DE HOA 12(CUC HAY) - Pdf 41


Đề 1
Câu 1: Tính chất hoá học chung của kim loại là:
A. Tác dụng với phi kim B. Tác dụng với phi kim và dung dịch Axit
C. Tác dụng với phi kim, dung dịch axit và dung dịch muối D. Tính khử
Câu 2: Hoà tan một lợng oxit sắt trong dung dịch H
2
SO
4
loãng, d. Chia dung dịch thu đợc
sau phản ứng thành 2 phần. Nhỏ dung dịch KMnO
4
vào phần tan, dung dịch có màu xanh. Suy ra
công thức oxit sắt là:
A. FeO B. Fe
2
O
3
C. Fe
3
O
4
D. FeO hoặc Fe
3
O
4
Câu 3: Phản ứng tổng hợp NH
3
từ N
2
và H

I + L; I + E M + A + D; A + Cl
2
+ D E + N
Các chất A, B, C, E, G, I, M, N lần lợt là:
A B C E G I M N
A. Fe
2
O
3
SO
2
SO
3
H
2
SO
4
K
2
SO
4
BaSO
4
BaSO
3
HCl
B. SO
2
Fe
2

2
SO
3
BaSO
3
BaCl
2
HCl
D. SO
2
Fe
2
O
3
SO
3
H
2
SO
4
K
2
SO
3
BaSO
3
BaSO
4
HCl
Câu 6: Cation R

Câu 8: Phát biểu nào sau đây đúng?
A. Axit là những chất có khả năng nhận proton C. Chất điện ly nguyên chất không dẫn điện
B. Dung dịch CH
3
COOH 0,01M có độ pH = 2 D. Dung dịch muối có môi trờng trung tính
Câu 9: Cho FeS
2
tác dụng với HNO
3
đặc nóng có phản ứng:
FeS
2
+ HNO
3
Fe
2
(SO
4
)
3
+ NO
2
+
Chất đợc bổ sung sau phản ứng là:
A. Fe(NO
3
)
3
, H
2

C. MnO
2
hoặc KMnO
4
hoặc KClO
3
D. MnO
2
hoặc KMnO
4
Câu 11: Dẫn khí NH
3
qua bình đựng khí Cl
2
có hiện tợng gì ?
A. NH
3
bốc cháy và tạo khói trắng C. Khí Cl
2
bị mất màu
B. Không có hiện tợng gì D. Phản ứng chậm và yếu
Câu 12: Trong dãy điện hoá của kim loại, ion nào dễ bị khử nhất, kim loại nào khó bị oxi hoá nhất ?
A. Ion K
+
và Au C. Ion K
+
, kim loại K
B. Ion Au
3+
, Kim loại K D. Ion Au

thành ion Fe
2+
C. Ion Ag
+
không thể oxi hoá Cu thành ion Cu
2+
B. Cu có thể khử ion Fe
3+
thành ion Fe
2
D. Fe có thể khử ion Ag
+
thành Ag kim loại
Câu 16: Nung 9,2gam hỗn hợp gồm kim loại M hoá trị II và muối nitrat của nó đến kết thúc
phản ứng. Chất rắn còn lại có khối lợng 4,6g cho tác dụng với dung dịch HCl d, thu đợc 0,56 lits H
2
(đktc). M là kim loại nào, biết phản ứng nhiệt phân muối nitrat của nó tạo ra oxit kim loại?
A. Mg, B. Cu C. Zn D. Fe
Câu 17: Cho các kim loại và các dung dịch sau: Al, Cu, FeSO
4
, HNO
3
loãng, HCl, AgNO
3
.
Có bao nhiêu phản ứng xảy ra giữa từng cặp chất?
A. 7 B. 8 C. 9 D. 10
Câu 18: Cho bột Zn vào dung dịch chứa Cu(NO
3
)

chất rắn. Giá trị của a là:
A. 0,3M B. 0,975M C. 0,25M D. 0,75M
Câu 22: Cho hỗn hợp gồm a mol Zn và b mol Fe vào dung dịch chứa c mol CuSO
4
. Kết thúc
phản ứng thu đợc dung dịch X và chất rắn Y là một hỗn hợp kim loại. Kết luận nào sau đây không
đúng ?
A. Có thể c a
C. Trong chất rắn Y có c mol Cu
B. Có thể a < c <a+b D. Trong dung dịch X có a mol Zn
2+
Câu 23: Cho hỗn hợp bột Fe và Zn tác dụng với dung dịch CuSO
4
thu đợc b gam chất rắn Y.
Biết b<a. Kết luận nào sau đây đúng ?
A. Dung dịch thu đợc có chứa hai muối C. Chất rắn Y có thể có 3 kim loại
B. Trong chất rắn Y có Cu và Zn d D. Sau phản ứng muối đồng d
Câu 24: Dẫn khí CO qua ống đựng 5g Fe
2
O
3
nung nóng thu đợc 4,2g hỗn hợp gồm
Fe,FeO,Fe
3
O
4
, Fe
2
O
3

(OH)
x
(n6, x1 ) D. C
n
H
2n+1 2k
OH

(n6, k4 )
Câu 27: Axit no mạch hở đơn chức có công thức nào sau đây:
A. C
n
H
2n + 2
O
2
B. C
x
H
2x+ 1
O
2
C. C
x
H
2x
O
2
D. C
n

