Header Page 1 of 166.
BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
TRƢỜNG ĐẠI HỌC CÔNG NGHỆ TP. HCM
KHOÁ LUẬN TỐT NGHIỆP
PHÂN TÍCH TÌNH HÌNH TÀI CHÍNH TẠI
CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN MỘT THÀNH VIÊN
HÓA DẦU QUÂN ĐỘI
Ngành:
QUẢN TRỊ KINH DOANH
Chuyên ngành: QUẢN TRỊ TÀI CHÍNH - NGÂN HÀNG
Giảng viên hướng dẫn : ThS. Ngô Ngọc Cương
Sinh viên thực hiện
MSSV: 1054011032
: Trần Thị Châu Giang
Lớp: 10DQTC03
TP. Hồ Chí Minh, 2014
Footer Page 1 of 166.
Header Page 2 of 166.
i
HCM đã giảng dạy hết sức tậ
ền đạt cho em những kiến thứ
ọ
–
khoá luận tốt nghiệp này.
ửi lờ
ốc, Ban lãnh đạo Công
ty TNHH MTV Hóa Dầu Quân Đội và các Anh – Chị trong phòng kế
ty. Vì kiến thức của em còn hạn chế
Cuối cùng em xin kính gửi đến quý thầy cô những lời chúc tốt đẹp và luôn luôn
gặt hái được thành công trên con đường giảng dạy của mình.
Kính chúc các anh chị trong công ty luôn dồi dào sức khỏe và đạt nhiều kết quả
tốt trong công việc. Kính chúc quý công ty ngày càng vững mạnh và phát triển
nhiều hơn nữa trong tương lai.
Sinh viên thực hiện
Trần Thị Châu Giang
GVHD: ThS. NGÔ NGỌC CƢƠNG
Footer Page 3 of 166.
SVTH: TRẦN THỊ CHÂU GIANG
PHIẾU ĐĂNG KÝ
ĐỀ TÀI KHÓA LUẬN TỐT NGHIỆP
Hệ: Chính quy
1. Họ và tên sinh viên đăng ký đề tài:
Trần Thị Châu Giang
MSSV: 1054011032
Lớp: 10DQTC03
Ngành: Quản trị kinh doanh
Chuyên ngành: Quản trị tài chính – ngân hàng
2. Tên đề tài đăng ký : PHÂN TÍCH TÌNH HÌNH TÀI CHÍNH TẠI CÔNG
TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN MỘT THÀNH VIÊN HOÁ DẦU QUÂN
ĐỘI.
3. Giảng viên hƣớng dẫn: ThS. Ngô Ngọc Cương
Sinh viên đã hiểu rõ yêu cầu của đề tài và cam kết thực hiện đề tài theo tiến độ
và hoàn thành đúng thời hạn.
Ý kiến giảng viên hƣớng dẫn
TP. HCM, ngày 12 tháng 5 năm 2014
(Ký và ghi rõ họ tên)
Sinh viên đăng ký
(Ký và ghi rõ họ tên)
Trƣởng khoa ký duyệt
1.1.2.1. Đối với nhà quản trị .............................................................. 3
1.1.2.2. Đối với công ty chủ sở hữu .................................................... 4
1.1.2.3. Đối với nhà chủ nợ ................................................................ 4
1.1.2.4. Đối với nhà đầu tư ................................................................. 4
1.1.2.5. Đối với cơ quan chức năng ................................................... 4
1.1.3.
Ý nghĩa phân tích tình hình tài chính ..................................... 4
1.1.3.1. Sự cần thiết của việc phân tích tình hình tài chính ............... 4
1.1.3.2. Ý nghĩa của phân tích tình hình tài chính ............................. 5
1.1.4.
1.2.
Nhiệm vụ phân tích tình hình tài chính .................................. 5
TÀI LIỆU PHÂN TÍCH TÌNH HÌNH TÀI CHÍNH: .................. 5
1.2.1.
Bảng cân đối kế toán ................................................................ 5
1.2.2.
Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh .................................. 5
1.2.3.
Báo cáo lƣu chuyển tiền tệ ....................................................... 6
Phân tích các tỷ số tài chính .................................................... 9
1.3.3.1. Tỷ số khoản thu so với khoản phải trả .................................. 9
1.3.3.2. Nhóm tỷ số phản ánh khả năng thanh toán ......................... 10
1.3.3.3. Nhóm tỷ số phản ánh về năng lực hoạt động kinh doanh ... 11
1.3.3.4. Nhóm tỷ số phản ánh tình hình đầu tư và cơ cấu tài chính . 13
1.3.3.5. Nhóm tỷ số phản ánh khả năng sinh lời .............................. 14
1.3.4.
