Giáo án tự chọn 12 mới - Pdf 41

Giáo án tự chọn lịch sử 12 Nguyễn Văn Diện THPT BC Thanh Chơng
Năm học 2008 2009
Chuyờn 1:
Nhng bc thng trm ca cỏch mng Trung Quc
I. Mc ớch
- Nõng cao v b sung kin thc cho hc sinh lp 12 Ban CB
- Rốn luyn mt s k nng phõn tớch v vit bi cho hc sinh.
II. Ni dung chớnh:
1. Cỏch mng dõn tc dõn ch Trung Quc thng li
Sau khi chin tranh chng Nht kt thỳc thng li, cc din cỏch mng do ng Cng sn
Trung Quc lónh o ó cú nhiu bin ng quan trng khỏc trc: lc lng quõn i ch lc
phỏt trin lờn ti 120 vn ngi, dõn quõn 200 vn ngi; vựng gii phúng bao gm 19 khu
cn c - chim gn ẳ t ai v 1/3 dõn s c nc; ngoi ra, vi s giỳp ca Liờn Xụ
(chuyn giao vựng ụng Bc Trung Quc, vựng cụng nghip cú v trớ chin lc quan trng, cho
ng Cng sn v chớnh quyn cỏch mng qun lý, giỳp ton b v khớ tc c ca hn 1
triu quõn Quan ụng cho Quõn gii phúng nhõn dõn Trung Quc v.v), cỏch mng Trung
Quc ó cú nhng iu kin thun li v c s vng chc phỏt trin mnh m.
Trc s ln mnh ca cỏch mng Trung Quc, tp on thng tr Tng Gii Thch õm
mu phỏt ng cuc ni chin nhm tiờu dit ng Cng sn Trung Quc v phong tro cỏch
mng Trung Quc. H ó cu kt cht ch vi M v da vo s giỳp v mi mt ca M
thc hin mu ny. Mt khỏc, sau khi Chin tranh th gii th hai kt thỳc, M ra sc giỳp
Tng Gii Thch phỏt ng ni chin vi õm mu bin Trung Quc thnh thuc a kiu
mi ca M.

M ó trang b, hun luyn trờn 50 vn quõn i Tng Gii Thch, giỳp vn chuyn
quõn i Tng Gii Thch n bao võy cỏc khu gii phúng, cho 10 vn quõn i M b vo
Trung Quc v hm i M cng tin vo ca bin Trung Quc (Sn ụng). Trong vũng cha
y hai nm sau chin tranh chng Nht kt thỳc, M ó vin tr cho Tng Gii Thch lờn
ti 4 t 430 triu ụla, trong ú i b phn l vin tr v quõn s.
Sau khi c M giỳp v chun b cho y mi mt, ngy 20 7 1946, Tng Gii
Thch ó huy ng ton b lc lng quõn i chớnh quy (113 l on, khong 160 vn quõn)

Xụ, k hoch 5 nm ln th nht (1953 - 1957) hon thnh thng li, lm cho nn kinh t v
vn hoỏ, giỏo dc Trung Quc cú nhng tin b vt bc.

So vi 1952, sn lng cụng nghip nm 1957 tng 140%, sn lng nụng nghip tng
25%. Trung Quc ó t sn xut c 60% mỏy múc cn thit v cụng cuc hp tỏc hoỏ nụng
nghip, ci to cụng thng nghip t bn t doanh ó cn bn hon thnh.

Sau 10 nm u xõy dng ch mi, nn kinh t Trung Quc ó t c nhng thnh
tu to ln: tng sn lng cụng nụng nghip tng 11,8 ln, riờng cụng nghip tng 10,7 ln.
Nn vn hoỏ, giỏo dc cng t c nhng bc tin vt bc.
V mt i ngoi, Trung Quc ó kớ vi Liờn Xụ Hip c hu ngh liờn minh v tng tr
Trung Xụ (thỏng 2 1950), phỏi Quõn chớ nguyn sang giỳp nhõn dõn Triu Tiờn chng
quc M xõm lc, ng h nhõn dõn Vit Nam tin hnh cuc khỏng chin chng thc dõn
Phỏp v nhõn dõn cỏc nc , Phi, M Latinh trong s nghip u tranh gii phúng dõn tc.
Trong thp niờn u sau khi cỏch mng thng li, a v ca Trung Quc ó c nõng cao trờn
trng quc t.
Cõu hi: Hóy k ngn gn nhng thnh tu m nhõn dõn Trung Quc ó t c trong cụng
cuc xõy dng ch mi qua mi nm u sau khi cỏch mng thng li (1949 1959).
3. Tỡnh hỡnh Trung Quc t sau nm 1959 v cụng cuc ci cỏch hin nay
T nm 1959, vi vic thc hin ng li ba ngn c hng, tc l ng li chung
xõy dng ch ngha xó hi, i nhy vt v xõy dng cụng xó nhõn dõn, nn kinh t Trung
Quc lõm vo tỡnh trng hn lon, sn xut gim sỳt nghiờm trng v i sng ca nhõn dõn
Trung Quc gp rt nhiu khú khn.

ng li ba ngn c hng ch trng xõy dng ch ngha xó hi theo phng chõm
nhiu, nhanh, tt, r, thc hin cuc i nhy vt bng tng sn lng thộp lờn gp 10 ln
so vi ch tiờu ra trong k hoch 5 nm ln th hai (1958 1962), sn xut cụng nghip
tng hn 3 ln v nụng nghip hn 2 ln; hp nhiu hp tỏc xó li thnh cụng xó nhõn dõn
trong ú xó viờn sinh hot, sn xut theo phng thc quõn s hoỏ v thc hin ch bao
cho n, , mc, thuc men, hc phớ, chụn ct khi cht v.v Do thc hin ng li ba ngn c

