GIẢI đầy đủ đề thi thử đại học môn vật lý CHUYÊN ĐHSP Hà Nội lần 7 năm 2015 - Pdf 28

Ths. Lâm Quốc Thắng THPT KIẾN VĂN – ĐỒNG THÁP DĐ: 0988.978.238
WEBSITE: violet.vn/lamquocthang Đ/C NHÀ: P3- TPCL – ĐỒNG THÁP
TRƯỜNG ĐHSP HÀ NỘI ĐỀ THI THỬ LẦN 7
TRƯỜNG THPT CHUYÊN CHUẨN BỊ CHO KÌ THI THPT QUỐC GIA 2015
Môn thi: VẬT LÍ (Mã đề 171)
Thời gian làm bài: 90 phút
Cho: hằng số Plăng h = 6,625.10
-34
J.s; tốc độ ánh sáng trong chân không c = 3.10
8
m/s; 1u = 931,5
2
c
MeV
; độ
lớn điện tích nguyên tố e = 1,6.10
-19
C; số A-vô-ga-đrô N
A
= 6,02.10
23
mol
-1
.
Câu 1. Một công ty điện lực dùng đường dây tải điện với công suất truyền tải không đổi để cấp điện cho một khu
dân cư với hiệu suất truyền tải 90%. Sau nhiều năm, dân cư ở khu vực đó giảm khiến công suất tiêu thụ điện tại
khu dân cư đó giảm xuống 0,7 lần so với ban đầu trong khi vẫn phải sử dụng hệ thống đường dây tải điện cũ. Biết
rằng hao phí trên đường dây tải điện có nguyên nhân chủ yếu là do sự tỏa nhiệt trên đường dây bởi hiệu ứng
Joule - Lentz, hệ số công suất của mạch điện bằng 1. Độ giảm hiệu điện thế trên dây bằng bao nhiêu lần hiệu điện
thế trên tải khi dân cư đã thay đổi.
A. 10/63 B. 13/60 C. 16/30 D. 37/63

Câu 2. Biết phản ứng nhiệt hạch
nHeDD
3
2
2
1
2
1
+→+
tỏa ra một năng lượng bằng Q = 3,25 MeV. Độ hụt khối của
D
2
1
là ΔmD = 0,0024u. Năng lượng liên kết của hạt nhân
He
3
2

A. 7,72 MeV B. 9,24 MeV C. 8,52 MeV D. 5,22 MeV
LKTRUOCLKSAU
WWE −=∆
Câu 3. Bút laze mà ta thường dùng để chỉ bảng thuộc loại laze:
A. Khí B. Rắn C. Lỏng D. Bán dẫn
Câu 4. Cho một mạch dao động LC có hiệu điện thế cực đại trên cuộn cảm là 5V, cường độ dòng điện cực đại
trong cuộn cảm là 1 mA. Sau khoảng thời gian ngắn nhất là π/4000 giây thì năng lượng điện trường biến thiên từ
giá trị cực đại đến giá trị năng điện trường bằng năng lượng từ trường. Giá trị của độ tự cảm và điện dung là:
A. L = 5 H; C = 2 nF B. L = 5 mH; C = 0,2 nF C. L = 5 H; C = 1/5 μF D. L = 5 mH; C = 1/5 Μf
Câu 4: Chọn C
22
.

N N
M M
A d
1
A d 2
= =
=> A
N
= A
M
/2 = 2,5.
Trang - 1 -
• Xét tại thời điểm t, li độ điểm M là u
m
= 4 => cos ( 10πt + π/30 = u
M
/A
M
= 4/5 = 0,8
• 10πt + π/3 = shithcos (0,8)
• Độ lệch pha của N so với M :
d 10 (20 5)
5
v 30
ω π
φ π

∆ = = =
• Phương trình dao động của N là u
N

22
2
=
=→=→+=
+=
==∆
ω
Câu 7. Cho ba vật dao động điều hòa cùng biên độ A = 10 cm nhưng tần số khác nhau. Biết rằng tại mọi thời điểm
li độ, vận tốc của các vật liên hệ với nhau bởi biểu thức
3
3
2
2
1
1
v
x
v
x
v
x
=+
. Tại thời điểm t, các vật cách vị trí cân
bằng của chúng lần lượt là 6 cm, 8 cm và x
0
. Giá trị x
0
gần giá trị nào nhất:
A. 7,8 cm B. 9 cm C. 8,7 cm D. 8,5 cm
- Ta có :