Phân tích Dupont các chỉ số tài chính ................................... 16
CHƢƠNG 2 ................................................................................................... 18
THỰC TRẠNG TÌNH HÌNH TÀI CHÍNH TẠI CÔNG TY TNHH MTV
HÓA DẦU QUÂN ĐỘI ................................................................................ 18
2.1. GIỚI THIỆU TỔNG QUAN VỀ CÔNG TY TNHH MTV HOÁ
DẦU QUÂN ĐỘI ...................................................................................... 18
2.1.1.
Giới thiệu về công ty ............................................................... 18
2.1.1.1. Lịch sử hình thành và phát triển của công ty ...................... 18
2.1.1.2. Thành tựu và chứng nhận .................................................... 19
2.1.2.
Tổ chức quản lý của công ty .................................................. 19
2.1.2.1. Cơ cấu tổ chức..................................................................... 20
2.1.2.2. Chức năng nhiệm vụ của các phòng ban ............................ 20
2.1.3.
2.2.1.4. Phân tích các tỷ số tài chính ............................................... 36
2.2.1.5. Phân tích Dupont các chỉ số tài chính ................................ 47
2.2.2.
Các nhân tố ảnh hƣởng đến tình hình tài chính của công ty ..
.................................................................................................. 49
2.2.2.1. Tính chất độc quyền của ngành ........................................... 49
2.2.2.2. Khách hàng.......................................................................... 50
2.2.2.3. Nhà cung cấp ....................................................................... 50
2.2.2.4. Thị trường ............................................................................ 50
2.2.2.5. Con người ............................................................................ 50
2.2.2.6. Các nhân tố khác ................................................................. 51
2.2.3. ĐÁNH GIÁ TÌNH HÌNH TÀI CHÍNH CỦA CÔNG TY
QUA 3 NĂM 2011 – 2013 ..................................................................... 51
2.2.3.1. Ưu điểm ............................................................................... 53
2.2.3.2. Nhược điểm ......................................................................... 54
TÓM TẮT CHƢƠNG 2 ............................................................................... 56
CHƢƠNG 3 ................................................................................................... 57
MỘT SỐ GIẢI PHÁP VÀ KIẾN NGHỊ..................................................... 57
3.1.
ĐỊNH HƢỚNG PHÁT TRIỂN CỦA CÔNG TY....................... 57
3.2.
GIẢI PHÁP ................................................................................... 57
3.2.1.
Header Page 9 of 166.
viii
3.2.4.1. Cơ sở của giải pháp............................................................. 61
3.2.4.2. Thực hiện giải pháp ............................................................. 61
3.2.4.3. Kết quả dự kiến đạt được .................................................... 61
3.2.5.
Nâng cao khả năng thanh toán .............................................. 61
3.2.5.1. Cơ sở của giải pháp............................................................. 61
3.2.5.2. Thực hiện giải pháp ............................................................. 62
3.2.5.3. Kết quả dự kiến đạt được .................................................... 62
3.3.
KIẾN NGHỊ................................................................................... 63
3.3.1.
Kiến nghị nhằm nâng cao hiệu quả hoạt động tài chính..... 63
3.3.2.
Kiến nghị khác ........................................................................ 63
TÓM TẮT CHƢƠNG 3 ............................................................................... 65
KẾT LUẬN ................................................................................................... 66
TÀI LIỆU THAM KHẢO............................................................................ 67
PHỤ LỤC 1 ................................................................................................... 68
2
BCLCTT
Báo cáo lưu chuyển tiền tệ
3
CĐKT
Cân đối kế toán
4
CNH – HĐH
Công nghiệp hóa – Hiện đại hóa
5
CP
Cổ phần
6
D/A
Tỷ số nợ trên tổng tài sản
12
ISO
Tổ chức quốc tế về tiêu chuẩn hóa
13
KPT
Khoản phải thu
14
LN
Lợi nhuận
15
MIPEC
Công ty TNHH MTV Hóa dầu Quân đội
16
MTV
Một thành viên
22
TTS
Tổng tài sản
23
VCSH
Vốn chủ sở hữu
24
WTO
Tổ chức thương mại Thế giới
25
VNĐ
Đồng Việt Nam
GVHD: ThS. NGÔ NGỌC CƢƠNG
Footer Page 10 of 166.