hp, vch ra ng li mi, m u cho cụng cuc ci cỏch kinh t xó hi Trung Quc hin
nay. n i hi ng Cng sn Trung Quc ln th XIII vo cui nm 1987, ng li ny
c nõng lờn thnh ng li chung ca ng v Nh nc Trung Quc: trong giai on u
ca ch ngha xó hi s xõy dng ch ngha xó hi mang mu sc Trung Quc, ly xõy dng
kinh t lm trung tõm, kiờn trỡ bn nguyờn tc c bn (kiờn trỡ con ng xó hi ch ngha,
kiờn trỡ chuyờn chớnh dõn ch nhõn dõn, kiờn trỡ s lónh o ca ng Cng sn Trung Quc,
kiờn trỡ ch ngha Mỏc Lờnin t tng Mao Trch ụng), thc hin ci cỏch v m ca,
phn u xõy dng Trung Quc thnh nc xó hi ch ngha hin i hoỏ, giu mnh, dõn ch,
vn minh.
Trong chớnh sỏch i ngoi, ng v Nh nc Trung Quc cng cú nhiu i mi, bỡnh
thng hoỏ quan h vi Liờn Xụ, Mụng C, Lo, Inụnờxia, Vit Nam m rng mi quan h
hu ngh hp tỏc vi cỏc nc trờn th gii.
T sau khi thc hin ci cỏch, Trung Quc ó t c nhiu thnh tu to ln v kinh t,
n nh li tỡnh hỡnh chớnh tr, xó hi v a v ca Trung Quc c nõng cao trờn trng quc
t.
Cõu hi:
Gi¸o ¸n tù chän lÞch sö 12 – NguyÔn V¨n DiÖn – THPT BC Thanh Ch¬ng
N¨m häc 2008 – 2009
1. Hãy kể ngắn gọn tình hình Trung Quốc từ năm 1959 đến cuối năm 1978
2. Trình bày ngắn gọn đường lối xây dựng chủ nghĩa xã hội hiện nay của Đảng và Nhà nước
Trung Quốc.
Giáo án tự chọn lịch sử 12 Nguyễn Văn Diện THPT BC Thanh Chơng
Năm học 2008 2009
Chuyờn 2: Liên xô và liên bang nga những chặng đ ờng lịch sử
I. Mc ớch
- Nõng cao v b sung kin thc cho hc sinh lp 12 Ban CB
- Rốn luyn mt s k nng phõn tớch v vit bi cho hc sinh.
- B sung m t s ki n th c m i v Li ờn bang Nga - Qu c gia k t c Li ờn X ụ
II. Ni dung chớnh:
1. Cụng cuc khụi phc kinh t sau chin tranh v xõy dng c s vt cht k thut

Năm học 2008 2009
Xụ ó chim khong 20% tng sn lng cụng nghip ca ton th gii.
Trong khong thi gian 25 nm (t 1951 n 1975), mc tng trng cụng nghip hng
nm t 9,6%. Mt s ngnh cụng nghip cú sn lng cao vo loi bc nht th gii nh: du
m, than, qung st, gang, thộp, xi mng, mỏy kộo, mỏy cụng c v.v Liờn Xụ cũn i u
trong mt s ngnh cụng nghip mi: cụng nghip v tr, cụng nghip in nguyờn t
SN LNG THẫP (triu tn)
Nc 1950 1960 1970 1980
Liờn Xụ 27,3 65,3 115,9 147,0
M 87,8 90,1 119,3 101,5
Th gii 189,3 348,1 593,8 696,3
Trong lnh vc khoa hc k thut, Liờn Xụ ó thu c nhiu thnh tu rc r: nm
1957, l nc u tiờn phúng thnh cụng v tinh nhõn to ca Trỏi t; nm 1961, phúng con
tu v tr a nh du hnh v tr Gagarin bay vũng quanh Trỏi t, m u cho k nguyờn
chinh phc v tr ca loi ngi v cng l nc dn u th gii v nhng chuyn bay di
ngy trong v tr. u nhng nm 70, bng vic kớ kt vi M cỏc hip c v hn ch h
thng phũng, chng tờn la v v mt s bin phỏp trong lnh vc hn ch v khớ tin cụng
chin lc (gi tt l Hip c ABM v Hip nh SALT-1 v SALT-2), Liờn Xụ ó t c th
cõn bng chin lc v sc mnh quõn s núi chung v sc mnh lc lng ht nhõn núi riờng
vi cỏc nc phng Tõy. õy l mt thnh tu cú ý ngha to ln, lm o ln ton b chin
lc ca M v ng minh ca M.
2. Tỡnh hỡnh chớnh tr v chớnh sỏch i ngoi ca Liờn Xụ
Sau chin tranh, trong vũng 30 nm u, tỡnh hỡnh chớnh tr Liờn Xụ n nh. Xtalin, Khrutxụp,
Brờginhep (1) thay nhau gi cng v ng u ng v Nh nc Xụ vit. Bờn cnh nhng
cụng lao trong vic thỳc y cụng cuc khụi phc kinh t v xõy dng c s vt cht k thut
ca ch ngha xó hi t c nhiu thnh tớch to ln, cỏc nh lónh o Xụ vit vn tip tc
mc nhng thiu sút v sai lm vn ó tn ti trong ng li xõy dng ch ngha xó hi
Liờn Xụ: ch quan, núng vi v t chỏy giai on ( ra k hoch xõy dng ch ngha cng
sn trong vũng 15 20 nm), xõy dng Nh nc bao cp v kinh t v ph nhn nhng quy
lut khỏch quan v kinh t; thiu dõn ch v vi phm phỏp ch xó hi ch ngha; thiu cụng

