Các dạng bài tập vẽ biểu đồ môn Địa lý dành cho học sinh ôn thi THPT Quốc gia - Pdf 41

Header Page 1 of 16.

/>
BÀI TẬP VỀ DÂN SỐ
Bài 1. Dựa vào bảng số liệu sau đây về cơ cấu dân số theo độ tuổi của nước ta
năm 1999 và 2009 ( đơn vị là %)
Năm
1999
2009
0 tuổi đến 14 tuổi
33,5
25,0
15 tuổi đến 59 tuổi
58,4
66,0
60 tuổi trở lên
8,1
9,0
a. Hãy vẽ biểu đồ thể hiện sự thay đổi cơ cấu theo độ tuổi của nước ta trong
2 năm 1999 và 2009.
b. Nêu những nhận xét
c. Cho biết cơ cáu trên có ảnh hưởng như thế nào đến sự phát triển KT-XH
Bài 2. Dựa vào bảng số liệu sau đây về cơ cấu lao động phân theo thành thị và
nông thôn của nước ta thời kì 1996-2005 ( đơn vị là %)
Khu vực
1996
2005
Thành thị
20,1
25,0
Nông thôn

a. Vẽ biểu đồ thể hiện sự thay đổi cơ cấu lao động phân theo ngành kinh tế
của nước ta thời kì 2000-2005
b. Nêu nhận xét và giải thích
Bài 4. Dựa vào bảng số liệu sau đây về cơ cấu dân số nước ta theo giới tính và
theo độ tuổi.( Đơn vị là %).
Nhóm tuổi

Năm 1979
Năm 1989
Nam
Nam
Nữ
Nữ
20,1
18,9
21,8
20,7 25,6
28,2
23,8
26,6 3,0
4,2
2,9
4,2

Năm 1999
Nam
Nữ
17,4
16,1
28,4

1999
2005
Dân số
(Triệu
15,6
30
60
64,4
76,3
83,0
người)
Tỉ suất
1,35
tăng
1,65
3,1
2,3
2,1
1,7
dân(%)
a) Hãy vẽ biểu đồ thích hợp thể hiện tình hình dân số nước ta thời kì
1921-2005.
b) Nêu những nhận xét.
Bài 6. Dựa vào bảng số liệu sau đây về dân số thành thị của nước ta (đơn vị là
triệu người)
Năm
Tổng số dân
Dân thành thị
1990
66,15

18.8
24.2
2003
20.9
25.8
2005
22.8
27.1
a. Hãy vẽ biểu đồ thích hợp nhất để thể hiện tình hình đô thj hoá ở nước
ta.
b. Nêu nhận xét và giải thích.
Bài 8: Cho bảng số liệu sau về tình trạng việc làm phân theo vùng ở nước ta (
năm 1996)
( Đơn vị : nghìn người )
Vùng
Lực lượng lao
Số người chưa có
động
việc
Làm thường xuyên
Cả nước
35.886
965,6

Footer Page 2 of 16.

2


Header Page 3 of 16.

Vùng
2003
Tây Bắc
5,11
Đông Bắc
6,10
Đồng bằng Sông hồng
6,64
Bắc Trung bộ
5,58
Duyên HảI Nam Trung Bộ
5,49
Tây Nguyên
4,92
Đông Nam Bộ
6,31
Đồng bằng Sông cửu Long
5,52
a.Hãy vẽ biểu đồ thích hợp nhất thể hiện tình trạng thất nghiệp của lực lượng
lao động ở nước ta khu vực thành thị năm 2002
b.Qua biểu đồ và bảng số liệu em có nhận xét gì .
BÀI TẬP VỀ NÔNG NGHIỆP
Bài 1. Dựa vào bảng số liệu sau đây về giá trị sản xuất nông, lâm, thủy sản của
nước ta ( đơn vị là tỉ đồng)
Năm
2000
2005
Nông nghiệp
129140,5
183342,4

