Kế toán doanh thu, chi phí và xác định kết quả kinh doanh tại công ty CP dịch vụ kỹ thuật tân cảng - Pdf 41

BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
ĐẠI HỌC CÔNG NGHỆ TP. HCM
KHOA KẾ TOÁN – TÀI CHÍNH – NGÂN HÀNG

KHÓA LUẬN TỐT NGHIỆP
KẾ TOÁN DOANH THU, CHI PHÍ VÀ XÁC ĐỊNH
KẾT QUẢ KINH DOANH TẠI CÔNG TY CP DỊCH VỤ
KỸ THUẬT TÂN CẢNG

Ngành: Kế toán
Chuyên ngành: Kế toán tài chính

Giảng viên hướng dẫn: ThS Trần Nam Trung
Sinh viên thực hiện: Cao Thị Thùy Linh
MSSV: 1211180292

Lớp: 12DKTC03

TP.Hồ Chí Minh, năm 2016


GVHD: ThS Trần Nam Trung

SVTH: Cao Thị Thùy Linh
BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
ĐẠI HỌC CÔNG NGHỆ TP. HCM
KHOA KẾ TOÁN – TÀI CHÍNH – NGÂN HÀNG

KHÓA LUẬN TỐT NGHIỆP
KẾ TOÁN DOANH THU, CHI PHÍ VÀ XÁC ĐỊNH
KẾT QUẢ KINH DOANH TẠI CÔNG TY CP DỊCH VỤ


ii

năm 2016


GVHD: ThS Trần Nam Trung

SVTH: Cao Thị Thùy Linh

LỜI CẢM ƠN
Với lòng biết ơn sâu sắc, em xin chân thành cảm ơn các thầy cô trường Đại học
Công Nghệ Tp.HCM nói chung, các thầy cô khoa Kế toán – Tài Chính – Ngân Hàng
nói riêng, những người đã tận tụy dạy dỗ truyền đạt cho em những kiến thức vô cùng
quý giá.
Đặc biệt em xin cảm ơn thầy Trần Nam Trung, người trực tiếp hướng dẫn giúp
em hoàn thành bài khóa luận tốt nghiệp này.
Em xin gửi lời cảm ơn đến Ban Giám Đốc, các anh, chị trong Phòng tài chính kế
toán Công ty CP dịch vụ kỹ thuật Tân Cảng đã tận tình hướng dẫn, truyền đạt những
kinh nghiệm thực tế trong công việc. Cảm ơn các anh, chị đã không tiếc thời gian, tạo
mọi điều kiện thuận lợi giúp em hoàn thành công việc của mình.
Tuy đã rất cố gắng, nhưng chắc chắn báo cáo của em còn có rất nhiều thiếu xót. Rất
mong nhận được sự góp ý của thầy cô và các bạn!
Em xin chân thành cảm ơn!
TP. Hồ Chí Minh, ngày
Ký tên
Cao Thị Thùy Linh

iii


 Trung bình
 Không đạt
4. Nắm bắt được những quy trình nghiệp vụ chuyên ngành (Kế toán, Kiểm toán, Tài
chính, Ngân hàng …..):
 Tốt
 Khá
 Trung bình
 Không đạt
TP. HCM, Ngày …..tháng ….năm 2016
Đơn vị thực tập
(ký tên và đóng dấu)

iv


GVHD: ThS Trần Nam Trung

SVTH: Cao Thị Thùy Linh

DANH MỤC CÁC TỪ VIẾT TẮT
BĐS
BHXH
BHYT
BKS
BVMT
CCDC
CKTM
CN
CNV
CP

VNĐ
XK

Bất động sản
Bảo hiểm xã hội
Bảo hiểm y tế
Ban kiểm soát
Bảo vệ môi trường
Công cụ dụng cụ
Chiết khấu thương mại
Chi nhánh
Công nhân viên
Cổ phần
Đội kỹ thuật thiết bị tiền phương
Điện tử
Giám đốc
Giá trị gia tăng
Hội đồng
Hoạt động kinh doanh
Kinh phí công đoàn
Một thành viên
Ngân hàng
Ngân sách nhà nước
Nguyên vật liệu
Phòng kế hoạch - kinh doanh
Phòng kỹ thuật - vật tư
Phòng tổ chức - hành chính
Phòng tài chính - kế toán
Phó giám đốc
Phân xưởng