1. Hi ng tng tr kinh t (SEV )
Sau khi cỏc nc ụng u bt u bc vo xõy dng ch ngha xó hi, thỳc y s
hp tỏc, giỳp ln nhau cht ch hn na v kinh t, vn hoỏ v khoa hc k thut gia
Liờn Xụ vi cỏc nc ụng u, ngy 8 1- 1949, hi ngh kinh t gm i biu cỏc nc Liờn
Xụ, Anbani, Ba Lan, Bungari, Hunggari, Rumani, Tip Khc ó quyt nh thnh lp t chc
kinh t ca cỏc nc xó hi ch ngha: Hi ng tng tr kinh t (thng gi tt l khi SEV).
Sau ú, ln lt cỏc nc Cng ho dõn ch c (1950), Cng ho nhõn dõn Mụng C
(1962), Cng ho Cuba (1972) v Cng ho xó hi ch ngha Vit Nam (1978) ó gia nhp t
chc ny (1).
Sau khi thnh lp, Hi ng tng tr kinh t khụng ngng y mnh quan h hp tỏc,
giỳp ln nhau v kinh t bng cỏch phi hp gia cỏc nc xó hi ch ngha trong cỏc k
hoch kinh t di hn, nh phõn cụng sn xut theo hng chuyờn ngnh trong phm vi cỏc
nc xó hi ch ngha, y mnh mua bỏn v trao i hng hoỏ, phỏt trin cụng nụng
nghip, giao thụng vn ti, khoa hc k thut
(1): V sau, Anbani ó rỳt khi khi SEV; ngoi ra, cũn cú Nam T l hi viờn theo quy ch
riờng v cỏc nc Cng ho dõn ch nhõn dõn Triu Tiờn, Cng ho dõn ch na Lo, Cng
ho dõn ch nhõn dõn Angụla v nc ấtiụpia xó hi ch ngha l quan sỏt viờn ca khi SEV.
Trong hn hai thp niờn u sau khi thnh lp, Hi ng tng tr kinh t ó cú tỏc dng
giỳp , thỳc y cỏc nc xó hi ch ngha phỏt trin v kinh t, to ra c s vt cht k
thut y mnh cụng cuc xõy dng ch ngha xó hi, nõng cao i sng ca nhõn dõn.
n na u nhng nm 70, vi trờn 400 triu dõn, bng hn 10% dõn s th gii v chim
19% din tớch th gii, cỏc nc trong Hi ng tng tr kinh t ó sn xut c 35% sn
phm cụng nghip th gii, nhp phỏt trin cụng nghip trung bỡnh hng nm t khong
10%. Liờn Xụ ó gi vai trũ quan trng trong hot ng ca Hi ng tng tr kinh t: ch
tớnh t nm 1969 n 1970, Liờn Xụ ó cho cỏc nc hi viờn khỏc vay 13 t rỳp vi lói sut
nh v cỏc khon giỳp khụng hon li lờn ti 20 t rỳp.
Giáo án tự chọn lịch sử 12 Nguyễn Văn Diện THPT BC Thanh Chơng
Năm học 2008 2009
Tuy th, trong hot ng ca mỡnh, Hi ng tng tr kinh t cng bc l nhiu hn ch
v thiu sút, nh khộp kớn ca v khụng ho nhp c vo nn kinh t th gii ang ngy

Sau khi ra i, t chc hip c Vacxava ó tr thnh mt i trng vi khi quõn s
NATO, gỡn gi ho bỡnh chõu u v gi vng nn c lp, an ninh ca cỏc nc xó hi ch
ngha ụng u trc mi súng giú (nh Hunggari nm 1956, Tip Khc nm 1968 v Ba Lan
u nhng nm 80). T chc ny cng ó gúp phn thỳc y vic thng nht trang b, hin
i hoỏ v tng cng sc mnh lc lng v trang ca cỏc nc thnh viờn, dn n hỡnh
thnh th chin lc cõn bng v sc mnh quõn s gia cỏc nc xó hi ch ngha vi cỏc
nc quc ch ngha vo u nhng nm 70.
Sau nhng bin ng chớnh tr ln cỏc nc ụng u v sau khi nhng ngi ng u hai
Nh nc Xụ, M ó tho thun vi nhau v vic chm dt cuc chin tranh lnh (ti cuc
gp khụng chớnh thc gia Tng thng M Bus v Tng thng Liờn Xụ Goocbachp o
Manta cui nm 1989), vic tip tc tn ti ca T chc hip c Vacxava khụng cũn thớch hp
vi tỡnh hỡnh mi na. u nm 1991, hi ngh i biu cỏc nc thnh viờn ó quyt nh
Giáo án tự chọn lịch sử 12 Nguyễn Văn Diện THPT BC Thanh Chơng
Năm học 2008 2009
chm dt mi hot ng ca t chc ny, k t sau ngy 31 3 1991 v n 1 7 1991,
chớnh thc gii th t chc ny.
Cõu hi: Trong hon cnh no, T chc liờn minh phũng th Vacxava ra i v mc ớch, tớnh
cht ca nú? Vai trũ ca t chc ny trong quỏ trỡnh tn ti ca nú?
3. Quan h hp tỏc gia Liờn Xụ, cỏc nc ụng u v cỏc nc xó hi ch
ngha khỏc
Ngoi cỏc mi quan h trong khuụn kh Hi ng tng tr kinh t v T chc hip c
Vacxava, gia Liờn Xụ, cỏc nc ụng u vi cỏc nc xó hi ch ngha khỏc cũn cú nhiu mi
quan h hp tỏc v mi mt.
Sau khi cỏch mng Trung Quc thng li v nc Cng ho nhõn dõn Trung Hoa thnh
lp, ngy 14 2 1950, hai chớnh ph Liờn Xụ v Trung Quc ó kớ kt Hip c hu ngh
liờn minh tng tr Xụ Trung, xỏc nh v mt phỏp lớ khi liờn minh gia Liờn Xụ v Trung
Quc nhm chng li mi õm mu tn cụng xõm lc ca ch ngha quc bờn ngoi. Ngoi
ra, Liờn Xụ cũn cho Trung Quc vay tin, giỳp chuyờn gia v k thut Trung Quc cú th
khụi phc v phỏt trin kinh t ca mỡnh.