372 601
542
717
778
840
Cây công nghiệp lâu năm
256 478
657
902 1.451 1.505
a. Nêu các dạng biểu đồ có thể vẽ được (chỉ nêu các dạng và cách vẽ, không
cần vẽ cụ thể) để thể hiện cơ cấu diện tích cây công nghiệp hàng năm và lâu
năm ở nước ta thời kỳ 1980-2002. Lựa chọn 1 dạng thích hợp nhất và giải
thích vì sao có sự lựa chọn đó? Vẽ biểu đồ đã lựa chọn và nêu nhận xét, giải
thích.
b. Hãy vẽ biểu đồ thích hợp nhất thể hiện diện tích cây công nghiệp hàng
năm và lâu năm ở nước ta thời kỳ 1980-2002. Nêu nhận xét và giải thích
c. Hãy vẽ biểu đồ thích hợp nhất thể hiện tốc độ gia tăng diện tích cây công
nghiệp hàng năm và lâu năm ở nước ta thời kỳ1980-2002. Nêu nhận xét và
giải thích.
Bài 3 Cho bảng số liệu sau :
Giá trị sản xuất của các ngành Nông- Lâm - Thuỷ sản ở nước ta thời kỳ
1990-2000 (Đơn vị tỷ đồng)
Ngành
1990
1995
1998
2000
Nông nghịêp 61.818
82.307
99.096

Sản lượng(1000 tấn)
11647 15874 19225 25964
34447
1. Tính năng suất lúa của nước ta thời kì 1980-2002
2. Hãy vẽ biểu đồ thích hợp nhất thể hiện tốc độ gia tăng diện tích và sản lượng
và năng suất lúa của cả nước trong thời kì 980-2002. Nêu nhận xét, giải thích?
Bài 5: Cho bảng số liệu sau:
kì 1986-2002
Năm

Footer Page 4 of 16.

Số dân và sản lượng lúa của cả nước trong thời
1986

1990

1995

1998

2002
4


Header Page 5 of 16.

/>
Số dân ( triệu người)
61,2

Nuôi trồng 162,1
a. Nêu các dạng biểu đồ có thể vẽ được (chỉ nêu các dạng và cách vẽ, không
cần vẽ cụ thể) để thể hiện cơ cấu sản lượng thủy sản ở nước ta thời kỳ 19902002. Lựa chọn 1 dạng thích hợp nhấ tvà giải thích vì sao có sự lựa chọn đó?
Vẽ biểu đồ đã lựa chọn và nêu nhận xét, giải thích.
b. Hãy vẽ biểu đồ thích hợp nhất thể hiện sản lượng thủy sản nuôi trồng và
thủy sản khai thác của nước ta trong 2 năm trên. Nêu nhận xét.
c. Hãy vẽ biểu đồ thích hợp nhất thể hiện tốc độ gia tăng tổng sản lượng
thủy sản. sản lượng thủy sản nuôi trồng và thủy sản khai thác ở nước ta thời
kỳ 1990-2002.
d. Qua biểu đồ nêu nhận xét và giải thích.
Bài tập 7: Giá trị sản xuất ngành trồng trọt của nước ta thời kỳ 1990-2003 (
đơn vị :Tỉ đồng)
Năm
Tổng
Lương
Rau đậu
Cây
Cây khác
thực
công
nghiệp
1990
49604
33289,6
3477
6692,3
6145,1
2003
101210,2 60609,8
8404,2

1828,5
966,1

Footer Page 5 of 16.

5


Header Page 6 of 16.

