Trang 1/7 - Mã đề thi 132
SỞ GD VÀ ĐT THANH HÓA
TRƯỜNG THPT HÀ TRUNG
(Đề thi gồm 07 trang)
ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC LẦN 3 NĂM 2013 - 2014
MÔN: Vật lí - Khối A VÀ A
1
Thời gian làm bài: 90 phút.
(Không kể thời gian giao đề)
Họ, tên thí sinh:
Số báo danh:
Cho biết: hằng số Plăng h = 6,625.10
34
J.s; độ lớn điện tích nguyên tố e = 1,6.10
19
C; khối lượng
của êlectrôn m
e
= 9,1.10
31kg; tốc độ ánh sáng trong chân không c = 3.10
8
5
10
C, cường
độ dòng điện chạy qua mạch là
1
i
= 2mA. Đến thời điểm
2
t
giá trị mới của chúng lần lượt là
2
q
= 3.
5
10
C
và
2
i
=
2
mA.
Tần số góc của dao động điện từ trong mạch là:
A. 50rad/s. B. 40rad/s. C. 80rad/s. D. 100rad/s.
Câu 4: Chiếu một tia sáng đơn sắc có tần số f từ chân không vào một môi trường trong suốt có hằng số
điện môi
và độ từ thẩm là
=
f
c
.
Câu 5: Trên mặt thoáng chất lỏng có hai nguồn sóng kết hợp A; B cách nhau 30cm dao động theo
phương thẳng đứng có phương trình
A
u
= 4cos(10
t) mm;
B
u
= 7cos(10
t +
/6) mm. Biết tốc độ
truyền sóng trên mặt chất lỏng là 15cm/s. Số điểm dao động cực đại trên đường tròn tâm 0(là trung
điểm của AB) và có bán kính 10cm là:
A. 25. B. 26. C. 13. D. 14.
Câu 6: Một hạt nhân
X
A
Z
1
1
phân rã thành hạt nhân
Y
2
A
. B. 7
1
A
/8
2
A
. C.
1
A
/31
2
A
. D.
1
A
/32
2
A
.
Câu 7: Phát biểu nào sau đây không đúng? Phản ứng dây truyền
A. là phản ứng phân hạch liên tiếp xẩy ra.
B. luôn được kiểm soát.
C. xẩy ra khi số nơtron trung bình nhận được sau mỗi phân hạch lớn hơn 1.
D. xẩy ra khi số nơtron trung bình nhận được sau mỗi phân hạch bằng 1.
Câu 8: Một vật tham gia 2 dao động điều hòa cùng với các phương trình:
1
x
B. Chiết suất của chất làm lăng kính đối với ánh sáng đỏ nhỏ hơn đối với ánh sáng lục.
C. Tốc độ truyền ánh sáng đơn sắc không phụ thuộc và môi trường sáng.
D. Sóng ánh sáng có tần số càng lớn thì tốc độ truyền trong môi trường truyền sáng càng nhỏ.
Câu 10: Đặt một điện áp u =
0
U
cos
t(
0
U
khộng đổi,
thay đổi được) vào hai đầu đoạn mạch R, L, C
nốt tiếp (cuộn dây thuần cảm), trong đó C
2
R
< 2L. Gọi
1
V
;
2
V
;
3
V
lần lượt là các vôn kế mắc vào 2 đầu
R; L; C. Khi tăng dần tần số thì thấy trên mỗi vôn kế đều có một giá trị cực đại, thứ tự lần lượt các vôn
kế chỉ cực đại khi tăng dần tần số là:
A.
1
V
;
2
V
.
Câu 11: Phản ứng hạt nhân có phương trình
H
2
1
+
H
2
1
He
3
2
+
n
1
0
. Biết năng lượng liên kết riêng
của
H
2
1
là 1,09 Mev, của
He
Z
là:
A. 21
; 120
. B. 128
; 120
. C. 128
; 200
. D. 21
; 200
.
Câu 13: Đặt một điện áp xoay chiều có hiệu điện thế hiệu dụng và tần số không đổi vào 2 đầu đoạn
mạch R;L; C nối tiếp, cuộn dây thuần cảm. Biết điện áp hiệu dụng ở 2 đầu điện trở; cuộn dây; tụ điện
lần lượt là: 40
2
V; 50
2
V; 90
2
V. Khi điện áp tức thời ở 2 đầu điện trở là 40
2
V và đang tăng
2
V.