- . Đạo hàm hai vế thì ta được
2
3
2
2
3
2
2
2
2
2
2
1
2
2
1
1
xA
x
xA
x
xA
x

=

+

+
Câu 8. Một con lắc lò xo treo thẳng đứng có khối lượng m = 100g, dao động điều hòa với cơ năng E = 32mJ. Tại

A. 21 Ω; 120 Ω B. 128 Ω; 120 Ω C. 128 Ω; 200 Ω D. 21 Ω; 200 Ω
Trang - 2 -
( )
( )
( ) ( )
( )
( )
( )( )
L
L
L
L
L
L
L
L
L
LCL
L
L
L
L
L
C
CL
ZrGIAI
Z
Z
Zr
Zr

2
2
22
22
22
222


++
=+

++
=+
−=+
++
−+=→
++
=
−+=
Câu 11. Đoạn mạch AB gồm hai hộp đen X, Y mắc nối tiếp, trong mỗi hộp chỉ chứa một linh kiện thuộc loại điện
trở thuần, cuộn dây hoặc tụ điện. Đặt vào hai đầu đoạn mạch AB một điện áp xoay chiều u = 100
2
cos2πft V
với tần số f thay đổi được. Khi điều chỉnh tần số đến giá trị f
0
thì điện áp giữa hai đầu hộp X và Y lần lượt là U
X
=
200 V và U
Y

UU
L
r
Lr
Lr
Câu 12. Mạch điện AB gồm R, L, C nối tiếp, u
AB
= U
2
cosωt. Chỉ có L thay đổi được. Khi L thay đổi từ L = L
1
=
2
C
1
ω
đến L = L
2
=
C
1RC
2
222
ω

thì:
A. cường độ dòng điện luôn tăng
B. tổng trở của mạch luôn giảm
C. hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai đầu cuộn cảm luôn tăng
D. hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai bản tụ luôn tăng

Câu 14. Cho đoạn mạch RLC nối tiếp (cuộn dây thuần cảm) với CR
2
< 2L. Đặt vào hai đầu đoạn mạch điện áp u =
U
0
cosωt với ω thay đổi được. Điều chỉnh ω để điện áp hiệu dụng giữa hai bản tụ đạt cực đại, khi đó điện áp hiệu
dụng trên điện trở gấp 5 lần điện áp hiệu dụng trên cuộn dây. Hệ số công suất của đoạn mạch đó là:
Trang - 3 -
A.
31
5
B.
29
2
C.
29
5
D.
19
3

29
2
)
5
.5,13
5
(
cos
5

C
R
ZZZ
Z
Z
Z
Z
Z
R
Z
Z
L
R
LC
R
C
L
L
ZR
CCL
L
L
L
C
LL
C
L
ϕ
ω
Câu 15. Một sóng dọc lan truyền trong môi trường với tần số 50 Hz, tốc độ truyền sóng là 2 m/s, biên độ sóng

2
mm B. 1 mm C. - 1 mm D. - 2
2
mm
222
2
6
6
cos.2cos.2
6
2
cos.22cos.2
2
2
12
2
12
1
=→=

=→

=
=→

=
x
x
ax
dd

1
= 100 g. Đặt vật m
2
= 500 g đứng yên tại vị trí lò xo không biến dạng, đưa vật
m
1
đến vị trí lò xo bị nén 10 cm rồi thả nhẹ. Coi va chạm của m
1
và m
2
là hoàn toàn đàn hồi. Khoảng cách gần
nhất giữa hai vật khi hai vật chuyển động cùng chiều sau khi va chạm là giá trị gần đúng:
A. 4 cm B. 14 cm C. 8,2 cm D. 7,3 cm
smAv /101,0.
1,0
100
max
===
ω












MVmvmv
MVmvmv
Trang - 4 -
cmAsd
cmtVs
TT
t
cmA
smV
smv
2,8
2
3
14.
13267,0
62
666,6
/
3
10
/
3
102
10.
1,0
5,0
1
1,0
5,0
1