- Nâng cao và bổ sung kiến thức cho học sinh lớp 12 Ban CB
- Rèn luyện một số kỹ năng phân tích và viết bài cho học sinh.
- Giúp hS nắm đ ược khái quát về các nước ĐNA và tổ chức Asin
II. Nội dung chính:
Đông Nam Á là khu vực rộng gần 4,5 triệu km², gồm 11 nước với số dân là 536 triệu người (theo
thống kê năm 2002).
- Trước chiến tranh thế giới thứ 2 (1945), hầu hết các nước Đông Nam Á đều là những thuộc địa,
nữa thuộc địa, nữa thuộc địa của các nước Đông Nam Á đều là những thuộc địa, nữa thuộc địa
của các nước phương Tây, bị các nước phương Tây, bị các nước phương Tây ra sức bóc lột tàn
bạo phong trào đấu tranh mạnh mẽ nhưng đều bị thất bại.
- Từ sau chiến tranh thế giới thứ 2 (1945), tất cả các nước Đông Nam Á đều giành độc lập dân
tộc, xây dựng và phát triển kinh tế - xã hội theo mô hình kinh tế khác nhau.
- Các nước Đông Nam Á đều ra sức xây dựng nền kinh tế vững mạnh phát triển và đạt nhiều
thành tựu to lớn như Thái lan, Singapo, Inđônêxia. Đặc biệt là Singapo nước có nền kinh tế phát
triển nhất ở khu vực Đông Nam Á và được xếp vào hàng các nước phát triển trên thế giới (NIC,
con Rồng). Điều đó chứng tỏ chỉ sau thời gian ngắn giành độc lập, các nước Đông Nam Á đã rút
ngắn khoảng cách phát triển với các nước tư bản châu Âu và Bắc Mỹ. Trước tháng 4/1975, các
nước Đông Nam Á đối đầu với ba nước Đông Dương. Sau dần dần chuyển sang đối thoại và hòa
Tên nước Từng là thuộc địa của: Ngày giành độc lập
1/ Việt Nam Pháp 2/9/1945
2/ Lào Pháp 12/10/1945
3/ Campuchia Pháp 9/11/1953
4/ Malaxia Anh 31/8/1957
5/ Mianma Anh 4/1/1948
6/ Singapo Anh 9/8/1965
7/ Brunây Anh 1/1/1984
8/ Philyppin Mỹ 4/7/1946
9/ Inđônêxia Hà Lan 17/8/1945
10/ Đông Ti-mo Bồ Đào Nha 20/5/2002
11/ Thái Lan: Phụ thuộc Anh, Mỹ. Trong chiến tranh thế giới thứ 2 (1945), Thái Lan theo phát xít


1 Vit Nam
H Ni 2/9/1945 28/7/1995
- Thuc a ca Phỏp, Nht. Thỏng 8/1945,
Cỏch mng thỏng Tỏm thnh cụng.
- Ngy 2/9/1945, ch tch H Chớ Minh c bn
tuyờn ngụn c lp.
- Nc Vit Nam dõn ch cng hũa i.
Nhõn dõn khỏng chin chng Phỏp v M.
- Ngy 30/4/1975, thng li hon ton v tin
lờn Ch ngha xó hi trong c nc.
2 Campuchia

Phụm-
pờnh
9/11/1953 30/4/1999
- Thuc a ca Phỏp Nht. Triu ỡnh phong
kin chp nhn Phỏp thng tr.
- Nhõn dõn Capuchia tin hnh cuc khỏng
chin chng Thc dõn Phỏp v quc M.
- Ngy 17/4/1975, gii phúng Phụmpờm.
- Ngy 7/1/1979, tiờu dit Pụnpt.
- Nm 1943, Vng quc Campuchia ra i.
3 Lo
Cu- la- lm
- pua
31/8/1957 8/8/1957
- Thỏng 2/1956, thc dõn Anh trao tr c lp
cho Malasixia .
- Ngy 31/1/1984, Brunõy tuyờn b l quc gia
c lp.
- L nc cụng nghip tiờn tin khu vc
ụng Nam . t tc tng trng kinh t
cao ng th hai khu vc ụng Nam (sau
Singapo).
6 Brunõy

Ban- a-
xờ- ri Bờ-
a-oan
1/1/1984 7/1/1984
- Nm 1945, thc dõn Anh chim Brunõy.
- Ngy 1/1/1984, Bunõy tuyờn b c lp,
Vng quc Brunõy ra i.
- Hin nay, nn kinh t Brunõy cú nhiu bc
tin ỏng k.
7 Mianma
Gia-cỏc-ta 17/8/1945 8/8/1967
- Ngy 17/8/1945, Cỏch mng thnh cụng ,
Sukarno c bn tuyờn ngụn c lp. Cng
hũa Inụnờxia ra i.
- Ngy 11/1945, nhõn dõn Inụnờxia khng
chin chng thc dõn H Lan tr li xõm lc.
- Nm 1949, Inụnờxia kớ hip c La-hay vi
H Lan v tr thnh n na thuc a.
- Nm 1953, khụi phc kinh t.
- Hin nay l nc cụng nghip tiờn tin
ụng Nam , kinh t t tc tng trng
khỏ cao.
10 Philyppin Ma-ni-la 4/7/1946
8/8/1967
- Ngy 4/7/1946, M trao tr c lp cho
Philypin. Tuy nhiờn M vn khng ch Philypin.
- Hin nay l nc, kinh t cú nhiu chuyn
bin , song cũn nghốo, cn c phỏt trin
hn.
- Hin nay, ASEAN mi cú 10 thnh viờn nhng trong mt thi gian na, ụng Ti mo s tr
thnh thnh viờn chớnh thc ca ASEAN. Nh th, thỡ ASEAN mi tr ASEAN ca ton ụng
Nam

C/ S RA I C A T CH C HI P H I CC N C ễNG NAM ASEAN (The
Association of Southeast Asian Nations ASEAN)
Giáo án tự chọn lịch sử 12 Nguyễn Văn Diện THPT BC Thanh Chơng
Năm học 2008 2009