Câu 15: Một sóng cơ lan truyền trên mặt thoáng chất lỏng nằm ngang với tần số 10Hz, tốc độ
truyền sóng 1,2m/s. Hai điểm M, N thuộc mặt thoáng và trên cùng một phương truyền sóng, cách
nhau 26cm( M nằm gần nguồn sóng hơn). Tại thời điểm t điểm N hạ xuống thấp nhất, khoảng thời
gian ngắn nhất sau đó điểm M hạ xuống thấp nhất là:
A. 11/120 s. B. 1/60 s. C. 1/12 s. D. 1/120 s.
Câu 16: Bước sóng dài nhất trong dãy quang phổ hyđro là: Dãy Layman
1
; dãy Banme
2
; dãy
Pasen
3
. Bước sóng ngắn nhất có thể tìm được từ 3 bức xạ này là
A.
Min
=
313221
321
. B.
Min
là đồng vị phóng xạ
có chu kỳ bán rã 5800 năm. Trong một mẫu xương thì tỷ số của
C
14
6
và
C
12
6
băng ¼ tỷ số tương ứng của hai đồng vị này trong không khí. Tuổi của mẫu xương này
là:
Trang 3/7 - Mã đề thi 132
A. 5800 năm. B. 17400 năm. C. 11600 năm. D. 2900 năm.
Câu 18: Phát biểu nào sau đây đúng? Trong dao động tắt dần một phần cơ năng đã biết đổi thành
A. hóa năng. B. quang năng. C. nhiệt năng. D. điện năng.
Câu 19: Trong thí nghiệm giao thoa của khe Iâng, khoảng cách giữa 2 khe là 1mm, các khe cách
màn quan sát 1m. Bề rộng trường giao thoa trên màn L= 1cm. Chiếu đồng thời 2 bức xạ đơn sắc màu
vàng có
V
= 0,6
m và màu tím có
T
= 0,4
m vào 2 khe. Kết luận nào sau đây không chính xác?
mỗi bản tụ
Câu 22: Chọn phát biểu đúng?
A. Chỉ có dòng điện xoay chiều ba pha mới tạo ra được từ trường quay.
B. Véc tơ cảm ứng từ của từ trường quay trong lòng stato của động cơ không đồng bộ ba pha luôn
thay đổi cả về hướng và trị số.
C. Rôto của động cơ không đồng bộ ba pha quay với tốc độ của từ trường quay.
D. Tốc độ góc của động cơ không đồng bộ phụ thuộc vào tốc độ quay của từ trường và vào
mômen cản.
Câu 23: Một nguồn điểm phát âm đều theo mọi phía với công suất không đổi. Một người đứng cách
nguồn âm khoảng 8m và lắng nghe. Sau đó công suất phát âm giảm đi còn một nửa. Muốn cảm nhận
được độ to của âm của âm như cũ thì người đó phải bước lại gần nguồn âm một khoảng bằng:
A. (4
2
-1)m. B. 6(3-
2
)m. C. 2
2
m. D. 4(2 -
2
)m.
Câu 24: : Một con lắc lò xo lý tưởng dao động không ma sát trên mặt phẳng nằm ngang, vật nặng
của con lắc có khối lượng m. Đặt một vật m’ = m tại vị trí lò xo giãn 4cm. Đưa vật m đến vị trí lò xo
bị nén 10cm rồi thả nhẹ cho vật dao động. Biên độ dao động của m sau khi va chạm đàn hồi, trực
diện với m’ là:
A. 3cm. B. 4cm. C. 6cm. D. 10cm.
Câu 25: Một con lắc đơn treo vào trần một toa tầu hỏa. Khi tầu đang đứng yên con lắc có chu kỳ dao
động nhỏ là T. Khi tàu chạy với tốc độ không đổi
0
v
trên một đoạn đường ray nằm trên mặt phẳng
B. Độ dẫn điện của chất bán dẫn giảm mạnh khi có ánh sáng thích hợp chiếu vào bán dẫn.
C. Năng lượng cần để bứt electron khỏi liên kết thành electron dẫn là rất lớn.
D. Các electron và lỗ trống được giải phóng khỏi liên kết trong bán dẫn do tác dụng của ánh sáng
thích hợp.
