Bài tập chương dung dịch chất điện ly - Pdf 14

Chương 6: Dung dịch chất điện ly. Email: Trang 1

BS: Cao Văn Tú
Blog: www.caotu28.blogspot.com
CHƯƠNG 6: DUNG DỊCH CHẤT ĐIỆN LY
(Lưu ý: Tài liệu này chưa được thẩm định nên có phần chưa chính xác hoàn toàn)

I.Lý thuyết.
1. Thế nào là chất điện li mạnh, chất điện li yếu? Cho ví dụ.
HD:
Chất điện li mạnh: Là những chất khi tan trong nước, các phân tử hoà tan đều phân li ra ion (
1


, phương trình biểu diễn

).
Axit mạnh: HCl, HNO
3
, HClO
4
, H
2
SO
4
, HBr, HI, …
Bazơ mạnh: KOH, NaOH, Ba(OH)
2

Chất điện li yếu: Là những chất khi tan trong nước, chỉ có một phần số phân tử hoà tan phân li ra
ion
(0 <

< 1, phương trình biểu diễn ).

Axit yếu: CH
3
COOH, HClO, H
2
S, HF, H
2
SO
3
, H
2
CO
3
, …
Bazơ yếu: Mg(OH)
2
, Al(OH)
3
, NH
3
, …

VD: CH
3
COOH CH


2. Hằng số điện là gì? Ký hiệu. Độ điện li là gì? Mối quan hệ giữa hằng số điện li và độ điện li.
HD:
Hằng số cân bằng ion trong dung dịch chất điện li gọi là hằng số điện li. (KH: K)
Độ điện li a là tỉ số giữa số phân tử phân li trên số phân tử hoà tan.
Mối quan hệ:
Nếu

a

tăng

thì

K

tăng,

do

đó

muốn

K

=

const


]
[CH
3
COOH]
Giá trị K
a
chỉ phụ thuộc vào bản chất axit và nhiệt độ
K
a
càng nhỏ , lực axit của nó càng yếu. )
- Bazơ là chất nhận proton .
Vd: NH
3
+ H
2
O NH
4
+
+ OH

( Hằng số phân li bazơ [NH
4
+
][OH

]
[ NH
3
]
Giá trị K

HA

+

H
2
OH
3
O
+

+

A
-

Phản

ứng

phân

li

nước:

2H

nước

phân

li

ta

có:

[H
3
O
+
]

=

[A
-
]

=

C
a
C
a



Bazơ

mạnh:

Phản ứng phân li của dung dịch bazơ mạnh (phân li hoàn toàn):
2H
2
O H
3
O
+

+

HO
-

B

+

H
3
O
+
BH
+

+





trung

hoà

điện

ta

có:

[HO
-
]

=

[BH
+
]

=

C
b
C
b


6. Cách tính pH của dung dịch axit yếu, bazơ yếu?
HD:
 Axit yếu:
ADCT gần đúng:
 
1
lg
2
aa
pH pK C
.
 Bazơ yếu:
ADCT gần đúng:
 
1
14 lg
2
bb
pH pK C  

7. Nêu các công thức tính pH của dung dịch muối được tạo bởi axit mạnh và bazơ yếu; dung
dịch muối được tạo bởi axit yếu và bazơ mạnh; dung dịch muối được tạo bởi axit yếu và
bazơ yếu?
HD:
Chương 6: Dung dịch chất điện ly. Email: Trang 3

BS: Cao Văn Tú

HO
-

của

nước

làm

cho

cân

bằng

2H
2
O

H
3
O
+

+HO
-

chuyển dịch về bên phải. Kết quả là sản phẩm của sự thuỷ phân có thể có tính axít hoặc
bazơ


trường

hợp
muối bị thuỷ phân sau:
1.

Nếu

muối

được

tạo

thành

bởi

bazơ

mạnh



axít

yếu

như


muối

sẽ



pH

>7.



dụ:

CH
3
COONa

=

Na
+

+

CH
3
COO
-


+

H
2
O

Sự

kết

hợp

CH
3
COO
-

với

H
3
O
+

tạo

thành

chất



bởi

bazơ

yếu



axít

mạnh

như

NH
4
Cl,

NH
4
NO
3
,

AlCl
3
,

CuSO


hợp

NH
4
+

với

HO
-

tạo

thành

chất

điện

li

yếu

NH
4
OH

làm


do

vậy

dung

dịch



tính

axít

(pH

<

7).

Trong trường hợp này, để tránh thủy phân thì cần phải cho thêm axít. pH của dung dịch
muối loại này được tính theo công thức tính pH của axít yếu .
3.