/>
2005
3432,8
1995,4
1437,4
a. Hãy vẽ biểu đồ thích hợp nhất thể hiện sản lượng thuỷ sản của cả nước
trong thời gian qua.
b. Hãy vẽ biểu đồ thích hợp nhất thể hiện tốc độ phát triển của các ngành
thuỷ sản nước ta trong thời gian qua.
c. Hãy vẽ biểu đồ thích hợp nhất thể hiện cơ cấu của ngành thuỷ sản ở nước
ta trong thời gian qua.
d. Qua mỗi biểu đồ em có nhận xét gì?
Bài 9: Cho bảng số liệu sau : Gia tăng đàn gia súc, gia cầm của nước ta thời
kỳ 1985-2002.
Năm
Gia súc (1000 con )
Gia cầm
(Triệu con)
Trâu


219.9
a. Hãy vẽ biểu đồ thể hiện tốc độ gia tăng của các loại gia súc, gia cầm của
nước ta thời kỳ 1985-2005.
b. Qua biểu đồ và bảng số liệu có nhận xét gì và giải thích tại sao?
Bài 10: Dựa vào bảng số liệu sau đây về cơ cấu sản lượng lúa của nước ta ( đơn
vị là %)
Năm
1995
2000
2005
Cả nước
100
100
100
ĐBSH
20,4
20,2
17,3
ĐBSCL
51,4
51,3
53,9
a. Vẽ biểu đồ thể hiện cơ cấu sản lượng lúa của nước ta
b. Nêu nhận xét và giải thích
Bài 11. Dựa vào bảng số liệu sau đây về diện tích cây công nghiệp lâu năm và
hàng năm của nước ta thời kì 1990-2005 ( đơn vị là nghìn ha)
Cây công nghiệp hàng
Cây công nghiệp lâu
Năm
năm

Năm
1990
1995
2000
2005
Ngành
Trồng trọt
79,3
78,1
78,2
73,5
Chăn nuôi
17,9
18,9
19,3
24,7
Dịch vụ nông nghiệp
2,8
3,0
2,5
1,8
a) Hãy vẽ biểu đồ thể hiện sự thay đổi cơ cấu của ngành nông nghiệp.
b) Nêu những nhận xét và giải thích.
Bài 13:Dựa vào bảng số liệu sau đây về diện tích cây công nghiệp lâu năm và
cây công nghiệp hàng năm của nước ta thời kì 1976-2002. ( Đơn vị là nghìn ha).
Năm
Cây công nghiệp hàng năm
Cây công nghiệp lâu năm
1976
210,1

Thịt gia
cầm
1996
1412,3
49,3
70,1
1080,0
212,9
2000
1853,2
48,4
93,8
1418,1
292,9
2005
2812,2
59,8
142,2
2288,3
312,9
a. Hãy vẽ biểu đồ thích hợp thể hiện tình hình cung cấp thực phẩm của ngành
chăn nuôi.
b. Nhận xét xề sự thay đổi cơ cấu sản lượng thịt các loại qua các năm.
Bài 15: Cho bảng số liệu sau: Sự biến động diện tích rừng qua một số năm:
Năm Tổng diện tích Diện tích rừng tự
Diện tích rừng
Tỉ lệ che
có rừng (Triệu nhiên(triệu ha)
trồng (triệu ha) phủ(%)
ha)

10.2
2.5
38.0
1. Vẽ biểu đồ kết hợp thể hiện tổng diện tích rừng và độ che phủ của rừng nước
ta thời kì 1943-2005
2. Nhận xét về sự biến động về diện tích các loại rừng ở nước ta qua các năm.
Giải thích vì sao có sự thay đổi đó.
Bài 16. Dựa vào bảng số liệu sau đây và sự biến động diện tích rừng qua một số
năm:
Năm
Tổng diện tích Rừng tự nhiên Rừng trồng
Độ che phủ
(Triệu ha)
(Triệu ha)
(Triệu ha)
(%)
1943
14,3
14,3
0
43
1983
7,2
6,8
0,4
22
2006
12,9
10,4
2,5

Nhà nước
74.164
294.085
Ngoài Nhà nước
35.682
308.854
Khu vực có vốn đầu tư nước ngoài
39.589
433.110
a. Vẽ biểu đồ so sánh giá trị sản xuất của 2 năm
b. Vẽ biểu đồ thể hiện sự thay đổi cơ cấu giá trị sản xuất phân theo thành
phần kinh tế
c. Nêu những nhận xét về sự tăng trưởng và sựthay đổi cơ cấu giá trị sản
xuất công nghiệp phân theo thành phần kinh tế

Footer Page 8 of 16.