Câu 28: Một vật có khối lượng m =200gam chuyển động với phương trình tọa độ X = (4 + Acos
t)cm.
Trong đó
A;
là những hằng số. Biết rằng cứ sau một khoảng thời gian như nhau là
/20 (s) thì vật lại
cách vị trí cân bằng 4
2
cm. Tốc độ của vật và hợp lực tác dụng tại vị trí
1
X
= -4cm là:
A. 80cm/s và 0,8N. B. 0cm/s và 1,6N. C. 32cm/s và 0,9N. D. 120cm/s và 0N.
Câu 29: Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng của Iâng, khoảng cách giữa 2 khe a = 2mm; Khoảng
cách giữa 2 khe đến màn quan sát D = 2m. Nguồn S phát ra ánh sáng trắng có bước sóng nằm trong
khoảng từ 0,38
m đến 0,76
m. Vùng phủ nhau giữa quang phổ bậc hai và quang phổ bậc ba có bề
rộng là:
A. 1,52mm. B. 0,38mm. C. 2,28mm. D. 1,14mm.
Câu 30: Chiếu ánh sáng trắng phát ra từ đèn dây tóc đi qua 1 bình khí hyđro loãng nóng sáng có
Câu 33: Phát biểu nào sau đây không đúng?
A. Chu kỳ của dao động cưỡng bức không bằng chu kỳ của dao động riêng.
B. Tần số dao động cưỡng bức bằng tần số của lực cưỡng bức.
C. Chu kỳ của dao động cưỡng bức bằng chu kỳ của lực cưỡng bức.
D. Tần số dao động cưỡng bức luôn bằng tần số của dao động riêng.
Câu 34: Chiếu ánh sáng có bước sóng
= 400 nm vào bề mặt một kim loại thì các electron quang
điện có vận tốc lớn nhất là
0
v
. Hướng những electron có vận tốc
0
v
trên vào một từ trường đều, sao
cho
0
v
vuông góc với
B
của từ trường, độ lớn của
B
là 2.
5
10
T, người ta thấy các electron chuyển
và cường độ dòng
điện hiệu dụng trong mạch là 9A. Nếu rôto quay với tốc độ 2n vòng/phút thì tổng trở của đoạn mạch
là:
A. (
21
/2)
2
C
Z
. B.
2
2
C
Z
. C. (
21
/3)
2
C
Z
. D.
3
2
C
Z
.
Trang 5/7 - Mã đề thi 132
Câu 36: Một vật dao động điều hòa với chu kỳ 0,24s. Tại thời điểm
1
t
.
Giá trị lớn nhất của
là:
A. 438,14s. B. 483,41s. C. 483,14s. D. 483,36s.
Câu 37: Một hạt nhân có số khối A đang đứng yên phóng xạ
với vận tốc v và hạt nhân con X.
Lấy gần đúng khối lượng của các hạt nhân theo đơn vi u bằng số khối của chúng. Năng lượng tỏa ra
ở phản ứng trên là:
A. 2v.
4A
A
. B. 2v.
A
A 4
. C.
4
.2
2
A
A
v
. D.
A
A
v
4
.2
2
U
= 100
2
V;
AB
U
= 100
2
V. Dung kháng của tụ điện
C
Z
= 50
. Công suất
của đoạn mạch là:
A. 50
2
W. B. 100
7
W. C. 100
2
W. D. 50
7
W.
B - PHẦN RIÊNG: (Thí sinh chỉ được làm một trong hai phần dưới đây):
I - Theo chương trình Chuẩn (Từ câu 41 đến câu 50):
Câu 41: Tần số lớn nhất và nhỏ nhất của dãy Lai- man lần lượt là
1
f
2
f
.
C.
3
f
=
1
f
-
2
f
. D.
3
f
=
1
f
.
2
f
/(
1
f
-
2
f
).
Câu 42: Một con lắc lò xo dao động điều hòa trên mặt phẳng nằm ngang nhẵn với chu kỳ T =
m
đi được từ lúc va chạm đến khi
1
m
đổi chiều chuyển
động lần thứ nhất là:
A. 10cm. B. 18cm. C. 8cm. D. 6cm.
Câu 43: Hai nguồn âm giống nhau( cùng pha, cùng tần số, cùng biên độ) đặt tại A và B. Một người
đứng tại điểm N có AN = 2m và BN = 1,625m. Biết tốc độ truyền âm trong không khí là 330m/s.