10nh th no?).
Gi¸o ¸n tù chän lÞch sö 12 – NguyÔn V¨n DiÖn – THPT BC Thanh Ch¬ng
N¨m häc 2008 – 2009
- Giai đoạn từ năm 1967 – 1975, ASEAN còn là một tổ chức non kém, chưa có hoạt động nổi bật,
sự hợp tác giưa các thành viên còn rời rạc.
- Giai đoạn từ năm 1976 đến nay: được bắt đầu bằng hội nghị thượng đỉnh lầ nhất họp ở Bali
(Inđônêxia) vào tháng 2 năm 1976 mở ra một thời kì phát triển mới giữ vai trò ngày càng lớn trên
thế giới.
- Giai đoạn từ năm 1976 – 1978 : ASEAN nhấn mạnh sự hợp tác kinh tế giữa các thành viên hình
thành cơ cấu tổ chức chặt chẽ hơn và xúc tiến đối thoại với các nước phương Tây.
- Từ năm 1979 : do vấn đề Campuchia quan hệ giữa ASEAN với các nước Đông Dương là đối đầu.
- Từ cuối năm 1989: khi vấn đề Campuchia quan hệ giữa ASEAN với các nước Đông Dương là đối
đầu.
- Từ cuối năm 1989: khi vấn đề Campuchia được giải quyết mối quan hệ đó đã chuyển từ đối đầu
sang đối thoại.
- Giữa các nước ASEAN với Việt Nam, Lào, Campuchia đã diễn ra những cuộc tiếp xúc trao đổi và
hợp tác kinh tế , văn hóa, khoa học đây là thời kì của ASEAN tăng trưởng mạnh.
- Ngày 28/7/1995, Việt Nam gia nhập ASEAN.
- Ngày 23/7/1997, ASEAN kết nạp thêm Lào, Mianma.
- Ngày 30/4/1999, Campuchia trở thành thành thành viên thứ 10 của ASEAN.
Như vậy sau khi Campuchia gia nhập ASEAN (1999), “ASEAN 6” đã phát triển thành “ASEAN
10”.Trên cơ sở đó, ASEAN đã chuyển trọng tâm hoạt động sang hợp tác kinh tế, đồng thời xây
dựng một khu vực Đông Nam Á hòa bình, ổn định, để cùng nhau phát triển phồn vinh. Một
chương mới mở ra trong lịch sử khu vực Đông Nam Á.
8/ Mố i quan h ệ gi ữ a ASEAN vớ i Vi ệ t Nam .
a) Giai đoạn từ năm 1967 – 1973: quan hệ khá căng thẳng giữa hai phía (vì Philyppin và Thái Lan
là hai thành viên của SEATO).
b) Giai đoạn từ năm 1973 – 1978: Sau hiệp định Paris tại Việt Nam đặt quan hệ ngoại giao với Thái
Lan và Philyppin. Đã có những cuộc viếng thăm lẫn nhau và bắt đầu hợp tác song phương, đa
phương trên nhiều lĩnh vực.

chớnh ca khu vc n nay vn cũn li nh hng v kinh t, chớnh tr, xó hi n nhiu nc.

HT
Ch 4
Con đờng từ tự trị đến độc lập của nhân dân ấn độ
Giáo án tự chọn lịch sử 12 Nguyễn Văn Diện THPT BC Thanh Chơng
Năm học 2008 2009
I. Mc ớch
- Nõng cao v b sung kin thc cho hc sinh lp 12 Ban CB
- Rốn luyn mt s k nng phõn tớch v vit bi cho hc sinh.
- Giỳp hS nm c khỏi quỏt v con ng t T tr n c lp
1. n
Sau Chin tranh th gii th hai, phong tro u tranh ũi c lp dõn tc lờn cao mnh
m n . Ngy 19 2 1946, 2 vn thu binh trờn 20 chin hm cng Bombay ó khi
ngha, h c Anh, t chc biu tỡnh tun hnh vi cỏc khu hiu o quc Anh!, Cỏch
mng muụn nm!. Khi quõn i Anh n n ỏp, cỏc binh s hi quõn ó chin u chng li
rt anh dng. Hng ng cuc khi ngha ca thu quõn, 20 vn cụng nhõn, sinh viờn, hc
sinh v ụng o nhõn dõn Bombay ó bói cụng, bói khoỏ, bói th. Cuc tng bói cụng sau ú
ó bin thnh khi ngha v trang ca nhõn dõn, kộo di trong ba ngy lin (t 21 n 23 2)
mi b dp tt. nhiu thnh ph khỏc, ụng o cụng nhõn ó bói cụng hng ng cuc khi
ngha Bombay nh Cancutta, Carasi, Marat.
nụng thụn, phong tro Tephaga (ting n cú ngha l1/3, tc phong tro nụng
dõn u tranh ũi ch np 1/3 thu hoch cho a ch) ó n ra nhiu a phng, cú ni nụng
dõn ni dy cp ti sn ca ci ca a ch. u nm 1947, cao tro bói cụng ca cụng nhõn
ó n ra nhiu thnh ph ln, nh cuc bói cụng ca hn 40 vn cụng nhõn thnh ph
Cancuttta thỏng 2 1947
Quy mụ rng ln ca phong tro cỏch mng buc quc Anh khụng th tip tc thng
tr n theo hỡnh thc thc dõn kiu c c na, do ú ó thng lng vi hai ng Quc
i v Liờn on Hi giỏo chia n thnh hai quc gia da trờn c s tụn giỏo: n ca
nhng ngi theo n giỏo v Pakixtan ca nhng ngi theo Hi giỏo; hai nc n v