Mẫu 4.4: Sổ cái tổng hợp tài khoản 7112. ................................................................... 44
Mẫu 4.5: Sổ cái tổng hợp tài khoản 63222. ................................................................. 47
Mẫu 4.6: Sổ cái tổng hợp tài khoản 6417. ................................................................. 49
Mẫu 4.7: Sổ cái tổng hợp tài khoản 64284. ............................................................... 52
Mẫu 4.8: Sổ cái tổng hợp tài khoản 635. ................................................................... 54
Mẫu 4.9: Sổ cái tổng hợp tài khoản 8118. ................................................................... 56
Mẫu 4.10: Sổ cái tổng hợp tài khoản 8211. ................................................................. 58
Mẫu 4.11: Sổ cái tổng hợp tài khoản 8212. ................................................................. 59
Mẫu 4.12: Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh năm 2015. ................................... 62

vi


GVHD: ThS Trần Nam Trung

SVTH: Cao Thị Thùy Linh

DANH MỤC CÁC BIỂU ĐỒ, SƠ ĐỒ
Sơ đồ 2.1 Kế toán tổng hợp doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ............................... 6
Sơ đồ 2.2: Kế toán tổng hợp doanh thu hoạt đồng tài chính. ............................................. 8
Sơ đồ 2.3: Kế toán tổng hợp thu nhập khác. ................................................................... 10
Sơ đồ 2.4: Kế toán tổng hợp các khoản làm giảm doanh thu. ......................................... 11
Sơ đồ 2.5: Kế toán tổng hợp giá vốn hàng bán. .............................................................. 14
Sơ đồ 2.6: Kế toán tổng hợp chi phí bán hàng. ............................................................... 16
Sơ đồ 2.7 : Kế toán tổng hợp chi phí quản lý doanh nghiệp. ........................................... 18
Sơ đồ 2.8: Kế toán tổng hợp chi phí tài chính. ................................................................ 20
Sơ đồ 2.9: Kế toán tổng hợp chi phí khác. ...................................................................... 21
Sơ đồ 2.10: Kế toán tổng hợp chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp hiện hành. ................ 23
Sơ đồ 2.11: Kế toán tổng hợp chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp hoãn lại. ................... 24
Sơ đồ 2.12: Kế toán xác định kết quả kinh doanh. .......................................................... 25

2.4.2. Kế toán chi phí bán hàng ................................................................................... 15
2.4.3. Kế toán chi phí quản lý doanh nghiệp................................................................ 16
2.4.4. Kế toán chi phí tài chính.................................................................................... 18
2.4.5. Kế toán chi phí khác ........................................................................................ 20
2.4.6. Kế toán chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp ...................................................... 22
2.5. Kế toán xác định kết quả kinh doanh ...................................................................24
2.5.1. Nội dung ...........................................................................................................24
2.5.2. Tài khoản sử dụng ............................................................................................. 24
2.5.3. Phương pháp hoạch toán xác định kết quả kinh doanh.......................................25
CHƯƠNG 3: TỔNG QUAN VỀ CÔNG TY CP DỊCH VỤ KỸ THUẬT TÂN CẢNG .26
3.1. Giới thiệu về quá trình hình thành và phát triển Công ty CP dịch vụ kỹ thuật Tân
viii


GVHD: ThS Trần Nam Trung

SVTH: Cao Thị Thùy Linh

Cảng. .................................................................................................................................26
3.1.1. Giới thiệu chung về Công ty CP dịch vụ kỹ thuật Tân Cảng. ............................. 26
3.1.2. Quá trình hình thành và phát triển .....................................................................26
3.1.3. Chức năng và nhiệm vụ của Công ty CP dịch vụ kỹ thuật Tân Cảng. ................ 27
3.2. Cơ cấu tổ chức, quản lý tại Công ty. .........................................................................27
3.2.1. Sơ đồ bộ máy tổ chức của Công ty ....................................................................27
3.2.2. Nhiệm vụ của các phòng ban ............................................................................. 28
3.3. Cơ cấu tổ chức kế toán tại Công ty. ..........................................................................30
3.3.1. Tổ chức công tác kế toán ................................................................................... 30
3.3.2. Sơ đồ bộ máy kế toán của Công ty ....................................................................31
3.3.3. Chức năng và nhiệm vụ ..................................................................................... 32
3.3.4. Hình thức kế toán .............................................................................................. 32