Bước sóng dài nhất đẻ người đó không nghe được âm do 2 nguồn phát ra là:
A. 25cm. B. 37,5cm. C. 50cm. D. 75cm.
Câu 44: Đặt một nguồn điện xoay chiều có hiệu điện thế hiệu dụng U = 110V vào hai đầu đoạn
mạch gồm cuộn dây có độ tự cảm L và điện trở thuần r, mắc nối tiếp với với điện trở R = 100
thì
hiệu điện thế hiệu dụng
giữa hai đầu cuộn dây và điện trở R là 40V và 80V. Công suất tiêu thụ của cuộn dây là:
A. 5,5 W. B. 20,5W. C. 15,5 W. D. 10,5 W.
Câu 45: Một mạch dao động LC, tụ điện có điện dung C, cuộn dây có độ tự cảm L và điện trở r. tại
thời điểm ban đầu tụ điện có hiệu điện thế cực đại
0
U
. Công suất để duy trì dao động trong mạch tỷ
lệ thuận với
A. C và r. B. r và L. C. L và
0
U
. D. C và
0
U
Câu 48: Các hạt sơ cấp tương tác nhau theo cách nào?
A. Tương tác hấp dẫn.
B. Tương tác điện từ.
C. Tương tác mạnh và yếu.
D. Tương tác hấp dẫn, tương tác điện từ,tương tác mạnh và yếu.
Câu 49: Kết luận nào sau đây không đúng về bản chất các tia phóng xạ?
A. Tia
,
,
đều có cùng bản chất là sóng điện từ có bước sóng khác nhau.
B. Tia
là dòng các hạt nhân nguyên tử.
C. Tia
là dòng hạt mang điện
D. Tia
là sóng điện từ.
Câu 50: Ánh sáng lân quang là ánh sáng
A. được phát bởi cả chất lỏng và chất khí.
B. hầu như tắt ngay sau khi tắt ánh sáng kích thích.
C. có tần số lớn hơn tần số của ánh sáng kích .
D. có thể tồn tại sau khi tắt ánh sáng kích thích với thời gian lớn hơn
s
8
10
0
I
.
Câu 53: Khi chiếu ánh sáng chàm vào một chất lỏng thì ánh sáng huỳnh quang phát ra không thể là
ánh sáng
A. lục. B. đỏ. C. tím. D. vàng.
Câu 4: Một sợi dây mảnh AB treo lơ lửng, đầu A gắn với một âm thoa, đầu B tự do. Chiều dài AB =
21cm. Kích thích cho âm thoa dao động trên dây có sóng dừng ổn định, khoảng cách từ đầu B đến
nút thứ 3 kể từ B là 5cm. Tốc độ truyền sóng trên dây là 4m/s. Tần số dao động của âm thoa và số
nút sóng trên dây là
A. 50Hz, 10 nút. B. 100Hz, 11 nút. C. 75Hz, 10 nút. D. 125Hz, 11 nút.
Câu 55: Một con lắc đơn có quả nặng m = 50g đặt trong điện trường đều
E
có phương thẳng đứng.
Khi chưa tích điện cho vật thì chu kỳ dao động của con lắc T = 2s. Tích điện cho vật một điện tích q
= - 6.
5
10
C, thì chu kỳ dao động của con lắc T’= (
/2)s. Lấy
2
10. Chiều và độ lớn của
E
là:
máy thu chuyển động lại gần nguồn âm.
D. Một nguồn âm phát ra một âm có tần số không đổi, tần số âm mà máy thu được, không thay
đổi khi nguồn âm và máy thu cùng chuyển động lại gần nhau.
Câu 60: Một bánh xe bán kính R quay nhanh dần đều từ trạng thái nghỉ với gia tốc góc
. Gia tốc
tại một điểm trên vành bánh xe tại một thời điểm t kể từ lúc bánh xe bắt đầu chuyển động là
A.
22
tR
. B.
R
22
1 t
. C.
R
2
1 t
. D.
R
42
tI