ôn thi học sinh giỏi các dạng bài tập về dung dịch chất điện ly và ph - Pdf 24

GV hóa: Đinh Xuân Thành Trường THPT Đầm Hà
CÁC DẠNG BÀI TẬP DUNG DỊCH CHẤT ĐIỆN LY VÀ PH CỦA DUNG DỊCH
Câu 1
1. Dung dịch A có chứa 5 ion: Mg
2+
, Ba
2+
, Ca
2+
và 0,1 mol Cl
-
, 0,2mol NO
3

. Thêm dần V lít dd K
2
CO
3
1,0M vào dd A đến khi thu được lượng kết tủa lớn nhất. Tính V.
2. Dung dịch A gồm các cation: NH
4
+
; Na
+
; Ba
2+
và 1 anion X
n-
có thể là một trong các anion sau:
CH
3

mol KHCO
3
thu được dung dịch D và V lit CO
2
(đktc)
a. Tính V?
b. Tính khối lượng kết tủa thu được khi cho dung dịch Ca(OH)
2
dư vào dung dịch D?
Câu 3
1. Cho V lít CO
2
ở 54,6
0
C và 2,4 atm hấp thụ hoàn toàn vào 200 ml dd hh KOH 1M và Ba(OH)
2
0,75M thu được 23,64 gam kết tủa. Tình V?
2. Hấp thụ hoàn toàn 4,48 lít CO
2
(đktc) vào 200ml dung dịch chứa Na
2
CO
3
0,5M và NaOH 0,75M thu
được dung dịch X. Cho dd BaCl
2
dư vào dd X. Tính khối lượng kết tủa thu được?
Câu 4
1. Tính pH của các dd sau:
a/ Dd H

7
, Fe(NO
3
)
3
,
(CH
3
COO)
2
Mg.
4. Một oxit của nitơ có công thức NO
x
, trong đó nitơ chiếm 30,43% về khói lượng. Xác định NO
x
. Viết
phương trình phản ứng của NO
x
với dd NaOH vừa đủ dưới dạng phân tử và ion rút gọn? dd sau pư có môi
trường gì?
Câu 5
1. Dung dịch NH
3
1M có độ điện li bằng 4%
a/ Tính pH của dung dịch đó
b/ pH của dd thay đổi như thế nào khi thêm vào dd: amoniclorua; axit clohiđric; natri hiđroxit.
c/ Độ điện li của dung dịch NH
3
thay đổi như thế nào khi: pha loãng dd; thêm vào amoni nitrat; thêm
vào dd HNO

0,1M và (NH
4
)
2
CO
3
0,25 M. Sau phản ứng thu được 39,7 gam kết tủa A và dung dịch B.
1. Tính% khối lượng của mỗi chất trong hh kết tủa.
1
GV hóa: Đinh Xuân Thành Trường THPT Đầm Hà
2. Đun nóng B và thêm vào 200 ml dd Ba(OH)
2
0,5M thì sau pư khối lượng dd giảm bao nhiêu gam?
Câu 8
1. Trộn 300 gam dung dịch Ba(OH)
2
1,254% với 500 ml dung dịch chứa axit H
3
PO
4
0,04M và H
2
SO
4
0,02M. Tìm khối lượng các muối thu sau phản ứng .
2. Dung dịch A chứa a mol Na
+
, b mol NH
4
+

3
PO
2
và H
3
PO
3
tác dụng với dung dịch KOH dư thì thu được hai muối có khối
lượng lần lượt là 10,408g và 15,816g.
1. Xác định công thức cấu tạo và gọi tên hai phân tử axit trên.
2. Hãy cho biết kiểu lai hoá của nguyên tử photpho (P) và cấu trúc hình học của hai phân tử axit trên.
Câu 10
Cho một mẫu thử axít fomic HCOOH có nồng độ 0,1M; Ka = 1,77 x 10
-4
.
1. Tính pH của dd HCOOH.
2. Cho vào mẫu thử trên 1 lượng axít H
2
SO
4
có cùng thể tích, thấy độ pH giảm 0,344 so với pH khi
chưa cho H
2
SO
4
vào. Tính nồng độ mà axít sunfuric cần phải có. Biết rằng hằng số axít đối với nấc phân li
thứ 2 của H
2
SO
4