8


Header Page 9 of 16.

/>
Bài 2. Dựa vào bảng số liệu sau đây về cơ cấu giá trị sản xuất công nghiệp phân
theo vùng lãnh thổ ( Đơn vị là %).
Năm

1995

2005

lượng nước ta.
2000
2002
2004
2005
Năm
Loại
Than đá ( triệu tấn)
11,6
16,4
27,3
34,0
Dầu khí ( triệu tấn)
16,2
16,8
20,0
18,5
Điện ( tỉ Kwh)
26,6
35,8
46,2
53,3
a. Hãy vẽ biểu đồ thích hợp thể hiện tình hình hoạt động của ngành năng lượng
nước ta.
b. Nêu những nhận xét và giải thích.
Bài 4: Dựa vào bảng số liệu sau đây về sản lượng một số sản phẩm công nghiệp
sản xuất hàng tiêu dùng của nước ta:
Sản phẩm
1995
2000

b. Nêu những nhận xét và giải thích về tình hình phát triển của các sản phẩm.
Bài 5: Dựa vào bảng số liệu sau về giá trị sản xuất công nghiệp phân theo khu
vực kinh tế của Đông Nam Bộ và cả nước ( đơn vị là tỉ đồng).

Footer Page 9 of 16.

9


Header Page 10 of 16.

/>
1995

2005

Cả nước
Tống số
103.374
416.863
Công nghiệp quốc doanh
51.990
141.117
Công nghiệp ngoài quốc doanh
25.451
120127
Khu vực có vốn đầu tư nước ngoài
25.933
155319
Đông Nam Bộ

Vẽ biểu đồ thể hiện giá trị sản xuất công nghiệp phân theo thành phần
kinh tế và nhận xét.
BÀI TẬP VỀ DỊCH VỤ
Bài 1: Dựa vào bảng số liệu sau đây về khối lượng hàng hóa vận chuyển của
nước ta thời kì 2000 - 2005. ( đơn vị là tấn).
Năm
Đường sắt
Đường ô tô
Đường sông
Đường biển
2000
6258
141.139
43.015
15.552
2005
8838
212.263
62.984
33.118
a. Vẽ biểu đồ thích hợp nhất để thể hiện sự thay đổi cơ cấu khối lượng hàng vận
chuyển của nước ta phân theo loại hình giao thông vận tải.
b. Nêu những nhận xét và giải thích.
Bài 2. Dựa vào bảng số liệu sau đây về cơ cấu hàng xuất khẩu của nước ta ( đơn
vị là %).
Nhóm hàng
1995
1999 2000 2001 2002 2005
Hàng công nghiệp nặng và
23,5

Năm
Xuất khẩu
Nhập khẩu.
1994
4.054,3
5.825,8
1996
7.255,9
11.143,6
1997
9.185,0
11.592,3
1998
9.360,3
11.499,6
2000
14.308,0
15.200,0
2005
32.441,9
36.978,0
a. Hãy vẽ biểu đồ thể hiện sự thay đổi cơ cấu xuất nhập khẩu của nước ta thời kì
1994-2002.
b. Nêu những nhận xét về tình hình xuất nhập khẩu của nước ta trong thời kì
nầy.
Bài 4: Dựa bào bảng số liệu sau đây về tình hình hoạt động của ngành du lịch
nước ta thời kì 1991-2005.
Năm
199 199 1997 1998
2000 2002 2005

13.0

16.0

17400 2350 3300
0
0
a. Hãy vẽ biểu đồ thích hợp để thể hiện tình hình hoạt động của ngành du
lịch nước ta thời kì 1991-2005.
b. Nêu nhận xét và giải thích.

