Tiết 28:PHÉP CỘNG CÁC PHÂN THỨC ĐẠI SỐ
Qui tắc cộng hai phân thức cũng tương tự như qui tắc cộng hai phân số !
yx
x
yx
x
22
7
22
7
13 +
+
+
33
5
13
5
14
x
x
x
x +
+
−
x
x
x
x
−
−
+Muốn cộng 2 phân số cùng mẫu số,ta cộng các tử và giữ nguyên
Mẫu số.
+Muốn cộng 2 PSố khác mẫu,ta viết chúng dưới dạng 2PS có
cùng mẫu rồi cộng các tử và giữ nguyên mẫu số chung.
m
ba
m
b
m
a +
=+
+Qui đồng mẫu thức nhiều phân thức
Có thể:a)Có 1 mẫu thức bằng 1
b)Có 1 mẫu thức chính là mẫu thức chung
c)Có MTC = tích các mẫu thức
d) MTC đơn giản hơn trường hợp c)
Có thể:a)Có 1 mẫu = 1
b)Có 1mẫu chính là MTC
c)Có MSC = tích các mẫu
d)Có MSC =BSCNN của các mẫu
+Tính chất:giao hoán,kết hợp,cộng với 0,phân phối của phép
Nhân đối với phép cộng.
1-Cộng hai phân thức cùng mẫu thức
+Qui tắc:SGK trang 44.
c
yx
xx
2
7
2213 +++
x
x
x
12
1262
−
−++
=
x
xx
2
63
−
−
=
x
x
( )
2
23
−
−
=
x
x
=3
22
2123
−
−+−
4
6
+
+
+
=
xxx
( ) ( )
42
3
42
2.6
+
+
+
=
xx
x
xx
( )
42
312
+
+
=
xx
x
( )
( )
42
1
x
x
x
−
+
+
( )
2
4
2
22
1
1
1
1
x
x
x
xx
−
+
+
−
−
=
b)
2
442
1
++
+
=
xxxx
x
( )( )
742
174
++
++
=
xx
x
( )( )
742
84
++
+
=
xx
x
( )
( )( )
742
24
++
+
=
xx
x
+
−+
−
=
xx
x
xx
x
( )( )
11
1212
22
−+
++++−
=
xx
xxxx
1
22
2
2
−
+
=
x
x
d)
yyy
y
6
=
yyyy
yy
( )
66
3612
2
−
+−
=
yy
yy
( )
( )
66
6
2
−
−
=
yy
y
y
y
6
6−
=
+Chú ý: Phép cộng các PT cũng có các tính chất sau:
1)Giao hoán:
B
E
D
C
B
A
+Thực hiên phép cộng
44
2
2
1
44
2
22
++
−
+
+
+
+
++ xx
x
x
x
xx
x
( ) ( )
2
1
2
2
x
x
xx
( )
2
1
2
2
2
+
+
+
+
+
=
x
x
x
x
2
1
2
1
+
+
+
+
=
x
x
x
c)
( )( ) ( )
32
1
33
23
−
+
−+
−
=
xxx
x
( )
( )( ) ( )( )
332
3
332
232
−+
+
+
−+
−
=
xx
x
xx
x
−−
=
xx
x
( )
32
3
+
−
=
x
1.
b)
1
2
1
1
1
2
22
−
−
+
−
+
+
−
−
x
x
−
−+−−−
=
x
xxxx
1
12
2
−
+−
=
x
xx
( )
1
1
2
−
−
=
x
x
=x-1
Về nhà: +Học thuộc 2 qui tắc cộng hai phân thức cùng mẫu thức,không cùng mẫu thức.
So sánh với cộng hai phân số.
+Ôn lại các kiến thức liên quan như tính chất cơ bản của phân thức,qui tắc đổi dấu,
qui đồng mẫu nhiều phân thức,rút gọn phân thức,cách trình bày cộng các phân thức....
+Làm các bài tập: 21,23,24 trang 46 SGK
19,20 sách Bài tập.