7
m/s D. 8,1.10
6
m/s
6
2
2
2
222
10.1,8
.6.5,02
60cos 2 2.2.22.2
60cos 2
=
==
−+=
−+=
v
v
c
c
uMevk
kmkmkmkmkm
ppppP
li
xxppxxpplili
xpxp
li
Câu 20. Cho mạch điện xoay chiều LRC nối tiếp, có biểu thức của hiệu điện thế ở hai đầu đoạn mạch LR là u
1

;V350
3
π

VU
R
R
RC
RC
O
RCRL
3
350
6
90
1
.Z Z
1
.Z Z
CR = L
2
CL
2
CL
2
=

=→=−
=
=→

/
/
=→=
=→=
K
a
D
K
K
a
D
K
λ
λ
Câu 22. Cho đoạn mạch điện xoay chiều R, L, C mắc nối tiếp. Đặt điện áp hai đầu mạch u
AB
= 200
2
cos100πt
(V). Tụ điện có điện dung C = 10
-4
/π F. Cuộn cảm có giá trị thay đổi được. Khi L = L
1
thì U
Lmax
= 200
2
V. Khi
L = L
2

/π (F). Khi f = f
1
thì hiệu điện thế hiệu dụng trên điện trở đạt giá trị cực đại. Khi f = f
2
= f
1
/
3
thì
hiệu điện thế hiệu dụng trên tụ điện đạt giá trị cức đại. Khi f = f
3
thì công suất tiêu thụ của đoạn mạch cực đại.
Giá trị cực đại đó là:
A. 10
-8
/8 (W). B. 10
14
/2 (W). C. 0,5 (W). D. 10
6
(W).
HL
L
R
CC
L
R
LCLC
R
C
L

−=
=
ωω
ω
ω
R
U
P
LC
f
MAX
2
3
7,56
2
1
=
==
π
Câu 24. Một vật dao động điều hòa theo một trục cố định thì
A. khi vật đi từ vị trí cân bằng ra biên, vận tốc và gia tốc của vật luôn cùng dấu.
B. động năng của vật cực đại khi gia tốc của vật có độ lớn cực đại.
C. độ lớn kéo về cực đại khi vật ở vị trí biên độ.
D. Khi đi qua vị trí cân bằng, gia tốc của vật có độ lớn cực đại.
Câu 25. Khi nói về dao động điều hòa, phát biểu nào sau đây sai?
A. Hai dao động điều hòa cùng tần số, li độ của chúng bằng nhau và chuyển động ngược chiều thì chúng
ngược pha nhau.
B. Khi vật dao động điều hòa đi từ vị trí biên về vị trí cân bằng thì vecto vận tốc và vecto gia tốc luôn luôn
cùng chiều
C. Dao động tự do là dao động có tần số chỉ phụ thuộc đặc tính của hệ, không phụ thuộc các yếu tố bên ngoài.

. Bước sóng bức xạ γ phát ra xấp xĩ bằng:
A. 1,01.10
-12
m B. 10,09.10
-12
m C. 9,73.10
-12
m D. 8,86.10
-12
m
Câu 28. Phát biểu nào sau đây đúng? Biên độ của dao động cưỡng bức không phụ thuộc vào
A. tần số ngoại lực tuần hoàn tác dụng lên vật
B. biên độ ngoại lực tuần hoàn tác dụng lên vật
C. hệ số cản (của ma sát nhớt) tác dụng lên vật
Trang - 6 -
D. pha ban đầu của ngoại lực tuần hoàn tác dụng lên vật
Câu 29. Hiện tượng quang dẫn là:
A. hiện tượng một chất phát quang khi bị chiếu bằng chùm electron
B. hiện tượng một chất bị nóng lên khi bị ánh sáng chiếu vào
C. hiện tượng giảm điện trở của chất bán dẫn khi chiếu vào nó một chùm ánh sáng có bước sóng thích hợp
D. sự truyền sóng ánh sáng bằng sợi cáp quang
Câu 30. Hai mạch dao động điện từ giống nhau có hiệu điện thế cực đại trên các tụ điện lần lượt là 2 V và 1 V.
Dòng điện trong hai mạch cùng pha. Biết khi năng lượng điện trường trong mạch dao động thứ nhất bằng 40 μJ
thì năng lượng từ trường trong mạch thứ hai là 20 μJ. Khi năng lượng từ trường trong mạch thứ nhất bằng 20 μJ
thì năng lượng điện trường trong mạch thứ hai bằng:
A. 25 μJ B. 10 μJ C. 40 μJ D. 30 μJ
J
W
WJWJW
JWJW

