Đề thi thử lần 3 - 2014 - Môn Vật lý - Trường THPT Chuyên Hà Tĩnh - Hà Tĩnh - Pdf 29


Trang 1/6 134

TRƯỜNG THPT CHUYÊN HÀ TĨNH
TỔ VẬT LÝ
========
(Đề thi có 60 câu TNKQ / 06 trang)
Mã đề: 134
ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC, Lần III năm 2014
Môn: VẬT LÝ
Thời gian: 90 phút; Lấy gia tốc rơi tự do g ≈ 10 m/s
2
; π
2
≈ 10; số A-vô-ga-đrô N
A
= 6,02.10
23
hạt/mol; êlectron có khối lượng m
e
=
9,1.10
-31
kg và điện tích q
e
= − 1,6.10
-19
C; hằng số Plăng h = 6,625.10

Câu 5: Cho mạch dao động LC đang có dao động điện từ tự do, điện tích cực đại trên một bản tụ là Q
0
. Dây
dẫn nối mạch dao động có tiết diện S, làm bằng kim loại có mật độ êlectron tự do là n. Gọi v là tốc độ trung
bình của các êlectron đi qua một tiết diện thẳng của dây ở cùng một thời điểm. Giá trị cực đại của v là
A. v
max
=
.
e.n.S
LCQ
0
B. v
max
=
.
LCQ
e.n.S
0
C. v
max
=
.
Q
LCe.n.S
0
D. v
max
=
.

209
83
227
90
233
92
D.
.Tl;Pb;Rn
207
81
211
82
219
86

Câu 8: Cho hai dao động điều hòa cùng phương cùng tần số: x
1
= 9cos(ω.t + π/3) cm và x
2
= Acos(ω.t − π/2).
Dao động tổng hợp của vật có phương trình x = 9cos(ω.t + φ) cm. Giá trị của A là
A. 9 cm. B. 9
2
cm. C. 18 cm. D.
39
cm.
Câu 9: Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng đơn sắc, màn quan sát cách mặt phẳng hai khe một khoảng
không đổi D, khoảng cách giữa hai khe S
1
S

s
= ∆m
s
− ∆m
t
đúng trong trường hợp nào dưới đây ?
A. Phóng xạ β
+
. B. Phóng xạ α. C. phóng xạ β

. D. Phóng xạ γ.
Câu 12: Nhờ dây dẫn điện có điện trở tổng cộng R = 4 Ω, một cuộn dây có điện trở thuần r = 8 Ω tiêu thụ điện
năng từ một máy phát điện xoay chiều một pha với công suất P = 32 W và hệ số công suất cosφ = 0,8. Điện áp
hiệu dụng hai đầu đường dây nơi máy phát là
A.
10 5
V. B. 28 V. C.
12 5
V. D. 24V.
Câu 13: Phát biểu nào sau đây là sai, khi nói về điện từ trường ?
A. Điện trường xoáy có các đường sức là các đường thẳng song song, cách đều.
B. Một điện trường biến thiên theo thời gian sinh ra từ trường ở các điểm lân cận.
C. Một từ trường biến thiên theo thời gian sinh ra điện trường xoáy ở các điểm lân cận.
D. Điện từ trường bao gồm điện trường biến thiên và từ trường biến thiên.
Câu 14: Cho mạch điện RLC mắc nối tiếp như hình vẽ, cuộn dây thuần cảm. Điện áp
hai đầu AB có biểu thức u
AB
= 220
2
cos(100π.t – π/6) V. Ban đầu điện áp hai đầu

