Kế hoạch giảng dạy môn tiếng anh lớp 9
Năm học 2008 - 2009.
A . Kế hoạch chung
1. Về giáo viên.
Cả 2 giáo vỉên giảng dạy khối 9 đều đạt chuẩn so với trình độ so với quy định
( cao đẳng Tiếng Anh ).
Các đồng chí đều là giáo viên trẻ , có lòng nhiệt tình , có tâm huyết và trách
nhiệm cao với môn mình phụ trách.
Cả 2 giáo viên đều giảng dạy theo suốt chơng trình mới từ lớp 6, 7, 8 nên nắm
bắt đợc một cách chính xác ý tởng của chơng trình sách giáo khoa Tiếng Anh cấp trung
học cơ sở .
Biết cách sử dụng và khai thác tối đa đồ dùng dạy học hiện có đồng thời tích cực
sáng tạo đồ dùng dạy học để phục vụ cho các tiết dạy.
2. Về học sinh.
100% học sinh đợc trang bị đày đủ sách giáo khoa , sách bài tập , vở ghi phục vụ
cho việc học tập bộ môn .
Đa số các em có ý thức học tập , tích cực , tự giác trong học tập.
Bên cạnh các em có ý thức học tập , tích cực , tự giác trong học tập , còn có một
số em có biểu hiện lời nhác , trên lớp cha tích cực tham gia hoạt động học tập , về nhà
cha học bài và làm bài thờng xuyên.
Quốc hội quyết định bỏ kỳ thi tốt nghiệp THCS nên các em không còn chịu sức
ép lớn về thi cử do vậy việc học tập có phần kém tích cực hơn trớc ; hơn nữa các em là
năm cuối cấp nên tập trung nhiều vào hai môn Toán , Văn để thi vào trung học phổ
thông nên thời gian các em tập trung vào các môn học khác nói chung và môn Tiếng
Anh nói riêng có phần bị hạn chế .
Là một xã vùng sâu của huyện , nhận thức của ngời dân về bộ môn còn cha cao ,
do vậy có những ảnh hởng không tốt đến thái độ , tình cảm của học sinh đối với bộ
môn .
Một số học sinh còn sử dụng sách cũ một số bài tập đã đợc điền sẵn do vậy các
em không chịu suy nghĩ và việc học cha tự giác, còn mang tính đối phó.
3. Cơ sở vật chất phục vụ dạy và học.
áp dụng các tiến bộ khoa học kĩ thuật vào giảng dạy nh dạy bằng máy chiếu đa năng,
soạn giáo án điện tử
- Thực hiện kiểm tra thờng xuyên , đánh giá công bằng , chính xác năng lực học
tập của học sinh .
- Thờng xuyên trao đổi , rút kinh nghiệm với các giáo viên trong nhóm chuyên
môn.
- Tham dự đày đủ , tích cực các cuộc hội thảo , bồi dỡng chuyên môn do cấp trên
tổ chức.
- Giáo dục cho học sinh ý thức về tầm quan trọng của bộ môn để học sinh có thái
độ học tập đúng đắn.
b. Về học sinh .
Phải nhận thức đày đủ và đúng đắn về tầm quan trọng của bộ môn trong đời sống
xã hội hiện đại để từ đó có thái độ học tập đúng đắn.
Có ý thức chuẩn bị bài làm bài tập đày đủ trớc khi đến lớp.
Tích cực , chủ động , sáng tạo trong học tập .
Khắc phục mọi khó khăn , nỗ lực ở mức cao nhất để việc học tập đạt kết quả cao.
Có tinh thần đoàn kết , giúp đỡ nhau trong học tập.
Sử dụng SGK đảm bảo chất lợng.
B . KÕ ho¹ch cô thÓ tõng bµi
*************
Bµi
Néi dung c¬
b¶n
Sè tiÕt.
Ph¬ng ph¸p
chÝnh
ChuÈn bÞ cña
thµy- trß
KÕ
ho¹ch
KTTX
Unit 2.
Clothing
- Ask and
respond to
questions on
personal
information.
- Ask for and
give
information.
- Write an
exposition.
- The present
perfect.
- The passive.
6
periods
-Eliciting
- Explaining.
- Teaching
skill.
- Practice.
- Added
board.
- Cassette and
tape
- Pictures.
- Practice.
- Do
tape
- Pictures.
- Practice.
- Do
homework.
- Review
( grammar )
KT
miÖng
KT 45’
Unit 4.
- Seek 6 - Eliciting - Added KT
Learning a
foreign
language
information.
- Express
opinions.
- Scan for
specific
information.
- Write a letter
of inquiry.
- Direct and
reported speech.
- Reported
questions.
periods - Explaining.
- Teaching
skill.
- Cassette and
tape
- Pictures.
- Practice.
- Do
homework
KT
miÖng
KT 45’
KT häc
kú
Unit 6.
The
Environment.
- Persuade.
- Complete a
questionnaire.
- Write a letter
of complaint.
- Adjectives and
adverbs.
- Adverb clauses
of reason: “as”,
“because”,
“since”.
- Conditional
sentences: Type
1.
5
periods
tape
KT
miÖng
KT 15’
- Seek
information.
- Write a speed.
- Connectives : “
and ”, “ but ”, “
because ”, “ or
”, “ so ”, “
therefore ”, “
however ”.
- Practice - Pictures.
- Practice.
- Do
homework
Unit 8.
Celebrations.
- Give and
respond to
compliments
- Describe
events.
- Express
opinions.
- Write a letter
to a pen pal.
- Relative
clause.
- Write a story.
- Relative
pronouns.
- Relative
clauses.
5
periods.
- Eliciting
- Explaining.
- Teaching
skill.
- Practice
- Added
board.
- Cassette and
tape
- Pictures.
- Practice.
- Do
homework
KT
miÖng
KT 15’
Unit 10.
Life on other
planets.
- Talk about
possibility.
- Seek
information.