Trang 1/5_ Mã đề 216
TRƯỜNG THPTTT NGUYỄN KHUYẾN ĐỀ THI THỬ CAO ĐẲNG & ĐH
CƠ SỞ 3A MÔN VẬT LÝ
(Đề xém chính thức) Thời gian làm bài 90phút
( Đề có 50 câu gồm5 trang)
Họ và trên thí sinh:……………………………………………
Số báo danh:…………………………………………………….
Câu 1. Một bánh xe đang quay với tốc độ góc 24rad/s thì bi. hãm. Bánh xe quay chậm dần đều với gia tốc
góc có độ lớn bằng 2rad/s
2
. Thời gian tính từ lúc hãm đến lúc bành xe dừng hẳn là
A. 16s. B. 8s. C. 12s. D. 24s.
Câu 2. Một đoạn mạch RLC không phân nhánh gồm điện trở thuần 100Ω, cuộn dây thuần cảm có độ tự
cảm
1
H, và tụ điện có điện dung C thay đổi được. Đặt vào hai đầu đoạn mạch một điện áp xoay chiều có
biểu thức u = 200
π
2cos(100
πt- )
2
V. Thay đổi điện dung C của tụ điện cho đến khi hiệu điện thế giữa
hai đầu cuôn dây đạt giá trị cực đại. Giá trị cực đại đó bằng
A. 200V. B. 100
2
của dãy Ban-me, λ
1
là
bước sóng dài nhất của dãy Pa-sen trong quang phổ vạch của nguyên tử hiđrô. Biểu thức liên hệ giữa λ
1
,
λ
α
và λ
β
là
A.
1
. B.
1
1 1 1
.
C.
1
1 1 1
. D.
1
)V thì điện áp hiệu dụng giữa hai
đầu cuộn thứ cấp bằng
Mã đề thi: 216
Trang 2/5_ Mã đề 216
A. 200V. B. 20V. C. 50V. D. 500V.
Câu 9. Cho hai dao động điều hòa cùng phương có phương trình lần lượt là x
1
= 4cos(2πt +
7
6
)cm và x
2
= 3cos(2πt -
6
)cm. Biên độ dao động tổng hợp của hai dao động trên bằng
A. 5cm. B. 1cm. C. 2cm. D. 7cm.
Câu 10. Phản ứng nhiệt hạch là
A. nguồn gốc năng lượng của Mặt Trời.
B. phản ứng kết hơp hai hạt nhân có khối lượng trung bình thành một hạt nhân nặng.
C. phản ứng hạt nhân thu năng lượng.
D. sự tách môt hạt nhân nặng thành hai hạt nhân nhẹ hơn, ở nhiệt độ rất cao.
Câu 11. Trong quá trình phân rã của hạt nhân
238
92
U thành
234
0). Công suất tiêu thụ trong mạch này được xác định bằng
A.
2
U
R+r
. B.
2
U
1
2 ωL-
ωC
. C.
2
U
2(R+r)
. D. (R + r).I
2
.
Câu 15. Đặt một điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dung luôn không đổi và hai đầu đoạn mạch RLC không
phân nhánh. Điện áp giữa hai đầu
A. cuộn dây luôn vuông pha với điện áp giữa hai bản tụ điện.
B. cuộn dây luôn ngược pha với điện áp giữa hai bản tụ điện.
C. tụ điện luôn sớm pha
2
so với cường độ dòng điện.
D. đoạn mạch luôn cùng pha với cường độ dòng điện trong mạch.
Câu 16. Một vật dao động điều hòa với phương trình x = Acos(t -
2
Js, tốc độ ánh sáng trong chân không c =
3.10
8
m/s, khối lượng nghỉ của electrôn là 9,1.10
-31
kg và vận tốc ban đầu cực đại của electron quang điện
4.10
5
m/s. Công thoát electrôn của kim loại làm catốt đó là
A. 4,6.10
-20
J. B. 3,37.10
-18
J. C. 3,37.10
-19
J. D. 6,4.10
-20
J.
Câu 21. Khi nói về sóng điện từ, phát biểu nào dưới đây là sai?
A. Sóng điện từ bị phản xạ khi gặp mặt phân cách giữa hai môi trường.
B. Trong quá trình truyền sóng điện từ, vecto cường độ điện trường và vecto cảm ứng từ luôn cùng
phương.