, vật có tốc độ 5 cm/s. Sau đó một phần tư chu kù, gia
tốc của vật có độ lớn 50π cm/s
2
. Cho g = π
2
. Độ biến dạng của lò xo tại vị trí cân bằng của vật là:
A. 1 cm B. 1 dm C. 10 cm D. 5 cm
πω
αω
π
αω
αω
10
sin.)
2
cos(
sin.
22
=→
−=+−=
−=
AAa
Av
Câu 32. Giao thoa sóng với hai nguồn giống nhau A, B có tần số 40 Hz, cách nhau 10 cm. Tốc độ truyền sóng trên
mặt nước là 0,5 m/s. Xét đường thẳng By nằm trên mặt nước và vuông góc với AB. Điểm M trên By dao động
với biên độ cực đại, cùng pha với nguồn và Dgần B nhất (không tính điểm B) là:
A. 3,75 cm B. 7,5 cm C. 1,34 cm D. 2,68 cm
λ
λ
λ

2
cos.
80
=→==
=
π
λ
π
λ
Câu 34. Các nguyên tử trong một đám khí Hiđrô đang ở cùng một trạng thái dừng hấp thụ năng lượng của chùm
photon có tần số f
1
và chuyển lên trạng thái kích thích. Khi các nguyên tử chuyển về trạng thái dừng có mức năng
lượng thấp hơn thì phát ra 6 loại photon có các tần số f
1
> f
2
> f
3
> f
4
> f
5
> f
6
. Gọi E
m
(với m = K, L, M, N…) là
năng lượng của các trạng thái dừng tương ứng, ta có hệ thức đúng:
A. E

xảy ra cộng hưởng với tần số góc ω
1
. Mạch xoay chiều
không phân nhánh R
2
L
2
C
2
xảy ra cộng hưởng với tần số góc ω
2
. Nếu mắc nối tiếp hai mạch điện đó với nhau rồi
mắc vào nguồn thì để xảy ra cộng hưởng, tần số góc của dòng điện là:
A. ω =
21
2
22
2
11
LL
LL
+
ω+ω
B. ω =
21
2
22
2
11
CC

2

Khi mạch gồm R
1
.C
1
,L
1
có tần số góc cộng hương là
1 1
2
1 1
1 1
1 1
(1)
.
C
L
L C
ω
ω
= ⇒ =
Khi mạch gồm R
2
.C
2
,L
2
có tần số góc cộng hương là
2 2

2 2 2 2
1 1 2 2 1 1 2 2
1 2
1 2 1 2
2
2 2
2 2 1 1
1
2 2 2
1 2
1 1 2 2 1
1
2
1 2 2
2
1
.
.
à C ;
. .
1 1
. . . . .
1 1
1 1 1 1
. .
. ( ) . ( )
.( )
. .
.
.

⇒ = = = =
+
=
+ +
+
+
+
Câu 36. Đại lượng nào không ảnh hưởng đến năng lượng của sóng chạy tại một điểm:
A. tần số của nguồn sóng
B. Vận tốc truyền pha
C. Vận tốc dao động cực đại của các phân tử môi trường
D. Biên độ dao động của các điểm môi trường
Câu 37. Cho mạch điện xoay chiều gồm có R, L, C mắc nối tiếp. Biểu thức hiệu điện thế đặt vào hai đầu đoạn
mạch u = 100
2
cosωt V. Với 2ω
2
LC = 1. Hiệu điện thế hiệu dụng trên đoạn mạch chứa cuộn cảm và điện trở là:
A. 50 V B. 100 V C. 200 V D. 50
2
V
Chọn hệ số chuẩn hóa
VU
ZI
Z
RZZZ
RL
LR
LCL
100