2m-1

Câu 29: E là este của glixelin với axit no đơn chức mạch hở. Công thức của E là:
A. C
n
H
2n 4
O
6
C. C
n
H
2n 1
(OH)
3-x
(OCOC
m
H
2m+1
)
x
B. C
3
H
5
(OCOC
n
H
2n+1
)

9
O
2
N)
n
. Suy ra
công thức cấu tạo của E.
A. CH
3
-CH(NH
2
)-COOCH
3
C. CH
3
-CH(NH
2
)-COOCH
3
hoặc CH
2
(NH
2
)-COOC
2
H
5
B. CH
2
(NH

3
D. CH
2
=CH-COO-C(CH
3
)
2
-CH =CH
2
Câu 34: Cho các chất: etanol, phenol, axit acrylic, phenylamonisunfat, anilin, kaliphenolat,
etylaxetat. Bao nhiêu chất phản ứng với dung dịch NaOH, bao nhiêu chất có phản ứng với dung dịch HCl ?
A. Phản ứng với HCl: 4 chất, NaOH: 3 chất C. Phản ứng với HCl: 4 chất, NaOH: 5 chất
B. Phản ứng với HCl: 4 chất, NaOH: 4 chất D. Phản ứng với HCl: 5 chất, NaOH: 5 chất
Câu 35: Trong số các chất sau đây: rợu etylic (1), andehit fomic (2), metylamin (3), glucozơ
(4), alanin (5), este (6), glyxerin (7). Chất nào rắn ở điều kiện thờng là:
A. Chất 4 và 5 B. Chất 4;5 và 7 C. Chất 4;5 và 6 D. Chất 1; 4 ;5 và 6
Câu 36: Sắp xếp dung dịch của các chất: C
2
H
5
ONa; CH
3
COOONa; C
6
H
5
ONa theo chiều tăng
tính bazơ ?
A. C
2

Câu 37: Cho sơ đồ phản ứng sau:
CBAOHC
tNaOH
++
+
0
,
4107
...
4
++
CHNaOHA
...
42
,
0
42
+
HCB
tdacSOH
...
0
3
,
2
+ +
AgOAgC
tNH
Các chất A, B, C lần lần lợt là:
A. CH

CHO D. CH

(COOONa)
3
; C
2
H
5
OH; C
2
H
5
CHO
Câu 38: A là p-erezol; B là rợu benzylic. Phát biểu nào sau đây không đúng?
A. Công thức cấu tạo của A là: CH
3
- - OH, B là -CH
2
-OH.
B. A và B đều có phản ứng với dung dịch NaOH.
C. A là phenol; B là rợu thơm.
D. A và B là đồng phân.
Câu 39: Ete X mạch hở có công thức phân tử C
4
H
8
O. X đợc tạo thành khi tách nớc từ hỗn
hợp gồm:
A. Metanol và propanol 1 C. Metanol và xyclopropanol
B. Metanol và propenol D. Rợu allylic và rợu etylic

x
C. C
n
H
2n-4
O
4
B. (C
n
H
2n+1
COO)
2
C
m
H
2m
D. C
n
H
2n
O
4
Câu 42: Sắp xếp các dung dịch natri etylat (1); natriaxetat (2); natriphenolat (3); natrifomiat
(4); natrriclorua (5) theo chiều tăng tính baz[:
A. (1)<(3)<(4)<(2)<(5) B.
(1)<(3)<(2)<(4)<(5)
C.
(5)<(4)<(2)<(3)<(1)
D.

C. A và B là đồng đẳng: C, D, E là đồng phân
D. B, C, D, E là đồng phân
Câu 44: C
6
H
14
O có bao nhiêu đồng phân ancol và bao nhiêu ancol bậc III?
A. 16 và 4 B. 17 và 3 C. 9 và 3 D. 17 và 4
Câu 45: Thuỷ phân một loại lipit X thu đợc glyxerin và axit oleic. Phát biểu nào sau đây
không đúng ?
A. Cấu tạo thu gọn của X: (C
17
H
33
COO)
3
C
3
H
5
C. Tên của X là olein hoặc glyxeryltrioleat
B. X là chất béo rắn ở điều kiện thờng D. Khối lợng phân tử của X là 884 đvC
Câu 46: Monome nào sau đây có thể tham gia phản ứng trùng ngng?
A. Etylenglycol B. Axit

-amino caproic C. Axit adipic D. A, B, C đều đúng
Câu 47: A là -aminoaxit không chứa chức khác. Tỷ số nguyên tử C, H, O, N trong A là 2 :
4 : 2: 1. A có thể có công thức cấu tạo nào sau đây ?
A. HOOC-CH
2

10
C. 0,58g; C
4
H
10
D. 3,48g; C
3
H
8
Câu 50: Đốt cháy a gam hỗn hợp chất hữu cơ X chứa C, H, N bằng lợng không khí (chứa
20% O
2
và 80% N
2
về thể tích) vừa đủ, thu đợc 2,64g CO
2
; 2,16g H
2
O và 11,424 lít N
2
(đktc). Giá trị
của a là:
A. 3,6g B. 15,24g C. 1,8g D. 5,4g


Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status