1
GIÁO ÁN DỰ THI
THIẾT KẾ GIÁO ÁN ĐIỆN TỬ
MÔN: ĐỊA LÝ 9
GV Thực hiện: NGUYỄN HỮU LÂM
2
KIỂM TRA BÀI CŨ
CH1: Em hãy cho biết những thuận lợi
của tài nguyên thiên nhiên để phát triển nông
nghiệp ở nước ta?
CH2: Trong các nhân tố kinh tế-xã hội,
nhân tố nào là cơ sở thúc đẩy sự phát triển
nông nghiệp?
a. Dân cư và lao động
b. Cơ sở vật chất kĩ thuật
c. Chính sách phát triển nông nghiệp
d. Thị trường trong và ngoài nước
3
I. NGÀNH TRỒNG TRỌT
Tiết 8-Bài 8
Tiết 8-Bài 8
. SỰ PHÁT TRIỂN VÀ
. SỰ PHÁT TRIỂN VÀ PHÂN BỐ
PHÂN BỐ
NÔNG NGHIỆP
NÔNG NGHIỆP
16,5
16,5
Dựa vào bảng 8.1, em hãy cho biết:
-Ngành trồng trọt gồm những nhóm cây nào?
Bảng 8.1: Cơ cấu giá trị sản xuất ngành trồng trọt (%)
4
I. NGÀNH TRỒNG TRỌT
I. NGÀNH TRỒNG TRỌT
Cây lương thực Cây công nghiệp
Cây ăn quả, rau
đậu và cây khác
Tiết 8-Bài 8
Tiết 8-Bài 8
. SỰ PHÁT TRIỂN VÀ
. SỰ PHÁT TRIỂN VÀ PHÂN
PHÂN
BỐ NÔNG NGHIỆP
BỐ NÔNG NGHIỆP
* Cơ cấu:
* Cơ cấu:
Ngành trồng trọt
5
19,4
16,5
16,5
Bảng 8.1: Cơ cấu giá trị sản xuất ngành trồng trọt (%)
- Nhận xét về sự thay đổi tỷ trọng các loại cây
trong cơ cấu giá trị sản xuất ngành trồng trọt ?
- Sự thay đổi đó nói lên điều gì?
I. NGÀNH TRỒNG TRỌT
I. NGÀNH TRỒNG TRỌT
6
I. NGÀNH TRỒNG TRỌT
I. NGÀNH TRỒNG TRỌT
Tỉ trọng các loại cây trong cơ cấu giá trị sản
Tỉ trọng các loại cây trong cơ cấu giá trị sản
xuất ngành trồng trọt:
xuất ngành trồng trọt:
•
Cây lương thực; cây ăn quả, rau đậu và cây
Cây lương thực; cây ăn quả, rau đậu và cây
khác có xu hướng giảm.
khác có xu hướng giảm.
•
Cây công nghiệp có xu hướng tăng.
Cây công nghiệp có xu hướng tăng.
thực
Cây
Cây
công
công
nghiệp
nghiệp
Cây ăn
Cây ăn
quả
quả
Cơ cấu
Cơ cấu
Thành
Thành
tựu
tựu
Vùng
Vùng
trọng
trọng
điểm
điểm
Nhóm 1,3: Cây lương thực; Nhóm 2,4: Cây CN
Nhóm 5,6: Cây ăn quả.
Dựa vào
Dựa vào
bảng bên và
bảng bên và
nghiên cứu
Thảo luận nhóm
(thời gian: 4 phút)
(thời gian: 4 phút)
Ngành
Ngành
trồng trọt
trồng trọt
Cây
Cây
lương
lương
thực
thực
Cây
Cây
công
công
nghiệp
nghiệp
Cây ăn
Cây ăn
quả
quả
Cơ cấu
Cơ cấu
Thành tựu
Thành tựu
Vùng trọng
Vùng trọng
điểm
Cơ cấu
Cơ cấu
Thành tựu
Thành tựu
Vùng trọng
Vùng trọng
điểm
điểm
Nhóm 1,3: Cây lương thực; Nhóm 2,4: Cây CN
Nhóm 5,6: Cây ăn quả.
6059585756555453525150494847464544434241403938373635343332313029282726252423222120191817161514131211109876543210
3’
10
Thảo luận nhóm
Thảo luận nhóm
(thời gian: 4 phút)
(thời gian: 4 phút)
Ngành
Ngành
trồng trọt
trồng trọt
Cây
Cây
lương
lương
thực
thực
Cây
Cây
công
lương
lương
thực
thực
Cây
Cây
công
công
nghiệp
nghiệp
Cây ăn
Cây ăn
quả
quả
Cơ cấu
Cơ cấu
Thành tựu
Thành tựu
Vùng trọng
Vùng trọng
điểm
điểm
Nhóm 1,3: Cây lương thực; Nhóm 2,4: Cây CN
Nhóm 5,6: Cây ăn quả.
605958575655545352515049484746454443424140393837363534333231302928272625242322212019181716151413121110987654321
stop
1’
12
1. CÂY LƯƠNG TH
1. CÂY LƯƠNG TH
lượng lương thực bình quân đầu
lượng lương thực bình quân đầu
người
người
→
→
đáp ứng nhu cầu trong
đáp ứng nhu cầu trong
nước và xuất khẩu.
nước và xuất khẩu.*
*
V
V
ùng trọng điểm
ùng trọng điểm
:
:
- ĐB sông Hồng
- ĐB sông Hồng
- ĐB sông Cửu Long
- ĐB sông Cửu Long