khối lượng các hạt nhân tỉ lệ với số khối của nó. Góc hợp giữa các hướng chuyển động của hạt α và hạt p là
A. φ = 60
o
. B. φ = 90
o
. C. φ = 75
o
. D. φ = 45
o
.
Câu 18: Sóng cơ không truyền được trong môi trường
A. chất rắn. B. chất khí. C. chất lỏng. D. chân không.
Câu 19: Đặt một hiệu điện thế không đổi vào anôt và catôt của một ống Cu-lí-giơ (ống tia X) thì cường độ
dòng điện chạy qua ống I = 32,5 mA, khi đó tốc độ cực đại của êlectron tới anôt là 2,8.10
7
m/s. Bỏ qua động
năng ban đầu của êlectron khi bật ra khỏi catôt. Công suất trung bình của ống Cu-lít-giơ là
A. 145 W. B. 72,4 W. C. 18,5 W D. 7246 W
Câu 20: Trong động cơ không đồng bộ ba pha, phát biểu nào sau đây là không đúng?
A. Stato gồm ba cuộn dây cố định đặt lệch nhau một góc 120
o
trên một vành tròn.
B. Rôto quay ngược chiều quay của từ trường quay.
C. Rôto quay là do tác dụng của từ trường quay.
D. Động cơ không đồng bộ ba pha hoạt động dựa trên hiện tượng cảm ứng điện từ.
Câu 21: Cho mạch điện RLC nối tiếp, cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L thay đổi được. Ứng với hai giá trị
khác nhau của L là L
1
và L
2

21



Câu 22: Trong máy phát điện xoay chiều 3 pha, mỗi pha có suất điện động cực đại là E
0
. Khi suất điện động
tức thời ở cuộn 1 triệt tiêu thì giá trị suất điện động tức thời trong cuộn 2 và 3 tương ứng là e
2
và e
3
thoả mãn:
A. e
2
e
3
=
2
0
E3
/4. B. e
2
e
3
= +
2
0
E
/4. C. e
2

0
. Biết lực căng dây lớn nhất bằng 1,04 lần
lực căng dây nhỏ nhất. Giá trị của 
0

A. 9,3
o
. B. 10
o
. C. 3,3
o
. D. 6,6
o
.
Câu 25: Treo một vật có khối lượng m vào một lò xo có độ cứng k thì vật dao động với chu kì 0,2 s. Nếu gắn
thêm vật m
0
= 225 g vào vật m thì hệ hai vật dao động với chu kì 0,3 s. Lò xo có độ cứng
A. 400 N/m. B.
104
N/m. C. 281 N/m. D. 180 N/m.
Câu 26: Một chất điểm dao động điều hòa với biên độ 4 cm, chu kì 2 s. Tốc độ trung bình của chất điểm trong
khoảng thời gian ngắn nhất khi chất điểm đi từ vị trí có động năng bằng 3/4 năng lượng dao động đến vị trí có
động năng bằng 1/4 năng lượng dao động là:
A. v
tb
= 7,32 cm/s. B. v
tb
= 4,39 cm/s. C. v
tb

D. Êlectron bị bật ra khỏi kim loại khi nguyên tử của kim loại đó va chạm với một nguyên tử khác.
Câu 30: Đặc điểm nào sau đây là đặc điểm của quang điện trở ?
(I) Điện trở có giá trị rất lớn. (II) Điện trở có giá trị rất nhỏ.
(III) Giá trị của điện trở này không thay đổi. (IV) Giá trị của điện trở này thay đổi được.
A. I; III. B. IV; II. C. IV. D. III.
Câu 31: Nhận định nào sau đây sai ?
A. Trong dao động tắt dần, nếu lực ma sát càng lớn thì dao động tắt càng nhanh.
B. Dao động tắt dần có động năng giảm dần còn thế năng biến thiên điều hòa.
C. Dao động tắt dần là dao động có biên độ giảm dần theo thời gian.
D. Trong dao động tắt dần, năng lượng của dao động giảm dần theo thời gian.
Câu 32: Các mức năng lượng của các trạng thái dừng của nguyên tử hiđrô được xác định bằng biểu thức E
n
= −
13,6/n
2
(eV) (n = 1, 2, 3,…). Nếu nguyên tử hiđrô hấp thụ một phôtôn có năng lượng 2,856 eV thì sau đó tần số
lớn nhất của bức xạ mà nguyên tử hiđrô đó có thể phát ra là
A. 3,15.10
12
kHz. B. 6,9.10
14
Hz. C. 2,63.10
15
Hz. D. 1,8.10
13
kHz.
Câu 33: Trên một sợi dây đàn hồi dài 0,8 m, hai đầu cố định đang có sóng dừng với 5 nút sóng (kể cả hai đầu
dây). Biết khoảng thời gian giữa hai lần liên tiếp sợi dây duỗi thẳng là 0,1 s. Tốc độ truyền sóng trên dây là
A. v = 4,0 m/s. B. v = 1,6 m/s. C. v = 1,0 m/s. D. v = 2,0 m/s.
Câu 34: Đối với những hạt có tốc độ lớn, nếu tính động năng theo cơ học cổ điển W