Nếu

muối

được


S,

Al
2
S
3
,

(CH
3
COO)
3
Fe

thì

khi

thuỷ

phân

dung

dịch

muối

sẽ


] = C
m

Khi đó:
 
lg
a
A
pH pK
HA




.
9. Thế nào là tích số tan của một chất điện li mạnh ít tan? Mối quan hệ giữa độ tan và tích số
tan? Điều kiện để tạo thành kết tủa.
HD:
Tích số tan của một chất điện li mạnh ít tan: là tích số nồng độ các ion của nó trong dung dịch
bão hòa chất đó với số mũ bằng hệ số tỷ lượng phân tử.
Mối QH:
Điều kiện để tạo thành kết tủa:
nm
nm
mn
AB
A B T

   


    

.
 HCl 0,001M.
3 3 3
10 10 10 ( )
HCl H Cl
M

  

nên
3
lg lg 10 3pH H

   
    
   
.
 NaOH 0,01M.
2 2 2
10 10 10 ( )
NaOH Na OH
M

  

nên
2
lg lg 10 2 14 2 12pOH OH pH

-5
M. Tính pH
b. Nước biển pH = 8,3. Tính [H
+
]; [OH
-
]
Giải:
a. Ta có:
5
lg lg 5.10 4,3pH H

   
    
   

Chương 6: Dung dịch chất điện ly. Email: Trang 5

BS: Cao Văn Tú
Blog: www.caotu28.blogspot.com
b. Ta có: pH = 8,3
8,3 9
lg 8,3 10 5,01.10 ( )H H M
   
   
     
   

BD M
Pu x x x
CB x x x




Mà:
 
4
.
1,8.10
0,001
a
HCOO H
xx
K
HCOOH x


   
   
  

.
Giải phương trình trên ta được: x = 3,44.10
-4
(M)
Vậy độ điện ly phần trăm của dd là:
4

PU x x x
CB x x x




 
23
3
2
.
14.10
(0,5 )
a
CH ClCOO H O
xx
K
CH ClCOOH x


   
   
  

Giải PT ta được
0,0769
()
0,091
x
l

Ban đầu : 0,01 0,02 (mol)
Sau pư : 0 0,01 (mol)
Thể tích dd sau pư bằng 5 lít nên [ OH
-
] = 0,01M => pOH = 2
Chương 6: Dung dịch chất điện ly. Email: Trang 6

BS: Cao Văn Tú
Blog: www.caotu28.blogspot.com
Nên pH = 14 – 2 = 12.

6. Pha trộn 40 ml nước vào 10ml dung dịch HCl có pH = 2. Tính pH của dung dịch thu được.
Giải:
Dd sau khi trộn có: V = 50 ml = 0,05 lít.
Dd HCl có pH = 2. Nên suy ra [H
+
] = 0,01 M
Ta có:

2
44
2
2,5.10 5.10
H O H OH
mol



3
3
lg lg 5.10 2,3pH H O


    

.
7. Trộn 300 ml dung dịch HCl 0,05 mol/l với 200 ml dung dịch Ba(OH)
2
a mol/l, thu được 500
ml dung dịch có pH = 12. Tính a.
Giải:
Ta có:

0,015 0,015
HCl H Cl
mol


;
 
2
2
2
0,2 0,2 0,4
Ba OH Ba OH
a a a mol



HCl → H
+
+ Cl
-
; H
2
SO
4
→ 2H
+
+ SO
4
2-
.
0,02 0,02 (mol) 2,5.10
-3
5.10
-3
(mol) .
NaOH → Na
+
+ OH
-
.
0,25a 0,25a (mol).
H
+
+ OH
-
→ H

c / Tính pH của dung dịch NH
4
NO
2
biết
3
NH
pK 4,76

2
HNO
pK 3,4
.
Giải:
a/ ADCT:
 
 
 
 
3
1 1 1
lg lg 4,76 lg 2.0,05 2,88
2 2 2
a m NH m
pH pK C pK C      
.
b/ ADCT:
c/ ADCT:
 
 

Ta có:

 
3 3
0,1.0,1 0,2.0,1
0,05( ); 0,1 ( )
0,2 0,2
M CHC COH COO OH M


   


ADCT:
 
3
3
3
0,1
lg 4,75 lg 5,05
0,05
CH COOH
C
CH COO
pH pK
H COOH



    

T S S


.
Vậy tích độ tan của Ag
2
SO
4
biểu thị bằng mol/l bằng:

5
2
3
7.10
2,6.10 / .
4
S mol l




13. Độ hòa tan của PbI
2
ở 25
0
C trong nước nguyên chất là 1,5.10
-3
mol/l
a/ Tính tích số tan của PbI
2

PbI
T Pb I S S
   
   
   
   

b/ * Để độ tăng S giảm đi 150 lần thì:
Chương 6: Dung dịch chất điện ly. Email: Trang 8

BS: Cao Văn Tú
Blog: www.caotu28.blogspot.com

3
25
1,5.10
' 10 / .
150 150
S
Pb S mol l



   

1,5.10
'. 1,35.10 1,5.10 0,0387
10
S x x x



     
.
Vậy phải thêm 0,0387 mol KI lít dung dịch PbI
2
.

14. Trộn 10 ml dung dịch AgNO
3
0,01M với 40 ml dung dịch NaCl 0,02M. Phản ứng có tạo kết
tủa không? T
AgCl
=1,8.10
-10
.
Giải:
Dd sau khi trộn: V = 50 ml = 0,05 lít.
Ta có:
3
0,01.0,01 0,02.0,04
2.10 ; 0,016
0,05 0,05
Ag M Cl M
  



.
Tích số tan của
AgCl
là 1,8.10
-10
nên:
10
10 3 10 8
3
1,8.10
1,8.10 .4.10 1,8.10 4,5.10
4.10
Ag Cl Cl Cl M

       

       
     
       
.


Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status