4.4.6. Kế toán chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp ...................................................... 56
4.5. Kế toán xác định kết quả kinh doanh tại Công ty ................................................... 59
4.5.1. Xác định kết quả kinh doanh ............................................................................. 59
4.5.2. Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh .............................................................. 61
4.6. Trình bày thông tin trên báo cáo tài chính năm 2015 của Công ty CP DVKT Tân
Cảng ..................................................................................................................................63
4.6.1. Bảng cân đối kế toán năm 2015 .........................................................................63
4.6.2. Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh năm 2015 .............................................. 63
4.6.3. Bản thuyết minh báo cáo tài chính năm 2015 .................................................... 63
4.7. So sánh giữa lý thuyết và thực tế công tác kế toán tại Công ty CP DVKT Tân Cảng
..........................................................................................................................................64
CHƯƠNG 5: NHẬN XÉT VÀ KIẾN NGHỊ ...................................................................65
5.1. Nhận xét ..................................................................................................................... 65
5.1.1. Nhận xét tổng quát về tình hình hoạt động tại công ty .......................................65
5.1.2. Nhận xét về công tác kế toán tại Công ty........................................................... 65
5.2. Kiến nghị ................................................................................................................... 66
5.2.1. Kiến nghị về công tác kế toán ...........................................................................66
5.2.2. Kiến nghị khác ..................................................................................................67
KẾT LUẬN ...................................................................................................................... 68
TÀI LIỆU THAM KHẢO ............................................................................................... 69
PHỤ LỤC

x


GVHD: ThS Trần Nam Trung

SVTH: Cao Thị Thùy Linh

CHƯƠNG 1: GIỚI THIỆU

CP dịch vụ kỹ thuật Tân Cảng, tìm hiểu những khác biệt giữa lý thuyết và thực tiễn, để
từ đó rút ra được những kinh nghiệm cho bản thân và đưa ra những kiến nghị nhằm cải
thiện và nâng cao hiệu quả công tác kế toán.

1.3. Phạm vi nghiên cứu
1


GVHD: ThS Trần Nam Trung


SVTH: Cao Thị Thùy Linh

Phạm vi không gian: nghiên cứu công tác kế toán doanh thu, chi phí và xác định kết quả
kinh doanh tại Công ty CP dịch vụ kỹ thuật Tân Cảng.



Phạm vi thời gian: các số liệu, chứng từ thu thập, sổ kế toán và báo cáo tài chính của
công ty trong năm 2014 và 2015.

1.4. Phương pháp nghiên cứu
Phương pháp nghiên cứu chủ yếu là quan sát và tìm hiểu các hoạt động liên quan đến công
tác kế toán doanh thu, chi phí và xác định kết quả kinh doanh của doanh nghiệp. Từ đó, thu
thập các số liệu, chứng từ kế toán, sổ kế toán, các báo cáo tài chính, bảng biểu của công ty
có liên quan đến đề tài để minh họa.
1.5. Kết cấu đề tài
Nội dung đề tài nghiên cứu gồm 5 chương:
Chương 1: Giới thiệu đề tài nghiên cứu.
Chương 2: Cơ sở lý luận kế toán doanh thu, chi phí và xác định kết quả kinh doanh.

thu cung cấp dịch vụ, doanh thu tài chính, doanh thu khác… theo dõi doanh thu
theo từng mặt hàng, từng khu vực, từng nhân viên bán hàng … theo yêu cầu quản
lý.
 Ghi chép và phản ánh kịp thời các khoản giảm giá hàng bán, chiết khấu thương
mại hoặc doanh thu của số hàng bán bị trả lại để xác định chính xác doanh thu bán
hàng thuần
2.1.2.2. Nhiệm vụ của kế toán chi phí
 Tính giá vốn của hàng hoá bán ra trong kỳ.
 Xác định tất cả chi phí phát sinh trong kỳ: chi phí bán hàng, chi phí quản lý
doanh nghiệp, chi phí tài chính, chi phí khấu hao, phân bổ chi phí trả trước, chi phí
lãi vay, chi phí trích trước và chi phí khác.
3