2
m
1

Trang 4/6 134
Câu 37: Hạt nhân
Po
210
84
phóng ra tia α và biến thành hạt nhân chì Pb bền. Ban đầu có một mẫu pôlôni nguyên
chất, sau 414 ngày tỉ lệ giữa số hạt nhân Po và Pb trong mẫu đó bằng 1:7. Chu kỳ bán rã của Po là
A. 13,8 ngày. B. 69 ngày. C. 138 ngày. D. 6,9 ngày.
Câu 38: Một đoạn mạch xoay chiều RLC mắc nối tiếp như hình vẽ. Đặt vào hai
đầu mạch một điện áp xoay chiều u thì điện áp hai đầu đoạn mạch AM nhanh pha
π/6 so với u còn biểu thức điện áp hai đầu đoạn mạch MB có dạng: u
MB
=
100
2
cos(100π.t – π/4) V. Biểu thức của u là:
A. u = 100
6
cos(100π.t – π/12) V. B. u = 100
6
cos(100π.t + π/12) V.
C. u = 200
2
cos(100π.t + π/12) V. D. u = 200
2
cos(100π.t – π/12) V.
Câu 41: Sóng cơ truyền trên sợi dây dọc theo trục Ox, các phần tử trên dây dao động theo phương Ou với
phương trình u(x,t) = acos(b.t + c.x), với a, b, c có giá trị dương. Sóng truyền theo chiều dương hay ngược
chiều dương của trục Ox, với tốc độ truyền sóng v bằng bao nhiêu ?
A. cùng chiều dương, v = c/b. B. ngược chiều dương, v = b/c.
C. cùng chiều dương, v = b/c. D. ngược chiều dương, v = c/b.
Câu 42: Ở mặt chất lỏng có hai nguồn sóng A, B cách nhau 19 cm, dao động theo phương thẳng đứng với
phương trình là u
A
= u
B
= acos(20.t) (với t tính bằng s). Tốc độ truyền sóng trên mặt chất lỏng là 40 cm/s. Gọi
M là điểm ở mặt chất lỏng gần A nhất sao cho phần tử chất lỏng tại M dao động với biên độ cực đại và cùng
pha với nguồn A. Khoảng cách AM là
A. 4 cm. B. 3 cm. C. 2 cm. D. 5 cm.
Câu 43: Đoạn mạch xoay chiều gồm cuộn dây thuần cảm L nối tiếp với biến trở R. Đặt vào hai đầu mạch điện
áp xoay chiều u = Ucos(2πf.t). Khi biến trở nhận các giá trị R
1
và R
2
thì điện áp hai đầu mạch lệch pha 
1
và 
2

so với cường độ dòng điện qua mạch. Biết 
1
+ 
2

1
) cm, x
2
= 2cos(4t + 
2
) cm với 0  
1
− 
2
 . Biết phương trình dao động tổng hợp x =
cos(4t + /6) cm. Giá trị 
1