- Thnh lp mt chớnh ph dõn ch Triu Tiờn m nhim vic phỏt trin cụng
nghip, nụng nghip, giao thụng vn ti v vn hoỏ chung cho c nc Triu Tiờn;
- y ban hn hp gm i biu ca hai b Tng t lnh quõn i Liờn Xụ v M úng
Triu Tiờn s giỳp vic thnh lp mt chớnh ph lõm thi Triu Tiờn.
Sau chin tranh th gii th hai, theo s tho thun chung, thay mt ng minh, quõn
i Liờn Xụ úng quõn Bc v tuyn 38o, cũn phớa Nam l quõn i M (Triu Tiờn tm thi
chia lm hai min quõn qun). min Bc Triu Tiờn, Liờn Xụ ó nghiờm chnh thi hnh nhng
quy nh ca Hip ngh Matxcva v vn Triu Tiờn, nh nhõn dõn Triu Tiờn t do nh
ot vn mnh ca mỡnh, giỳp xõy dng chớnh quyn nhõn dõn, tin hnh cỏc ci cỏch dõn
ch (ci cỏch rung t, ban hnh cỏc quyn t do dõn ch). Ngc li, min Nam Triu
Tiờn, M khụng tuõn th nhng iu ó kớ kt ti Hi ngh Matxcva thỏng 12 1945, lp nờn
mt chớnh quyn thõn M do Lớ Tha Vn cm u v tỡm cỏch chia ct t nc Triu Tiờn.
Thỏng 5 1948, cuc tuyn c bu quc hi ó c tin hnh min Nam Triu Tiờn, thnh
lp mt nc riờng v gi l i Hn Dõn Quc (Hn Quc).
Trc tỡnh hỡnh ny, thỏng 8 1948, Bc Triu Tiờn ó tin hnh bu c quc hi. Ngy
9 9 1948, Quc hi Triu Tiờn hp, thụng qua hin phỏp, bu ra chớnh ph v tuyờn b
thnh lp nc Cng ho dõn ch nhõn dõn Triu Tiờn.
Di s lónh o ca ng Lao ng Triu Tiờn, nhõn dõn Bc Triu Tiờn tin hnh cụng
cuc xõy dng ch ngha xó hi. Tri qua nhiu k hoch di hn, nhõn dõn Triu Tiờn ó thu
c nhiu thnh tu ln: hon thnh in khớ hoỏ trong c nc; nn cụng nghip dõn tc ó
ỏp ng c nhu cu c nc v xe ụ tụ du lch v xe vn ti, u mỏy v toa xe la, mỏy
kộo v cỏc nụng c khỏc; th ụ Bỡnh Nhng ó xõy dng c h thng xe in ngm v
nhiu to nh cao ba, bn chc tng; nn vn hoỏ, giỏo dc cng cú nhng bc tin ỏng k.
Hn Quc, trong vũng 30 nm, nn kinh t v khoa hc k thut ó t c nhng
bc phỏt trin nhanh chúng. T mt nn nụng nghip chm phỏt trin, hin nay Hn Quc ó
tr thnh mt nc nụng nghip mi. Hn Quc ang ng hng u th gii trong cỏc ngnh
sn xut bỏn dn, hng in t, úng tu, st thộp
(T liu do i s quỏn Hn Quc cung cp nm 2003)
Cõu hi: Hi ngh ngoi trng 5 cng quc Matxcva thỏng 12 1945 ó cú nhng quy
nh nh th no v vic gii quyt vn Triu Tiờn sau chin tranh th gii th hai?

Sut t nm 1948 n nay, nhõn dõn Arp Palextin ó kiờn cng, bt khut ng dy
tin hnh cuc khỏng chin chng Ixraen xõm lc. Di s lónh o ca T chc gii phúng
Palextin (PLO), c s giỳp tớch cc ca cỏc nc Arp anh em v cỏc lc lng tin b
trờn ton th gii, phong tro khỏng chin Palextin, bng nhng cuc ni dy ca nhõn dõn
trong vựng lónh th b Ixraen chim úng v nhng trn chin u ca cỏc n v v trang
cỏch mng chng li bn xõm lc Ixraen, ó ngy cng phỏt trin sõu rng v ngy cng
chim c a v cao trờn trng quc t. Sau 40 nm u tranh kiờn cng, thỏng 11
1988, Nh nc Palextin ó c thnh lp do Yatxe Araphỏt, Ch tch PLO, lm Tng thng.
Mt nm sau khi ra i, ó cú khong 100 quc gia cụng nhn Nh nc Palextin v i hi
ng Liờn Hp Quc khoỏ 43 ó quyt nh k t ngy 15 12 1989, Nh nc Palextin s
thay th PLO l i din ca nhõn dõn Palextin ti Liờn Hp Quc.
Nh th sau hn 40 nm, khu vc Trung ụng ó cú nhiu bin i to ln: Hu ht cỏc
nc Trung ụng u ó ginh li c c lp dõn tc (tr Palextin), nh du la m nhiu
nc tr nờn trự phỳ v kinh t, nhng tỡnh hỡnh Trung ụng vn tip tc din bin cng
thng, phc tp, th hin rừ nht l cuc chin tranh vựng vnh Pecxich, ó tn phỏ nng n v
gõy ra nhng hu qu nghiờm trng (1990 1991) v cuc xung t Palextin Ixraen hin
nay.
Cõu hi:
Giáo án tự chọn lịch sử 12 Nguyễn Văn Diện THPT BC Thanh Chơng
Năm học 2008 2009
1. Nhng nguyờn nhõn no dn n tỡnh hỡnh Trung ụng luụn luụn cng thng khụng n
nh?
2. V bn khu vc Trung ụng cú ghi rừ tờn quc gia, th ụ cỏc nc
Ch 5 Châu phi và mỹ la tinh những vấn đề lịch sử
I. Mc ớch
- Nõng cao v b sung kin thc cho hc sinh lp 12 Ban CB
Giáo án tự chọn lịch sử 12 Nguyễn Văn Diện THPT BC Thanh Chơng
Năm học 2008 2009
- Rốn luyn mt s k nng phõn tớch v vit bi cho hc sinh.
Chõu Phi v M la tinh