a) Xác định tên kim loại M ?
b) Tính nồng độ mol/lít các chất trong dd A ? Cho biết nguyên tử khối của M > nguyên tử khối của
Na và hydroxit của nó không lưỡng tính .
Câu 13
a) Một dung dịch bazơ yếu B có nồng độ C mol/lit
B + H
2
O  HB
+
+ OH
-
K
b
Gọi pK
b
= -lgK
b
. Lập biểu thức tính pH của dung dịch bazơ theo pK
b
và C?
b) Áp dụng tính pH của dung dịch CH
3
COONa 0,01M biết K
b
= 5,6 . 10
-10
Biết quỳ tím đổi màu khi 8,3 < pH < 5. Nhúng quỳ tím vào dung dịch muối trên quỳ tím có đổi màu
không ?
Câu 14 Cho 75 g dung dịch A chứa 5,25g hỗn hợp 2 muối cácbonát của 2 kim loại kiềm X và Y thuộc
2 chu kì kế tiếp trong hệ thống tuần hoàn . Thêm từ từ dung dịch HCl có pH = 0 (D = 1,143g/ml) vào dung

3
là 5:1,hãy xác định R
Câu 16
1. Tính pH của dung dịch CH
3
COOH 0,1M sau khi cho thêm CH
3
COONa đến nồng độ 0,1M ( thể
tích dung dịch không đổi) biết hằng số phân ly của CH
3
COOH là 1,8.10
-5
.
2. Dung dịch axit fomic 3% (D = 1,0049 gam/ml) có pH = 1,97. Hỏi pha loãng dung dịch này bao
nhiêu lần để độ điện ly của axit tăng 10 lần.
3
GV hóa: Đinh Xuân Thành Trường THPT Đầm Hà
LỜI GIẢI CHI TIẾT
CÁC DẠNG BÀI TẬP DUNG DỊCH CHẤT ĐIỆN LY VÀ PH CỦA DUNG DỊCH
Câu 1
1. Khi phản ứng kết thúc, các kết tủa được tách khỏi dd, trong dung dịch còn lại các ion: K
+
, Cl
-
và NO
3

ta có:

2 3

3
O
+
(dd có [H
3
O
+
] > 10
-7
]
Thỏa mãn đề ra (pH
ddA
= 10
-5
 [H
3
O
+
] =10
-5)
Câu 2
1. pH = 8,87.
2. V=2,24 lit và m

= 35g
Câu 3
1. Ta thấy số mol kết tủa < Ba(OH)

KQ: V = 1,343 hoặc 4,253 lít
2. 9,85 gam
Câu 4
1.
a. Ta có: H
2
SO
4
→ H
+
+ HSO
4
-
.
Mol/l: 0,1 0,1 0,1
HSO
4
-

→
¬ 
H
+
+ SO
4
2-
.
Mol/l bđ: 0,1 0,1 0
Mol/l pư: x x x
Mol/l cb: 0,1-x 0,1+x x

-14
/K
a
= 5,55.10
-10
.
Mol/l bđ: 0,4 0 0
Mol/l pli: x x x
Mol/l cb:0,4-x x x
=> K
b
=
2
0,4
x
x−
= 5,55.10
-10
=> x = 1,5.10
-5
= [OH
-
] => [H
+
] = 6,67.10
-10
=> pH = 9,176
2.
a/ ta có: nồng độ HA phân li bằng = 2.0,95/100 = 0,019 mol/l
HA

Mol/l pli: x x x
Mol/l cb: 0,2 –x x x
 K
a
=
.
0,2
x x
x−
= 1,82.10
-4
=> x = 5,943.10
-3
=>
.100% 2,9715%
0,2
x
α
= =
 pH = -lgx= 2,226.
+ NX: khi pha loãng thì độ điện li của tất cả các chất đều tăng
3.
+ NH
4
ClO
4
: HClO
4
là axit mạnh nhất trong các axit nên ClO
4