A. 2/3. B. – /6. C. /6. D. − 2/3.
Câu 45: Một khung dây dẫn quay đều trong một từ trường đều có cảm ứng từ
B
vuông góc trục quay của
khung với vận tốc 150 vòng/phút. Từ thông cực đại gửi qua khung là 3,18 Wb. Suất điện động cảm ứng xuất
hiện trong khung có giá trị hiệu dụng bằng
A. 70,6 V. B. 35,3 V. C. 50,0 V. D. 25,0 V.
Câu 46: Để chuyển êlectron từ quỹ đạo K lên M; L lên N; L lên M thì nguyên tử hiđrô cần hấp thụ phôtôn mang
năng lượng lần lượt là 12,09 MeV; 2,55 MeV; 1,89 MeV. Nguyên tử hiđrô phải hấp thụ phôtôn mang năng lượng
bao nhiêu để chuyển êlectron từ quỹ đạo K lên N ?
A. 11,34 MeV. B. 16,53 MeV. C. 12,75 MeV. D. 9,54 MeV.
A
B
R
L
C
M

J. C. 5,17.10
13
J. D. 3,44.10
13
J.
Câu 48: Hạt nhân A có động năng W
đA
bắn vào hạt nhân B đang đứng yên, gây ra phản ứng: A + B  C + D
và phản ứng không sinh ra bức xạ . Hai hạt sinh ra có cùng vectơ vận tốc. Gọi m
A
, m
C
, m
D
lần lượt là khối
lượng của các hạt nhân A, C và D. Động năng của hạt nhân C là
A.
 
2
DC
đAAD
mm
Wmm

. B.
 
2
DC
đAAC
mm

B. Theo chương trình Nâng cao (10 câu, từ câu 51 đến câu 60) Câu 51: Tại thời điểm t
1
độ phóng xạ của một mẫu chất là x, ở thời điểm t
2
độ phóng xạ của mẫu chất đó là y.
Gọi T là chu kì bán rã của mẫu chất trên, số hạt phân rã trong khoảng thời gian từ t
1
đến t
2
là:
A. 1,44(x.t
1
− y.t
2
). B. 0,693(x − y)/T. C. 1,44T(x − y). D. 0,693(x/t
1
− y/t
2
).
Câu 52: Hai đĩa đang quay đồng trục, cùng chiều với tốc độ góc ω
1
, ω
2
(với ω
1
= ω
2

cos(ω.t). Điều chỉnh điện dung
C của tụ sao cho điện áp hiệu dụng của tụ đạt giá trị cực đại, khi đó điện áp tức thời
cực đại trên R là 12a. Biết khi điện áp tức thời hai đầu mạch là `16a thì điện áp tức thời hai đầu tụ là `7a. Chọn
hệ thức đúng:
A.
.L.3R4 
B.
.L.4R3 
C.
.L.2R 
D.
.L.R2 

Câu 56: Chọn phát biểu sai khi nói về thang sóng điện từ:
A. các sóng có tần số càng nhỏ càng dễ tiến hành thí nghiệm về giao thoa.
B. các sóng có bước sóng càng ngắn càng dễ tác dụng lên kính ảnh.
C. các sóng có bước sóng càng ngắn thì càng dễ làm phát quang các chất và ion hóa chất khí.
D. các sóng có tần số càng nhỏ thì khả năng đâm xuyên càng mạnh.
Câu 57: Một cậu bé đẩy một chiếc đu quay có đường kính 4 m với một lực 60 N đặt tại vành của chiếc đu theo
phương tiếp tuyến. Momen lực tác dụng vào đu quay có giá trị
A. 240 N.m. B. 120 N.m. C. 200 N.m. D. 160 N.m.
A
B
R
L
C
M
N

Trang 6/6 134



C.
).
11
(c.h
02



D.
).
111
(c.h
021






Câu 59: Vật m của một con lắc lò xo treo thẳng đứng đang đứng yên thì được truyền vận tốc v hướng thẳng
đứng xuống dưới. Sau ∆t = π/20 (s) vật đổi chiều chuyển động lần đầu tiên và khi đó lò xo dãn 15 cm. Biên độ
dao động của vật là:
A. 5 cm. B. 10 cm. C. 15 cm. D. 20 cm.
Câu 60: Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, khoảng cách giữa hai khe S
1
S
2
là 2 mm, khoảng cách


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status