ln v gõy nh hng sõu rng trong giai on ny ó thng li ca nhõn dõn Angiờri, sau hn
7 nm khỏng chin, ó ỏnh bi nn c lp ca Angiờri ( thỏng 3 1962), thng li ca cỏch
mng ca ấtiụpi (1974), cỏch mng Mụdmbich ( 1975) v cỏch mng Angụla thnh lp v
thc dõn B o Nha h c, rỳt tờn lớnh cui cựng ra khi Angụla sau nm th k thng tr
thng tr nc ny , c coi nh mc sp v cn bn ca ch ngha thc dõn c cựng h
thng thuc a ca nú chõu Phi.
- T 1975 n nay : õy l giai on hon thnh cuc u tranh ỏnh nn thng tr
thc dõn c ginh li c lp dõn tc, c ỏnh du bng s kin Namibia ( hay cũn gi l
Tõy Nam Phi) tuyờn b c lp v thnh lp nc Cng ho Namibia thỏng 3- 1991. Nhng õy
Giáo án tự chọn lịch sử 12 Nguyễn Văn Diện THPT BC Thanh Chơng
Năm học 2008 2009
cng l giai on m sau khi ginh c c lp dõn tc, trong vic la chn con ng i lờn
cng c nn c lp dõn tc v xõy dng t nc phn vinh, giu mnh thỡ hu ht cỏc
nc chõu Phi u ang ng trc con nhng vn ht sc khú khn nan gii :
- S xõm nhp ca ch ngha thc dõn mi v s v vột, búc lt v kinh t ca cỏc
cng quc phỏt trin phng Tõy ;
- N nc ngoi, úi rột, bnh tt v mự ch ;
- S bựng n v dõn s ( hin nay 650 triu d tớnh s tng lờn 1,6 t nm 2020 ) ;
- Xung t gia cỏc b tc v phe phỏi khỏc nhau gõy nờn cc din khụng n nh
Mụdmbich, Angụla, Libờria, Etiopi, Angiờri, Maagaxca Cỏc nc chõu Phi ang ra sc
phn u vt qua nhng khú khn ny.
Nh th , tri qua hn 40 nm, phong tro gii phúng dõn tc chõu Phi ó ginh c
nhng thng li ht sc to ln : hu ht cỏc nc chõu Phi u ó ginh li c nn c lp
dõn tc v nhõn dõn da en, da mu trong ni b nc cng ho Nam Phi ó u tranh thng
li chng li ch phõn bit chng tc ca thiu s ngi da trng v b mt chõu Phi ó
thay i khỏc hn trc.
So vi chõu v M latinh, phong tro gii phúng dõn tc chõu Phi mang mt s c
im riờng bit :
- Cỏc nc chõu Phi ó thnh lp c T chc thng nht chõu Phi ( 1963) v t
khi ra i n nay, t chc ny gi vai trũ quan trng trong vic phi hp hnh ng v thỳc

Nm 1958, sau khi lờn lm tng thng, Gụn ó tng s quõn Phỏp Angiờri lờn ti 80
vn ngi , chim ẵ lc lng quõn i Phỏp v l i quõn vin chinh ln nht trong lch s
nc Phỏp t xa n nay. Cuc khỏng chin ca nhõn dõn Angiờri bc vo giai on khú
khn quyt lit nht.
Vi u th tuyt i v ngi v v khớ, thc dõn Phỏp ri quõn theo chin thut ụ
vuụng, lp nhng tuyn vnh ai bt cht biờn gii, tp trung hng vn quõn cn i, quột li
cỏc vựng cn c cỏch mng ln lt theo tng ụ vuụng. Chỳng cũn i dn lng , ui dõn,
cng bc 2 triu dõn vo sinh sng trong cỏc tri tp trung ( chim 1/5 dõn s Angiờri ) v
tin hnh n ỏp , khng b mt cỏch tn khc. m mu ca Phỏp nhm cụ lp quõn gii
phúng vi nhõn dõn, lm tờ lit sc khỏng ca nhõn dõn ri tiờu dit nhanh chúng lc lng
khỏng chin bng sc mnh quõn s.
Nhng do ý chớ chin u kiờn cng v c ng h ca ton dõn, Quõn gii phúng
Angiờri ó khụng b tiờu dit m cũn phỏt trin lờn ti hng chc vn v ỏnh bi cỏc cuc cn
quột ca ch. T nhng nm 1960 - 1961, cuc chin u ca quõn dõn Angiờri ó chuyn t
vựng rng nỳi, nụng thụn sang bao võy, cụ lp cỏc thnh ph ln. Phi hp vi cỏc cuc tn
cụng quõn s, cũn din ra phong tro u tranh chớnh tr ca ụng o qun chỳng nhõn dõn.
Trc sc mnh u tranh ca nhõn dõn Angiờri, mt khỏc, cuc chin tranh xõm lc
kộo di ó gõy nờn nhng hu qu v ti chớnh v chớnh tr m gii cm quyn Phỏp lỳc ny
khụng th chu ng c na, Phỏp buc phi tin hnh m phỏn vi i biu chớnh ph lõm
thi Angiờri ti ấving. Ngy 18 3 1962, Phỏp buc phi kớ kt Hip nh ấving, cụng nhn
c lp, ch quyn v ton vn lónh th ca Angiờri.
Hn 8 nm khỏng chin chng mt quc hựng mnh vi hn 1 triu ngi hi sinh
(chim hn 1/10 dõn s), thng li ca cỏch mng Angiờri ó cú ý ngha v nh hng to ln
chõu Phi.
Sau khi ginh c c lp, chớnh ph Angiờri ó thi hnh nhiu chớnh sỏch i ni, i
ngoi tin b v nhõn dõn Angiờri ó ginh c nhiu thnh tu to ln trong cụng cuc xõy
dng t nc.
Cng ho Nam Phi, trờn danh ngha l mt quc gia c lp, nhng gn 20 triu ngi
dõn da en v da mu nc ny (chim khong 80% dõn s Nam Phi) ó phi sng c cc,
ti nhc, ging nh thõn phn nụ l di ỏch thng tr ca ch phõn bit chng tc v kỡ th

3. Sau khi ginh c c lp, cỏc nc chõu Phi ó v ang gp phi nhng khú khn gỡ?
II. Nhng nột chung v M la tinh
Cỏc nc M Latinh bao gm hn 20 nc cng ho nm tri di sut t Mờhicụ Bc M
n tn Nam M (din tớch trờn 20 triu km2, chim 1/7 din tớch th gii, dõn s gn 600 triu
ngi nm 1993), rt giu cú v nụng sn, lõm sn v khoỏng sn (chui chim 95% sn
lng ton th gii, c phờ 80%, ng 42%, nitrỏt 95%, bc 45%, ng 22%, du m
16%...). Trc Chin tranh th gii th hai, v hỡnh thc, u l nhng nc cng ho c lp
nhng trong thc t, hn 20 nc ny u l thuc a kiu mi, hoc b ph thuc cht ch v
mi mt vo M, v ton b khu vc M latinh c M coi nh cỏi sõn sau ca mỡnh.