Bài 5: Cho bảng số liệu sau: Khối lượng hành khác vân chuyển phân theo ngành
vận tải (triệu người)
Năm
Đường sắt
Đường bộ
Đường hàng
Đường
không
sông
1995
8,8
441,7
2,4
108,9
2000
9,8
621,3
2,8
126,5

32
7307
28467
2000
6258
141139
45
15552
43015
2003
8385
172799
90
27449
55259
a. Hãy vẽ biểu đồ thích hợp nhất thể hiện cơ cấu khối lượng hàng hoá vận
chuyển phân theo ngành vận tải trong các năm qua.
b. Qua biểu đồ và bảng số liệu em có nhận xét gì?
Bài 7: Cho bảng số liệu sau:
Cơ cấu khối lương hàng hoá vận chuyển phân theo loại hình vận tải của nước ta
(%)
Các loại hình vận tải
1990
2002
Đường sắt
4.3
2.92
Đường bộ
58.94
67.68

b. Nhận xét và giải thích

Footer Page 12 of 16.

12


Header Page 13 of 16.

/>
Bài 2 Dựa vào bảng số liệu sau đây về cơ cấu GDP phân theo thành phần kinh tế
( đơn vị là %).
Năm
1995
2000
2005
Thành phần kinh tế
Nhà nước
40,2
38,5
38,4
Tập thể
10,1
8,6
6,8
Tư nhân
7,4
7,3
8,9
Cá thể


23,8

28,8

32,1

32,5

41,0

38,6

35,7

44,0

42,1

41,7

38,0

a) Hãy vẽ biểu đồ thích hợp nhất thể hiện sự thay đổi cơ cấu GDP của
nước ta thời kì 1990-2002.
b) Nêu những nhận xét và giải thích.
Bài 4: Dựa vào bảng số liệu sau đây về cơ cấu GDP phân theo thành phần kinh
tế ( đơn vị là %).
Năm
1995

13


Header Page 14 of 16.

/>
Bài tập 5: Tỷ trọng GDP phân theo các ngành kinh tế ở nước ta . Đơn vị: %
Ngành
1986
1991
1996
2000
2002
-Nông nghiệp
38,06
40,49
27,76
24,53 22,99
-Công nghiệp
28,88
23,79
29,73
36,73 38,55
-Dịch vụ
33,06
35,72
42,51
38,64 38,46
Hãy nhận xét tỷ trọng GDP phân theo các ngành kinh tế ở nước ta từ năm
1986 đến 2002.

b. Qua biểu đồ và bảng số liệu em có nhận xét gì?
Bài 2: Cho bảng số liệu sau:
Năng suất lúa của ĐB sông Hồng, ĐB sông Cửu Long và cả nước (tạ/ha)
Năm
1995
2000
2002
2005
ĐB sông Hồng
44.4
55.2
56.4
53.9
ĐB sông Cửu
40.2
42.3
46.2
50.3
Long
Cả nước
36.9
42.4
45.9
48.9
a, Vẽ biểu đồ so sánh năng suất lúa của ĐB sông Hồng, ĐB sông Cửu Long với
cả nước năm 1995, 2000, 2002 và 2005.
b, Nêu nhận xét và giải thích vì sao năng suất lúa của ĐB sông Hồng lại cao
hơn ĐB sông Cửu Long.
Bài 3: Cho bảng số liệu sau:
Bình quân lương thực/người của ĐB sông Hồng, ĐB sông Cửu Long và cả

