Bài 18
Bài 18
:
:
SỰ PHÁT TRIỂN VÀ
SỰ PHÁT TRIỂN VÀ
PHÂN BỐ NÔNG NGHIỆP
PHÂN BỐ NÔNG NGHIỆP
Các em hãy quan sát vào bảng 8.1. Cơ
Các em hãy quan sát vào bảng 8.1. Cơ
cấu giá trò sản xuất ngành trồng trọt
cấu giá trò sản xuất ngành trồng trọt
(%).
(%).
Đưa ra nhận xét sự thay đổi tỷ trọng cây
Đưa ra nhận xét sự thay đổi tỷ trọng cây
lương thực và cây công nghiệp trong cơ
lương thực và cây công nghiệp trong cơ
cấu giá trò sản xuất ngành trồng trọt.
cấu giá trò sản xuất ngành trồng trọt.
Sự thay đổi này nói lên điều gì?
Sự thay đổi này nói lên điều gì?
I/
I/
Ngành trồng trọt
Ngành trồng trọt
19,4
16,5
16,5
Các em hãy quan sát vào bảng 8.1. Cơ cấu giá
Các em hãy quan sát vào bảng 8.1. Cơ cấu giá
trò sản xuất ngành trồng trọt (%).
trò sản xuất ngành trồng trọt (%).
Đưa ra nhận xét sự thay đổi tỷ trọng cây
Đưa ra nhận xét sự thay đổi tỷ trọng cây
lương thực và cây công nghiệp trong cơ cấu
lương thực và cây công nghiệp trong cơ cấu
giá trò sản xuất ngành trồng trọt. Sự thay
giá trò sản xuất ngành trồng trọt. Sự thay
đổi này nói lên điều gì?
đổi này nói lên điều gì?
Năm
Năm
Các nhóm cây
Các nhóm cây
1990
1990
2002
2002
Cây lương thực
Cây lương thực
67,1
trồng các cây hàng hoá để làm nguyên
trồng các cây hàng hoá để làm nguyên
liệu cho công nghiệp chế biến và xuất
liệu cho công nghiệp chế biến và xuất
khẩu
khẩu
1.
1.
Cây lương thực
Cây lương thực
:
:
+ Cây lương thực bao gồm những loại
+ Cây lương thực bao gồm những loại
cây nào?
cây nào?
+ Loại cây nào là loại cây chính?
+ Loại cây nào là loại cây chính?
-> Cây lương thực bao gồm cây lúa
-> Cây lương thực bao gồm cây lúa
và cây hoa màu như: Ngô
và cây hoa màu như: Ngô
,
,
khoai,
khoai,
sắn.
sắn.
Nêu cácnhân tố tạo nên
nhân tố tạo nên
thành tựu trên?
thành tựu trên?
Năm
Năm
Tiêu chí
Tiêu chí
1980
1980
1990
1990
2002
2002
Diện tích (ngh ha)
Diện tích (ngh ha)5600
5600
6043
6043
7504
7504
-
-
Diện tích: tăng 1,34 lần
Diện tích: tăng 1,34 lần
.
.
- Năng suất: 2,2 lần
- Năng suất: 2,2 lần
.
.
- Sản lượng lúa cả năm: gần 3 lần
- Sản lượng lúa cả năm: gần 3 lần
.
.
- Sản lượng bình quân đầu người:
- Sản lượng bình quân đầu người:
gần 2 lần.
gần 2 lần.
Quan sát hnh 8.2 lược đồ nông nghiệp Việt Nam. Kể tên các
Quan sát hnh 8.2 lược đồ nông nghiệp Việt Nam. Kể tên cácvùng trồng
vùng trồng
lúa lớn của nước ta
lúa lớn của nước ta
,
,
i ạ
i ạ
cây công nghiệp ngắn ngày và
cây công nghiệp ngắn ngày và
cây công nghiệp lâu năm ở nước ta?
cây công nghiệp lâu năm ở nước ta?
Các loại cây này phân bố như thế nào
Các loại cây này phân bố như thế nào
?
?
Nước ta có điều kiện thuận lợi nào để phát
Nước ta có điều kiện thuận lợi nào để phát
triển cây công nghiệp
triển cây công nghiệp
Quan sát bảng 8.3 các cây công nghiệp chủ
Quan sát bảng 8.3 các cây công nghiệp chủ
yếu và các vùng phân bố chính:
yếu và các vùng phân bố chính:
bảng 8.3 các cây công nghiệp chủ yếu và các vùng phân bố chính
bảng 8.3 các cây công nghiệp chủ yếu và các vùng phân bố chính
Vùng Trung Đồng Bắc Duyên Tây Đông Đồng
Các du và bằng Trung Hải Nguyên Nam bằng
loại cây MN Sông Bộ Nam Bộ Sông
Công nghiệp Bắc bộ Hồng Trung Cửu
Bộ Long
Câây
Cây công nghiệp được phân bố
Cây công nghiệp được phân bố
hầu hết trên 7 vùng sinh thái nông
hầu hết trên 7 vùng sinh thái nông
nghiệp cả nước. Song tập trung chủ
nghiệp cả nước. Song tập trung chủ
yếu ở Tây Nguyên.
yếu ở Tây Nguyên.
Một em lên chỉ một số loại cây phổ
Một em lên chỉ một số loại cây phổ
biến trên lược đồ 8.2
biến trên lược đồ 8.2
Quan saựt hnh 8.2 lửụùc ủo noõng nghieọp Vieọt Nam.
Quan saựt hnh 8.2 lửụùc ủo noõng nghieọp Vieọt Nam.
Em h
Em h
ãy
ãycho biết ở tỉnh Bình Phước
cho biết ở tỉnh Bình Phước
thường trồng các loại cây công
thường trồng các loại cây công
nghiệp nào? Kể tên.
trồng được nhiều loại cây ăn quả có
giá trị?
giá trị?