Tuyờn ngụn II La Habana (4 2 1962) ó vch rừ: Trờn lc a na thuc a ny, t
15 nm nay, s ngi cht bnh v cht úi ó tng lờn gp ụi s ngi cht trong chin
tranh nm 1914 Trong khi ú thỡ tin ca t M latinh khụng ngng tuụn sang M, c mt
phỳt 4.000 ụla, mt ngy 5 triu ụla, mt nm 2.000 triu ụla. C 1.000 ụla l mt
thõy ma, ú l giỏ c ca bn quc. Hin thc M latinh l nh th y!
Sau chin tranh th gii th hai, cựng vi chõu v chõu Phi, cao tro u tranh gii
phúng dõn tc ó n ra sụi ni hu khp cỏc nc M latinh, v khu vc M latinh thng c
mnh danh l i lc nỳi la.
Quỏ trỡnh phỏt trin v thng li ca phong tro gii phúng dõn tc M latinh t 1945
n nay i ó tri qua ba giai on:
- T nm 1945 n thng li ca cỏch mng Cuba 1959: cao tro gii phúng
dõn tc n ra hu khp cỏc nc M latinh di cỏc hỡnh thc bói cụng ca cụng nhõn (tiờu
biu nh Chilờ, thỏng 7 1955, cụng on ton quc ó lónh o 44 t chc cụng on cỏc
ngnh tin hnh bói cụng vi 1 triu 20 vn ngi tham gia, chim 1/5 dõn s ton quc), ni
dy ca nụng dõn dựng bo lc ginh li rung t, ti sn t tay a ch ( Pờru, ấcuao,
Mờhicụ, Braxin, Vờnờxuờla), khi ngha v trang (khi ngha ca quõn i Panama thỏng 3
Giáo án tự chọn lịch sử 12 Nguyễn Văn Diện THPT BC Thanh Chơng
Năm học 2008 2009
1947 kộo di 1 thỏng mi b dp tt, khi ngha nụng dõn Bụlivia nm 1949 chuyn bin
thnh chin tranh du kớch m rng v kộo di trong phm vi ton quc) v u tranh ngh vin

khu vc M latinh t sau Chin tranh th gii th hai n nay.
2. Cuba
Sau Chin tranh th gii th hai, chng li phong tro gii phúng dõn tc ngy cng
dõng cao Cuba, ngy 10 3 1952, M iu khin tng Batixta lm cuc o chớnh thit lp
mt ch c ti quõn s. Sau khi lờn cm quyn, Batixta gii tỏn quc hi, xoỏ b bn hin
phỏp tin b c ban hnh nm 1940, cm cỏc ng phỏi chớnh tr hot ng v tn sỏt hn
20.000 chin s yờu nc Cuba, cm tự hng chc vn ngi (t nm 1952 n nm 1958).
Di ỏch thng tr c ti khng b ca Batixta, phong tro u tranh ca nhõn dõn Cuba
vn khụng ngng phỏt trin. Ngy 26 7 1953, 135 thanh niờn yờu nc do mt lut s tr
tui Phien Caxtrụ ch huy, ó m cuc tn cụng vo tri lớnh Mụncaa (tri lớnh ln th hai
Cuba) nm thnh ph Xanchiagụ, mc ớch nhm thc tnh nhõn dõn Cuba, cp kho v khớ
ca ch phõn phỏt cho nhõn dõn, phỏt ng nhõn dõn ni dy lt ch c ti Batixta.
Giáo án tự chọn lịch sử 12 Nguyễn Văn Diện THPT BC Thanh Chơng
Năm học 2008 2009
Do bt ng chm trỏn vi i tun tra ca ch, cuc khi ngha b l v tht bi. Nhiu
chin s ó b tn sỏt, Phien Caxtrụ v cỏc ng chớ cũn li ca ụng u b bt v cm tự.
Nhng cuc tn cụng vo tri lớnh Mụncaa ó cú ý ngha to ln v m u cho mt giai on
phỏt trin mi ca cỏch mng Cuba t chc Phong tro 67 7 ra i, m nhim s mnh
lónh o cỏch mng gii phúng dõn tc Cuba v cỏch mng Cuba chuyn sang u tranh v
trang ginh thng li.
Nm 1955, Phien Caxtrụ c tr li t do v b trc xut sang Mờhicụ. õy, ụng li
tp hp nhng thanh niờn yờu nc t quyờn gúp tin mua sm v khớ, luyn tp quõn s. Vi
tinh thn kiờn cng cỏch mng, ngy 25 11 1956, Phien cựng 81 chin s ó t Mờhicụ
ỏp tu Granma vt bin tr v T quc.

Sau 7 ngy lờnh ờnh trờn mt bin, khi bc lờn b, cha kp ngh ngi thỡ quõn i
Batixta ó bao võy v tn cụng. Cỏc chin s cỏch mng chy vo cỏnh ng mớa, quõn ch
t chung quanh. Trong cuc chin u khụng cõn sc y, 26 ngi b thiờu sng, 44 ngi ó
hy tinh, ch cũn li 12 ngi, trong ú cú Phien Caxtrụ.
Anh dng vt qua vũng võy ca ch, 12 chin s rỳt v vựng rng nỳi Xiera Maextra

Trích đoạn Cuộc “chiến tranh lạnh” và õm mưu của Mĩ Sự sụp đổ của “trật tự hai cực Ianta” và một trật tự thế giới mới đang dần dần hỡnh thành
Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status