477
a, Vẽ biểu đồ so sánh BQ lương thực/người của ĐB sông Hồng, ĐB sông Cửu
Long với cả nước TK 1989-1999.
b, Nêu nhận xét và giải thích tại sao có sự khác biệt về BQ lương thực/người của
ĐB sông Hồng và ĐB sông Cửu Long.
Bài 4: Cho bảng số liệu sau:
Năm
1981
1984
1986 1988 1990 1996 1999 2006
DS (triệu
54.9
58.6
61.2
63.6
66.2 75.4
76.3
86.2
người)
SL lúa (triệu 12.4
15.6
16.0
17.0
19.2 26.2
31.4
36
tấn)
a, Tính sản lượng lúa bình quân/ người qua các năm (kg/người).
b, Tình tốc độ gia tăng sản lượng lúa, dân số, BQSL lúa/người TK 1981-1999.
Vẽ trên cùng một hệ trục toạ độ 3 đường biểu diễn về sự gia tăng DS, SL lúa,

2000
2005
Cả nước
6766
7666
7329
ĐBSH
1193
1212
1139
ĐBSCL
3191
3946
3826
a. Hãy vẽ biểu đồ so sánh diện tích lúa của Đồng bằng sông Hồng và Đồng
bằng sông Cửu Long với cả nước
b. Nêu nhận xét và giải thích về sự thay đổi diện tích lúa của nước ta

Footer Page 15 of 16.

15


Header Page 16 of 16.

/>
c. Nêu vai trò của hai đồng bằng trong sản xuất lúa. Vì sao hai đồng bằng lại
có vai trò đó?
Bài 7: Dựa vào bảng số liệu sau đây về dân số, diện tích gieo trồng, sản lượng
và bình quân đàu người của Đồng bằng sông Hồng và cả nước.

Đồng bằng sông Hồng
Bài 8
Dựa vào bảng số liệu sau đây về diện tích gieo trồng cây công nghiệp lâu năm
năm 2005.( đơn vị là nghìn ha)
Loại cây
Cả nước
Tây
Nguyên
Cây công nghiệp lâu
1633,6
634,3
năm
Cà phê
497,4
445,4
Chè
122,5
27,0
Cao su
482,7
109,4
Các cây khác
531,0
52,5
a. Hãy vẽ biểu đồ thể hiện cơ cấu cây công nghiệp lâu năm của cả nước và Tây
Nguyên.
b. Nêu nhận xét về vị trí của Tây Nguyên trong việc trồng cây công nghiệp lâu
năm.
Bài 9: Dựa vào bảng số liệu sau đây về sản lượng thuỷ sản của cả nước và đồng
bằng sông Cửu Long ( đơn vị là triệu tấn).

Năm

Cả nước
Diện tích Sản
lượng

1985
2005

5,7
7,4

15,8
35,8

Đồng bằng Sông
Hồng
Diện tích
Sản
lượng
1,05
3,1
1,03
5,4

Đồng bằng S. Cửu
Long
Diện tích
Sản
lượng

sông Cửu Long
3936.1
2970.2
16365.9

a.Vẽ biểu đồ thể hiện tổng diện tích đất tự nhiên, đất nông nghiệp, số dân
của Đồng bằng sông Hồng, Đồng bằng sông Cửu Long, cả nước.
b.Tính bình quân đất nông nghiệp, mật độ dân số Đồng bằng sông Hồng,
Đồng bằng sông Cửu Long, cả nước.
c.Nhận xét đặc điểm và ảnh hưởng của dân số đối với vấn đề phát triển
kinh tế-xã hội Đồng bằng sông Hồng, Đồng bằng sông Cửu Long, cả nước.
Bài 12:
Tình trạng việc làm phân theo vùng nước ta năm 1996. Đơn vị: nghìn
người

Footer Page 17 of 16.