30
r
r
Tan
ZZ
cdRC
CL
ϕϕ
Câu 39. Hai nguồn sóng kết hợp giống hệt nhau được đặt cách nahu một khoảng cách x trên đường kính của một
vòng tròn bán kính R (x > R) và đối xứng qua tâm của vòng tròn. Biết rằng mỗi nguồn đều phát sóng có bước
sóng λ và x = 6λ. Số điểm dao động cực đại trên vòng tròn là 12. Bán kính R có giá trị là:
A. từ λ và 1,5λ B. 1,5λ C. từ 1,5λ đến 2λ D. 2λ
Trang - 8 -
2
3
2512
136
λ
λ
=
+=
=→=
R
TIEPXUCCAT
VANN
AB
Câu 40. Đoạn mạch gồm cuộn dây mắc nối tiếp với tụ điện C. Hiệu điện thế hiệu dụng hai đầu đoạn mạch là
120V. Biết hệ số công suất của mạch là 0,8; hệ số công suất của cuộn dây là 0,6. Cho biết dòng điện trong mạch
trễ pha so với hiệu điện thế hai đầu đoạn mạch. Tại thời điểm, hiệu điện thế trên cuộn dây là 80
3

CR
= 100
2
cos(100πt - π/3) V
C. u
CR
= 100cos(100πt + π/3) V D. u
CR
= 100
2
cos(100πt + π/3) V
3
90
1
.Z Z
1
.Z Z
CR = L
2
CL
2
CL
2
π
ϕϕϕ

=→=−
=
=→
RC

λ
B.
0
27
5
λ
C.
0
15
1
λ
D.
0
λ
Trang - 9 -
λ
λ
hc
hc
O
=−
=−
)
4
1
1
1
(6,13
)
9

ω
=
ω
21
11
2
11
D. ω = ω
1
ω
2
2
2
2
1
2
ω+ω
Suấtđiệnđộngcựcđạixuấthiệtrongkhung: E
0
= ωNΦ
0
= 2πfNΦ
0
=> U = E =
2
0
E
( dođiêntrởtrongcủamáyphátkhôngđángkể). Cườngđộdòngđiện qua mạch I =
Z
U

C
LR
ω
ω
ω
−+
>
])
1
([
2
2
2
22
1
C
LR
ω
ωω
−+
=
])
1
([
2
1
1
22
2
C

C
LR
2
2
22
1
2
2
22
2
2
1
22
2
2
ω
ω
ω
ωωω
−++
>
)2)((
22
2
2
1
C
L
R
−−

2
2
2
))((
1
ωω
ωωωω
+−
C
>
2
2
2
1
11
ωω
+
= (2
C
L
- R
2
)C
2
(*)
I = I
max
khi Y =
22
2

+
2
2
42
2
11
1
ωω
= Y
min
khi
2
1
ω
=
2
1
(2
C
L
- R
2
)C
2
(**)
Từ (*) và (**) ta suyra
2
2
ω
=

= 25
2
V và U
XC
= 50
2
V, đồng
thời u
LX
sớm pha hơn u
XC
là π/3. Giá trị của U
0
là:
A. 25
7
V B. 12,5
7
V C. 12,5
14
V D. 25
14
V
Giải 1:

2
LC 1ω =




ur ur ur ur ur


U
AB
= U
X
Xét
OHK

: HK = 2U
L
= 2U
C
Trang - 10 -
H
O
K
E
()
L
U
ur
C
U
ur
X
U
ur
MB

U
L
=
12,5 6
V


( ) ( )
2 2
2 2
X L AN
U U U 12,5 6 25 2 46,8 V 12,5 14V= + = + = =

U
0
= 25
7
V.

Câu 49. Chiếu một chùm sáng trắng song song hẹp từ nước ra không khí với góc tới bằng 48,5
0
. Cho chiết suất
của nước đối với bức xạ màu tím và đỏ lần lượt là n
tím
= 1,34; n
đỏ
= 1,33. Góc lệch giữa tia đỏ và tia tím là:
A. 0
0
B. ≈ 84,9


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status