sở Gd & ĐT Bắc giang
Trờng thcs xuân hơng lang giang .
=========&========
Kế hoạch giảng dạy
Kế hoạch giảng dạy
tiếng anh 8
Họ tên : Đồng Thị hoàng yến
Năm học: 2008 - 2009
KÕ ho¹ch gi¶ng d¹y bé m«n
=======*&*========
1- Họ và tên: Đồng Thị Hoàng Yến
2- Chuyên ngành đào tạo: Tiếng Anh
3- Trình độ đào tạo: Đại học.
4- Tổ chuyên môn: Khoa học xã hội.
5- Năm vào ngành GD&ĐT: 1999.
6- Số năm đạt danh hiệu GVDG: Trờng: 04 ; Huyện: 02
7- Kết quả thi đua năm học trớc: Lao động tiên tiến
8- Tự đánh giá trình độ, năng lực chuyên môn năm học: khá
9- Nhiệm vụ đợc phân công trong năm học:
a- Dạy học:
+ Giảng dạy Anh 8ABC.
b- Kiêm nhiệm:
+ Chủ nhiệm 8C.
+ Bồi dỡng học sinh giỏi .
+ GDNGLL.
10-Những thuận lợi, khó khăn về hoàn cảnh cá nhân khi thực hiện nhiệm vụ đợc phân công:
hội nh: thơng mại,kinh tế, giáo dục, y tế, du lịch ...Hơn nữa nếu bạn biết Tiếng Anh, nói đợc Tiếng Anh sẽ rất có ích cho
cuộc sống và công việc của bạn trong tơng lai. Tiếng Anh có thể đợc coi nh là một chiếc cầu nối giao lu văn hoá , y tế,
khoa học kỹ thuật giữa các nớc trên thế giới. Có thêm một ngoại ngữ là bạn có cơ hội biết thêm về văn hoá, truyền thống
cũng nh phong tục tập quán của nhiều quốc gia trên thế giới. Tiếng Anh - giúp chúng ta đoàn kết với nhau.
Chính nhờ lý do u việt này mà bây giờ Tiếng Anh đã đợc đa vào các trờng PT và đợc coi nh là một môn học bắt buộc. Vì
vậy ngời giáo viên phải giúp cho học sinh nắm đợc 4 kỹ năng cơ bản của môn học đó là: Nghe Nói - Đọc Viết
3- Đặc điểm tình hình về điều kiện cơ sở vật chất, TBDH của nhà trờng; Điều kiện kinh tế, xã hội,
trình độ dân trí; Môi trờng giáo dục tại phơng.
a- Thuận lợi:
- Lớp học, bàn ghế đã đầy đủ hơn trớc.
- Phòng đồ dùng, th viện luôn mở cửa và hoạt động liên tục.
b- Khó khăn:
- Trang bị phơng tiện dạy học cho bộ môn còn cha tốt( Đài dạy nghe cha đạt chất lợng). Tranh ảnh phục
vụ cho bộ môn còn cha đầy đủ và phong phú.
- Cha có phòng nghe riêng cho tiết dạy nghe cho học sinh.
- Sách tham khảo cho bộ môn còn hạn chế.
- Do trờng trên địa bàn xã Xuân Hơng là một xã còn nghèo , hc sinh không hiếu học,tầm hiểu biết
còn hạn chế, nên việc giáo dục học sinh còn gặp không ít khó khăn.
4- Nhiệm vụ đợc phân công:
a- Giảng dạy: Tiếng Anh 8ABC
b- Kiêm nhiệm: + Chủ nhiệm lớp 8C
+ Bồi dỡng học sinh giỏi.
+ GDNGLL
5- Năng lực, sở trờng, dự định cá nhân:
+ Năng lực chuyên môn: Tốt.
+ Sở trờng: Dạy học.
+ Dự định cá nhân: Tiếp tục học tập nâng cao trình độ chuyên môn.