C. Sóng điện từ truyền được trong môi trường vật chất và trong chân không.
D. Trong chân không,m sóng điện từ lan truyền với tốc độ bằng với tốc độ ánh sáng.
Câu 22. Ban đầu có 20 gam chất phóng xạ X có chu kỳ bán rã T. Khối lượng chất X đã phân rã sau thời
gian 3T kể từ thời điểm ban đầu
A. 17,5g. B. 13,33g. C. 6,67g. D. 2,5g
Câu 23. Biết số Avôgađrô N
A
= 6,02.10
chúng và phóng xạ trên không có tia
kèm theo.
A. 7,91% B. 1,71%. C. 98,29%. D. 82,9%.
Câu 26. Chọn phát biểu sai.
A. Các thiên hà ngày càng dịch chuyển xa nhau.
B. Tốc độ chạy ra xa của các thiên hà tỉ lệ với khoảng cách giữa thiên hà và chúng ta.
C. Tại thời điểm Plăng, vũ trụ tràn ngập những hạt năng lượng cao như electrôn, nơtrinô và quac
D. Các nhạt nhân nguyên tử đầu tiên được tạo ra sau vụ nổ Big Bang 1 gây.
Câu 27. Đơn vị thường dùng của mức cường độ âm là
A. ĐềxiBen (dB). B. Oát trên mét (W/m).
C. Oát trên mét vuông (W/m
2
). D. Ben (B).
Câu 28. Chọn câu phát biểu sai. Theo Anh- Xtanh thì
A. Cường độ của chùm sáng tỉ lệ với số phôtôn phát ra trong một giây.
B. Chùm sáng đơn sắc là chùm các phôtôn giống nhau.
C. Các phôtôn bay dọc theo tia sáng với tốc độ 3.10
8
m/s trong chân không.
D. Năng lượng của một phôtôn là xác định và được tính theo biểu thức
hc
ε=
λ
.
Câu 29. Trong thí nghiệm với tế bào quang điện, khi chiếu chùm sáng kích thích vào catot thì có hiện
tượng quang điện xảy ra. Để triệt tiêu dòng quang điện, người ta cần một hiệu điện thế hãm. Hiệu điện thế
hãm này không phụ thuộc vào
A. cường độ chùm sáng kích thích. B. bản chất của kim loại làm catot.
C. bước sóng của ánh sáng kích thích. D. tần số của ánh sáng kích thích.
2
m
v
1+
c
.
Câu 32. Khi nói về phôtôn phát biểu nào dưới đây là sai?
A. Mỗi phôtôn có một năng lượng xác định.
B. Động năng của phôtôn luôn bằng không.
C. Phôtôn luôn chuyển động với tốc độ rất lớn trong không khí.
D. Tốc độ của tất cả các phôtôn trong chân không là như nhau và không đổi.
Câu 33. Chọn phát biểu nào dưới đây là sai? Tia tử ngoại
A. có bản chất là sóng điện từ.
B. có tần số lớn hơn tần số của ánh sáng tím.
C. bị thủy tinh hấp thụ mạnh và làm ion hóa không khí.
D. gây ra được hiện tượng quang điện với tất cả kim loại làm catốt.
Câu 34. Khi nói về sự phóng xạ, phát biểu nào dưới dây là đúng?
A. Chu kì phóng xạ của một chất phụ thuộc vào khối lượng của chất đó.
B. Sự phóng xạ của một chất phụ thuộc và điều kiện của môi trường.
C. Chu kì phóng xạ của các chất khác nhau là như nhau.
D. Phóng xạ là phản ứng hạt nhân tỏa năng lượng.
Câu 35. Một con lắc lò xo gồm viên bi nhỏ khối lượng m và lò xo khối lượng không đáng có độ cứng k,
dao động điều hòa theo phương thẳng đứng tại một nơi có gia tốc trọng trường g. Khi ở vị trí cân bằng lò
xo dãn một đoạn
l
. Chu kì dao động của con lắc này là
A. T = 2
l
g
6
V. Điều chỉnh
biến trở sao cho công suất tiêu thụ trên mạch đạt giá trị lớn nhất. Giá trí lớn nhất của công suất đó là
A. 120W. B. 100W. C. 200W. D. 150W.
Câu 37. Chất điểm có khối lượng m
1
= 50g dao động điều hòa quanh vị trí cân bằng của nó với phương
trình x
1
= cos(5πt +
6
)cm. Chất điểm có khối lượng m
2
= 100g dao động điều hòa quanh vị trí cân bằng
của nó với phương trình x
2
= 5cos(πt -
6
)cm. Tỉ số cơ năng trong quá trình dao động điều hòa của chất
điểm m
1
so với chất điểm m
2
bằng
A. 0,5. B. 1. C. 0,2. D. 2.
Câu 38. Khi nói về dao động cưỡng bức của một hê vật ở giai đoạn ổn định, phát biểu nào sau đây là sai?