17


Header Page 18 of 16.
Vựng

/>
Lc lng lao ng

S ngi cha cú
vic lm thng xuyờn
965.5
87.9

kg/ngi
Nm
C nc
ng bng sụng
ng bng sụng Cu Long
Hng
1989
331,0
315,7
631,2
1996
387,7
361,0
854,3
1999
448,0
414,0
1.012,3
Hóy v biu th hin bỡnh quõn lng thc trờn u ngi c nc,
ng bng sụng Hng, ng bng sụng Cu Long v rỳt ra nhn xột.
Bi 14:
Giỏ tr sn xut cụng nghip phõn theo khu vc kinh t c nc v ụng
Nam B. n v: t ng
1995
2002
C nc
TNG S
103.374 261.092
-CN quc doanh
51.990 105.119

BÀI TẬP VỀ TỰ NHIÊN
Bài 1. Dựa vào bảng số liệu sâu đây về lượng mưa và cân bằng ẩm của Hà Nội,
Huế và thành phố Hồ Chí Minh.
Địa điểm
Lượng mưa (mm)
Lượng bốc hơi
Cân bằng ẩm
(mm)
(mm)
Hà Nội
1676
989
+687
Huế
2868
1000
+1868
TP Hồ Chí Minh 1931
1686
+245
a. Hãy vẽ biểu đồ so sánh lượng mưa và cân bằng ẩm ở Hà Nội, Huế, Thành phố
Hồ Chí Minh.
b. Nêu những nhận xét và giải thích.
Bài 2:
Bảng thống kê chế độ nhiệt và mưa của trạm khí tượng thành phố Hồ Chí
Minh.
Thán
1
2
3

(mm)
a.Hãy vẽ biểu đồ thể hiện chế độ nhiệt và mưa ở khu vực thành phố
Hồ Chí Minh.
b.Nhận xét và giải thích.

Bài 3: Dựa vào bảng số liệu sau: Nhiệt độ trung bình năm và tổng nhiệt độ
năm tại một số địa điểm

Footer Page 19 of 16.

19


Header Page 20 of 16.

/>
Địa điểm
Nhiệt độ trung bình năm Tổng nhiệt độ năm
Lạng Sơn
21,60C
78810C
Hà Nội
23,40C
85550C
Vinh
23,90C
87470C
Huế,
25,10C
91610C

64 11 - 4
18
8
1
Nội
Huế 2411 102 8 - 1
795
21
10
465
56
2-7
47
9
3
TP
1851 137 5 - 11 338
22
9
128
17 12 - 4
3
1
2
HCM
Hãy trình bày điểm giống và khác nhau về chế độ mưa của 3 địa điểm trên. Giải
thích vì sao lại có điểm giống và khác nhau như vậy?
Bài 5: Dựa vào bảng số liệu sau đây: Nhiệt độ và lưoựng mưa trung bình của
các trạm:
Hà Nội

III
20,2
44
23,9
47
27,9
10
IV
23,7
90
26
51
28,9
50
V
27,3
188
28,3
82
28,3
218
VI
28,8
240
29,3
1156
27,5
312
VII
28,9

26,4
116
XII
18,2
23
20,8
297
25,7
48
TBN 23,5
1676
25,2
2867
27,1
1931
Nhận xét và giảI thích nhiệt độ và lượng mưa củ 3 địa điểm trên.

Footer Page 20 of 16.

20


Header Page 21 of 16.

/>
Nêu đặc điểm khí hậu của 3 miền: Bắc và ĐB Bắc Bộ, Tây Bắc và Bắc trung
Bộ, Nam Trung Bộ và Nam Bộ.
Bài 6: Dựa vào bảng số liệu sau: Nhiệt độ trung bình năm tại một số địa
điểm(Đơn vị: 0C)
Địa điểm

Địa điểm
Lượng mưa
Lượng bốc hơi
Cân bằng ẩm
Hà Nội
1676
989
+687
Huế
2868
1000
+1868
TP Hồ Chí minh
1931
1686
+245
Nhận xét và giải thích lượng mưa, lượng bốc hơi, cân bằng ẩm của 3 địa
điểm trên.

Footer Page 21 of 16.

21




Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status