2-
và HS
-
+ H
2
O
→
¬ 
H
2
S + OH
-
+ NaClO
4
trung tính vì các ion trong muối này không cho cũng không nhận H
+
.
+ Fe(NO
3
)
3
có tính axit vì Fe
3+
thủy phân cho H
+
: Fe
3+
+ H
2
O

3
COO)
2
Mg lưỡng tính vì: CH
3
COO
-
+ H
2
O
→
¬ 
CH
3
-COOH + OH
-
.
Và: Mg
2+
+ H
2
O
→
¬ 
Mg(OH)
+
+ H
+
.
4. NO

+ H
2
O
→
¬ 
Al(OH)
2+
+ H
+
;
NH
4
+

→
¬ 
NH
3
+ H
+
2. pư: 2FeCl
3
+ H
2
S → 2FeCl
2
+ S↓ + 2HCl. & CuCl
2
+ H
2

SO
4
 BaSO
4
+ 2H
2
O
0,022 0,01 mol
0,01 0,01 0,01 mol
Còn 0,012 mol
- Sau đó Ba(OH)
2
+ 2H
3
PO
4
 Ba(H
2
PO
4
)
2
+ 2H
2
O
5
GV hóa: Đinh Xuân Thành Trường THPT Đầm Hà
0,012 0,02 mol
0,01 0,02 0,01 mol
Còn 0,002

1. HCOOH HCOO
-
+ H
+
Ka
0,1
0,1 - a a a
Ta có:
)M(10x12,4a10x77,1Ka
a1,0
a
24
2
−−
=⇒==

pH = - lg [H
+
] = - lg 4,12 x 10
-2
= 2 - lg 4,12 = 2,385
2.
Giả sử lấy 1 lít dd H
2
SO
4
x mol/l trộn với 1 lít H-COOH trên được dd mới có pH = 2,385 - 0,344 = 2,051
Nồng độ dd mới C
HCOOH
= 0,05 (M)

+
−2
4
SO
Ka
2
= 1,2 x 10
-2
Vì pH = 2,051 ⇒ [H
+
] = 10
-2,051
= 8,89 x 10
-3
(M)
Do [H
+
] = [HCOO
-
] +
[ ] [ ]
−−
+
2
44
SO2HSO
(*)
Từ (1):
[ ][ ]
[ ][ ]



−+
==
(***)

[ ]
M10x89,2SO
32
4
−−
=⇒

[ ]
M10x14,2HSO
3
4
−−
=⇒
0,5x =
[ ]
)M(10x006,1xHSO
2
4
−−
=⇒
Câu 11: Phương trình phản ứng
CO
2
+ Ba(OH)

O + BaCO
3
→ Ba(HCO
3
)
2
(4)
Có thể viết phương trình ion
CO
2
+ 2OH
-
+ Ba
2+
→ BaCO
3
+ H
2
O (1)
CO
2
+ 2OH
-
→ CO
3
2-
+ H
2
O (2)
CO

4/197 = 0,0203 (mol)
Thì số mol CO
2
là 0,0203 tương ứng 0,4547 lít (đkc)
Nếu có phản ứng (4) thì hoàn thành (1, 2, 3) thì số mol CO
2
phải là :
0,04 + 1/2. 0,02 + 0,01 = 0,06 (mol)
Kết tủa BaCO
3
là 0,04 mol
Phản ứng (4) phải hoà tan kết tủa: 0,04 -0,0203 = 0,0197(mol)
CO
2
phải cần 0,0197 (mol)
Do vậy CO
2
cần là 0,06 + 0,0197 = 0,0797(mol)
Tương ứng 1,7853 lít (đkc)
Câu 12
a)Tìm M
Gọi nguyên tử khối của kim loại hoá trị II M là M Công thức muối : MSO
4

Trong 200ml A : nH
2
SO
4
= x ; nFeSO
4

.y y y
MSO
4

→
M
2+
+ SO
4
2-
(c) nM
2+
= z
.z z z
nSO
4
2-
= x + y +z
Trong dd B NaOH
→
Na
+
+ OH
-
(d)
BaCl
2