GVHD: ThS Trần Nam Trung

SVTH: Cao Thị Thùy Linh

 Lập bảng lương CNV trích BHXH, BHYT, KPCĐ…
 Trích trước chi phí bảo hành, nợ khó đòi, trợ cấp thất nghiệp, chi phí tái cơ cấu
doanh nghiệp.
2.1.2.3. Nhiệm vụ của kế toán xác định kết quả kinh doanh
Tính doanh thu thuần, lợi nhuận gộp về bán hàng và dịch vụ, lợi nhuận thuần từ
hoạt động kinh doanh, lợi nhuận khác, tổng lợi nhuận kế toán trước thuế, chi phí
thuế thu nhập doanh nghiệp hiện hành, chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp hoãn lại,
lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp, lãi trên cổ phiếu đối với công ty cổ
phần.
2.2. Kế toán doanh thu, thu nhập khác
2.2.1. Kế toán doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ
Doanh thu bán hàng hóa và cung cấp dịch vụ là toàn bộ số tiền thu được từ việc bán

Tài khoản 511: Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ, Tài khoản 511 không
có số dư cuối kỳ.
Tài khoản 511 có 6 tài khoản cấp 2:
- Tài khoản 5111- Doanh thu bán hàng hóa
- Tài khoản 5112 - Doanh thu bán thành phẩm
- Tài khoản 5113 - Doanh thu cung cấp dịch vụ
- Tài khoản 5114 - Doanh thu trợ cấp, trợ giá
- Tài khoản 5117 - Doanh thu kinh doanh bất động sản
- Tài khoản 5118 - Doanh thu khác
Bên Nợ:
- Các khoản thuế gián thu phải nộp (GTGT, TTĐB, XK, BVMT).
- Doanh thu hàng bán bị trả lại kết chuyển cuối kỳ.
- Khoản giảm giá hàng bán kết chuyển cuối kỳ.
- Khoản chiết khấu thương mại kết chuyển cuối kỳ.
- Kết chuyển doanh thu thuần vào tài khoản 911 "Xác định kết quả kinh doanh".
Bên Có:
Doanh thu bán sản phẩm, hàng hoá, bất động sản đầu tư và cung cấp dịch vụ của
doanh nghiệp thực hiện trong kỳ kế toán.
2.2.1.5. Sơ đồ kế toán doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ
Sơ đồ 2.1 Kế toán tổng hợp doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ

5


GVHD: ThS Trần Nam Trung

SVTH: Cao Thị Thùy Linh
111,112

511,512

Các khoản tiền hoa
hồng, phí ngân hàng
trích từ doanh thu

2.2.2. Kế toán doanh thu hoạt động tài chính
Doanh thu hoạt động tài chính bao gồm tiền lãi, lãi cho vay, lãi tiền gửi, tiền bản
quyền, cổ tức, lợi nhuận được chia và doanh thu hoạt động tài chính khác của doanh
nghiệp.
2.2.2.1. Chứng từ sử dụng
 Hợp đồng vay vốn, khế ước nhận nợ
 Phiếu tính lãi
 Hóa đơn bán hàng hoặc hóa đơn GTGT
 Giấy báo Có của ngân hàng
2.2.2.2. Tài khoản sử dụng
Tài khoản 515: Doanh thu hoạt động tài chính- tài khoản 515 không có số dư cuối
6


GVHD: ThS Trần Nam Trung

SVTH: Cao Thị Thùy Linh

kỳ.
Bên Nợ:
- Số thuế GTGT phải nộp tính theo phương pháp trực tiếp (nếu có);
- Kết chuyển doanh thu hoạt động tài chính thuần sang tài khoản 911- “Xác định
kết quả kinh doanh”.
Bên Có:
Các khoản doanh thu hoạt động tài chính phát sinh trong kỳ.
2.2.2.3. Sơ đồ kế toán doanh thu hoạt động tài chính

tiếp.
- Cuối kỳ kế toán, kết chuyển các khoản thu nhập khác phát sinh trong kỳ sang
tài khoản 911 “Xác định kết quả kinh doanh”.
Bên Có: Các khoản thu nhập khác phát sinh trong kỳ.
2.2.3.3. Sơ đồ kế toán thu nhập khác
Sơ đồ 2.3: Kế toán tổng hợp thu nhập khác

9


GVHD: ThS Trần Nam Trung

SVTH: Cao Thị Thùy Linh

711

111,112,131...
Thu thanh lý, nhượng
bán TSCĐ

911

111,112
Cuối kỳ kết
chuyển doanh
thu bán hàng

Các khoản thuế được NSNN hoàn trả
Thu tiền phạt KH do vi phạm hợp đồng
Thu hồi các khỏi nợ khó đòi đã xử lý...