6- Đặc điểm học sinh:
a- Thuận lợi:
- Nhìn chung các em học sinh đều hứng thú với môn học này, vì là môn học mới lạ có đặc trng riêng nên thu hút hầu hết
3 8C
B- Chỉ tiêu phấn đấu:
1- Kết quả giảng dạy:
a- Số HS xếp loại HL giỏi: 34. Tỷ lệ: 23,28%
b- Số HS xếp loại HL khá: 55. Tỷ lệ:37,7%
c- Số HS xếp loại HL TB: 43 Tỷ lệ: 29,5%.
2- Sáng kiến kinh nghiệm:
3- Làm mới đồ dùng dạy học: 05 đồ dùng dạy học chất lợng.
4- Bồi dỡng chuyên đề: Tham gia đầy đủ các lớp bôi dỡng chuyên đề do trờng, phòng GD và cấp trên tổ chức.
5- ứng dụng CNTT vào giảng dạy:
- Soạn giảng trên CNTT mỗi tháng 01 tiết.
6- Kết quả thi đua:
a- Xếp loại giảng dạy: khá
b- Đạt danh hiệu lao động tiên tiến.
C- Những giải pháp chủ yếu:
- Luôn có tinh thần tự giác học hỏi, trau dồi kiến thức chuyên môn qua dự giờ đồng nghiệp, dự giờ GVG các cấp.
- Tham gia đầy đủ các lớp bồi dỡng, sinh hoạt chuyên môn cấp cụm, Huyện, Tỉnh để học hỏi đồng nghiệp về phơng pháp,
kỹ năng dạy học nhằm nâng cao tay nghề.
- Xây dựng kế hoạch bồi dỡng học sinh giỏi, phụ đạo học sinh yếu, kém:
* Bồi dỡng học sinh giỏi:
+ Chọn những học sinh có khả năng học tốt môn Tiếng Anh.
+ Lên kế hoạch cụ thể về thời gian, địa điểm và nội dung định giảng dạy bồi dỡng cho đối tợng học sinh giỏi.
+ Hớng dẫn các em làm bài tập trong sách nâng cao, có kiểm tra, chữa bài chặt chẽ nhằm giúp các em học tốt hơn.
+ Gợi mở, khuyến khích các em hỏi những vấn đề mà các em cha rõ.
+Thờng xuyên su tầm các đề thi học sinh giỏi các cấp cho các em tự làm.
* Phụ đạo học sinh yếu, kém:
+ Chọn lọc những học sinh học yếu, kém trong từng lớp.
+ Xây dựng kế hoạch phụ đạo giúp đỡ những học sinh học yếu, kém:
- Trên lớp:
+ Giáo viên luôn quan tâm, giúp đỡ các em trong học tập. Khen ngợi kịp thời khi các em làm đợc bài nhằm động viên
Tổng số tiết : 105
* Số tiết trong tuần : + Từ tuần 01 đến tuần 15 = 3 tiết/tuần
+ Từ tuần 16 đến tuần 19 = 4 tiết/tuần
+ Từ tuần 20 đến tuần 23 = 4 tiết/tuần
+ Từ tuần 24 đến tuần 37 = 02 tiết/tuần.
Week Class Unit Period The aims and
requests
Methods Teaching aids Tăng,
giảm
Tự
đánh
giá
mức
tiÕt, lý
do
®é
®¹t
®îc
1
A
B
D
¤n tËp vµ HD PP
HT bé m«n
Unit1:
My friends
- Getting..+L&R
- Speak + Listen
1
2
- Reading for detail
about Ba’s friends and
their characters.
+Write personal
information
+Further practice in
simple tense
& ( not) adj + enough
+to- V
- Use some
methods such
as : eliciting,…
- Groups &
pairs actions.
pictures
posters
posters
3
A
B
Unit 2: Making
arrangements
- Getting..+L&R
-Speak + LF1,2
7
8
-Reading for detail a
conversation
on the phone about
making arrangements.