→
Ba

-
= nNaOH = 0,02.0,5 = 0,01mol
(a)

nH
2
SO
4
= x = 0,005 mol
Cho thêm B vào
Fe
2+
+ 2OH
-

→
Fe(OH)
2
(3)
.x 2x x
M
2+
+ 2OH
-

→
M(OH)
2
(4)
.z 2z z

+ O
2

→
2Fe
2
O
3
+ 4H
2
O (7)
.y y/2
M(OH)
2

→
MO + H
2
O (8)
7
GV hóa: Đinh Xuân Thành Trường THPT Đầm Hà
.z z
Ta có dd B đã dùng = 20 + 130 = 150 ml = 0,15lít

nNaOH đem dùng = 0,15.0,5 = 0,075 mol
(6) nNaOHdư = nHCl = 0,02.0,25 = 0,005 mol

(1) (3) (4) nNaOH tác dụng = 2x+2y+2z = 0.075 – 0,005 = 0,07
.x + y + z = 0,035 (*)
Mà x = 0,005

M =
z
zy )1680(2 +−

Khi z  0,03

M  50,67
z  0

M < 0

0 < M < 50,67 M là Be , Mg , Ca
Khi M là Be : Be(OH)
2
lưỡng tính
M là Ca : Ca(OH)
2
tan ít

M là Mg ( Magiê) công thức muối MgSO
4
( Magiê sunfat)
b)Tính C
M
các chất trong A
Với M là Mg
(3*)

80y + 40z = 2
Mà y + z = 0,03

Câu 13
a) B + H
2
O  HB
+
+ OH
-
x x x
K
b
=
[B]
] [HB][H
=
xC
xx

.
mà x<< C
K
b
=
C
xx.
=> x =
CKb.
=> [OH
-
] =
CKb.

3
COO
-
+ H
2
O  CH
3
COOH + OH
-

pK
b
= - lg K
b
= -(lg 5,6.10
10
) = 9.25
pH = 14 -
2
1
pKb +
2
1
lgC = 14-
2
1
9,25 +
2
1
lg 10

O (2)
b b b b
MHCO
3
+ Ca(OH)
2
 CaCO
3
+ MOH + H
2
O (3)
a –b a –b
Gọi n
hh
= a
(1) : n MHCO
3
= a
Gọi n MHCO
3
tác dụng theo (2) là b => n CO
2
= b =
4,22
336,0
= 0,015 mol
n MHCO
3
tác dụng theo (3) là a –b => n CaCO
3

06,0
= 0,06 lít = 60ml (1)
b) Gọi số mol Na
2
CO
3
là x ; số mol K
2
CO
3
là y
tac có : x + y = 0,045 (*)
106x + 138y = 5,25 (**)
Giải hệ pt => x = 0,03
y = 0,015
mNa
2
CO
3
= 0,03 . 106 = 3,18g (0,25) C% (Na
2
CO
3
) =
75
100.18,3
= 4,24% (1)
m K
2
CO

3
+H
2
SO
4
= RSO
4
+ CO
2
+H
2
O
9
GV hóa: Đinh Xuân Thành Trường THPT Đầm Hà
Số mol H
2
SO
4
= số mol CO
2
= 1,568/22,4=0,07(mol)

2 4
0,07
0, 7( )
0,1
H SO
M
C M
= =

H O
m
-
m
C

m
B =
12,34 +0,07.98 -0.07.44 – 0,07.18 – 8,4 =6,46 (g)
m
E
=m
B –
m
co2
m
E
= 6,46 -0,05.44=4,26(g)
c.
Nếu tỉ lệ số mol MgCO
3
và RCO
3
là :
5
1
Đặt MgCO
3
là 5x mol ; RCO
3

=

Do
5
2
x 0,1
x 1,8.10
x 0,1x

<<

⇒ =

<<


[H
+
] = 1,8.10
-5


pH = - lg [H
+
] = 4,75
2. Khi chưa pha loãng:
M (ddHCOOH)
V.D.C
C 0,655 (M)
M.100

= = ⇒ = =
− −
(lần)
10


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status