SVTH: Cao Thị Thùy Linh

 Hóa đơn thuế GTGT, hóa đơn bán hàng.
 Biên bản thỏa thuận của người mua và người bán về việc trả lại hàng
 Biên bản thỏa thuận giảm giá (nếu có)
2.3.5. Tài khoản sử dụng
Tài khoản 521 - Các khoản giảm trừ doanh thu - không có số dư cuối kỳ.
Tài khoản 521 có 3 tài khoản cấp 2:
 Tài khoản 5211 - Chiết khấu thương mại
 Tài khoản 5212 - Hàng bán bị trả lại
 Tài khoản 5213 - Giảm giá hàng bán
Bên Nợ:
- Số chiết khấu thương mại đã chấp nhận thanh toán cho khách hàng;
- Số giảm giá hàng bán đã chấp thuận cho người mua hàng;
- Doanh thu của hàng bán bị trả lại, đã trả lại tiền cho người mua hoặc tính trừ vào
khoản phải thu khách hàng về số sản phẩm, hàng hóa đã bán
Bên Có:
Cuối kỳ kế toán, kết chuyển toàn bộ số chiết khấu thương mại, giảm giá hàng bán,
doanh thu của hàng bán bị trả lại sang tài khoản 511 “Doanh thu bán hàng và cung cấp
dịch vụ” để xác định doanh thu thuần của kỳ báo cáo.
2.3.6. Sơ đồ kế toán các khoản giảm trừ doanh thu
Sơ đồ 2.4: Kế toán tổng hợp các khoản làm giảm doanh thu
111,112,131
Các khoản CKTM, giảm
giá hàng bán, hàng bị trả
lại

521


 Bảng tính giá thành
2.4.1.2. Tài khoản sử dụng
Tài khoản 632: Giá vốn hàng bán - không có số dư cuối kỳ.
Bên Nợ:
- Đối với hoạt động sản xuất, kinh doanh, phản ánh:
+ Trị giá vốn của sản phẩm, hàng hóa, dịch vụ đã bán trong kỳ.
+ Chi phí nguyên liệu, vật liệu, chi phí nhân công vượt trên mức bình thường và chi
phí sản xuất chung cố định không phân bổ được tính vào giá vốn hàng bán trong
kỳ;
+ Các khoản hao hụt, mất mát của hàng tồn kho sau khi trừ phần bồi thường do
trách nhiệm cá nhân gây ra;
+ Chi phí xây dựng, tự chế TSCĐ vượt trên mức bình thường không được tính vào
nguyên giá TSCĐ hữu hình tự xây dựng, tự chế hoàn thành;
+ Số trích lập dự phòng giảm giá hàng tồn kho (chênh lệch giữa số dự phòng giảm
12


GVHD: ThS Trần Nam Trung

SVTH: Cao Thị Thùy Linh

giá hàng tồn kho phải lập năm nay lớn hơn số dự phòng đã lập năm trước chưa sử
dụng hết).
- Đối với hoạt động kinh doanh BĐS đầu tư, phản ánh:
+ Số khấu hao BĐS đầu tư dùng để cho thuê hoạt động trích trong kỳ;
+ Chi phí sửa chữa, nâng cấp, cải tạo BĐS đầu tư không đủ điều kiện tính vào
nguyên giá BĐS đầu tư;
+ Chi phí phát sinh từ nghiệp vụ cho thuê hoạt động BĐS đầu tư trong kỳ;
+ Giá trị còn lại của BĐS đầu tư bán, thanh lý trong kỳ;
+ Chi phí của nghiệp vụ bán, thanh lý BĐS đầu tư phát sinh trong kỳ;


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status