A. Biên độ dao động của hệ phụ thuộc vào tần số của ngoại lực cưỡng bức.
37
17
Cl là
A. 7,3680MeV. B. 8,2532MeV. C. 8,5684MeV. D. 9,2782MeV
Câu 41. Mạch dao động LC có điện trở thuần bằng không gồm cuộn dây thuần cảm và tụ điện có điện dung
5µF. Trong mạch có dao động điện từ tự do với hiệu điện thế cực đại giữa hai bản tụ bằng 10V. Năng
lượng dao động điện từ trong mạch bằng
A. 2,5.10
-4
J. B. 0,15J. C. 0,25J. D. 2,5.10
-3
J.
Câu 42. Chọn phát biểu sai ?
Trang 5/5_ Mã đề 216
A. Một tâm gỗ sơn màu đỏ, nếu chiếu vào tấm gỗ đó một ánh sáng màu tím thì nó sẽ có màu đen.
B. Những vật không hấp thụ ánh sáng nhìn thấy thì vật đó là trong suốt không, không màu.
C. Ánh sáng mà một vật có thể phát ra có tần số nhỏ hơn tần số của ánh sáng kích thích.
D. Một vật hấp thụ mạnh ánh sáng màu đỏ thì nó sẽ có màu đỏ.
Câu 43. Đặt một điện áp xoay chiều có tần sô thay đổi được vào hai đầu một đoạn mạch RLC không phân
nhánh. Khi tần số trong mạch lớn hơn giá trị
1
2
π LC
thì
A. điện áp hiệu dụng giữa hai đầu cuộn dây nhỏ hơn điện áp hiệu dụng giữa hai bản tụ.
B. điện áp hiệu dụng giữa hai đầu điện trở bằng điện áp hiệu dụng giữa hai đầu mạch.
C. dòng điện trong sớm pha so với điện áp giữa hai đầu mạch.
D. dòng điện trong trể pha so với điện áp giữa hai đầu mạch.
Câu 44. Một sóng cơ truyền trong một môi trường dọc theo truc Ox có phương trình u = cos(20t - 4x)cm (
x tính bằng m, t tính bằng giây). Tốc độ truyền sóng trong môi trường này bằng
0
bằng
A. 50V. B. 60V. C. 50
2
V. D. 30
2
V.
Câu 48. Khi truyền trong chân không, ánh sáng đỏ có bước sóng λ
1
= 720nm, ánh sáng tím có bước sóng λ
2
= 400nm. Cho ánh sáng này truyền trong một môi trường trong suốt thì chuyết suất tuyệt đối của môi
trường đó đối với hai ánh sáng này lần lượt là n
1
= 1,33 và n
2
= 1,34. Khi truyền trong môi trường trong
suốt trên, tỉ số năng lượng của phôtôn có bước sóng λ
1
so với năng lượng phôtôn của bước sóng λ
2
bằng
A.
133
134
. B.
134
133
. C.
10 2
. HẾT
¤ Ðáp án của ðề thi:
1.C[1] 2.A[1] 3.D[1] 4.C[1] 5.A[1] 6.D[1] 7.D[1] 8.B[1] 9.B[1] 10.A[1]
11.C[1] 12.D[1] 13.C[1] 14.D[1] 15.B[1] 16.B[1] 17.A[1] 18.B[1] 19.B[1] 20.C[1]
21.B[1] 22.A[1] 23.B[1] 24.C[1] 25.B[1] 26.D[1] 27.A[1] 28.D[1] 29.A[1] 30.B[1]
31.A[1] 32.B[1] 33.D[1] 34.D[1] 35.A[1] 36.B[1] 37.A[1] 38.C[1] 39.D[1] 40.C[1]
41.A[1] 42.D[1] 43.D[1] 44.A[1] 45.C[1] 46.A[1] 47.C[1] 48.C[1] 49.D[1] 50.D[1]