SVTH: TRẦN THỊ CHÂU GIANG
giai đoạn 2011 – 2013
24
3
Bảng 2.3
Bảng kết cấu tài sản giai đoạn 2011 – 2013
26
4
Bảng 2.4
Bảng kết cấu nguồn vốn giai đoạn 2011 –
2013
29
5
Bảng 2.5
Bảng tình hình kết quả hoạt động kinh doanh
giai đoạn 2011 – 2013
32
36
10
Bảng 2.10
Tỷ số khả năng thanh toán tổng quát
37
11
Bảng 2.11
Tỷ số khả năng thanh toán nhanh
38
12
Bảng 2.12
Tỷ số khả năng thanh toán nhanh bằng tiền
38
13
Bảng 2.13
Bảng 2.17
Vòng quay tài sản dài hạn
41
18
Bảng 2.18
Vòng quay tổng tài sản
42
19
Bảng 2.19
Tỷ số nợ trên tổng tài sản
43
GVHD: ThS. NGÔ NGỌC CƢƠNG
Footer Page 11 of 166.
SVTH: TRẦN THỊ CHÂU GIANG
Header Page 12 of 166.
Tỷ số lợi nhuận trên doanh thu
45
24
Bảng 2.24
Tỷ số EBIT trên tổng tài sản
45
25
Bảng 2.25
Tỷ số lợi nhuận ròng trên tổng tài sản
46
26
Bảng 2.26
Tỷ số lợi nhuận ròng trên vốn chủ sở hữu
46
27
Cơ cấu tổ chức của công ty Mipec
20
2
Sơ đồ 2.2
Sơ đồ Dupont
48
3
Biểu đồ 2.1
Biến động tài sản theo thời gian
23
4
Biểu đổ 2.2
Biến động nguồn vốn theo thời gian
24
5
1.
Để khẳng định sự tồn tại và phát triển của doanh nghiệp, và để đạt được mục
đích cuối cùng là lợi nhuận thì các doanh nghiệp phải phân tích những thông tin từ
các báo cáo tài chính để có thể đánh giá được khả năng tài chính của mình, khả
năng sinh lợi, những rủi ro và những trở ngại,... Từ đó, doanh nghiệp sẽ có những
quyết định cụ thể về chiến lược kinh doanh thông qua kết quả phân tích tình hình tài
chính. Ngoài ra, phân tích tính hình tài chính còn giúp cho các cơ quan quản lý nhà
nước thực hiện tốt công tác quản lý kinh tế của mình trong việc giám sát việc thực
hiện nghĩa vụ thuế…
Với vai trò thật sự quan trọng đó, phân tích tình hình tài chính đã trở thành
một công việc không thể thiếu đối với mọi loại hình doanh nghiệp. Xuất phát từ ý
nghĩa trên, cùng với nền tảng kiến thức được trang bị ở trường và thời gian tìm hiểu
thực tế tại CÔNG TY TNHH MTV HÓA DẦU QUÂN ĐỘI, em đã chọn đề tài
“Phân tích tình hình tài chính” làm đề tài nghiên cứu khoá luận của mình.
2.
Phạm vi và đối tƣợng nghiên cứu
2.1. Phạm vi nghiên cứu
2.1.1. Không gian
Đề tài nghiên cứu tình hình tài chính tại Công ty TNHH MTV Hoá Dầu
Quân Đội.
2.1.2. Thời gian
Đề tài nghiên cứu tình hình tài chính của Công ty TNHH MTV Hoá Dầu
Quân Đội giai đoạn 2011 – 2013.
GVHD: ThS. NGÔ NGỌC CƢƠNG
Footer Page 14 of 166.
Phƣơng pháp nghiên cứu
Phương pháp thu thập thông tin: thu thập số liệu thứ cấp từ các báo cáo tài
chính thường niên của công ty, thu thập các chỉ số ngành từ Internet....
Phương pháp phân tích thông tin:
+ Phương pháp so sánh: so sánh tương đối và so sánh tuyệt đối.
+ Phương pháp tỷ lệ
+ Phương pháp phân tích tương tác các hệ số
5.
Kết cấu của khoá luận tốt nghiệp
Kết cấu của đề tài nghiên cứu khoá luận tốt nghiệp gồm 3 chương:
Chương 1: Cơ sở lý luận về phân tích tình hình tài chính.
Chương 2: Thực trạng tình hình tài chính tại Công ty TNHH MTV Hoá
dầu Quân đội.
Chương 3: Một số giải pháp và kiến nghị
GVHD: ThS. NGÔ NGỌC CƢƠNG
Footer Page 15 of 166.
SVTH: TRẦN THỊ CHÂU GIANG
Header Page 16 of 166.
3
CHƢƠNG 1
Giúp các nhà quản trị có thể đánh giá đều đặn các hoạt động kinh doanh của công
ty trong quá khứ để: tiến hành cân đối tài chính, khả năng sinh lời, khả năng thanh
GVHD: ThS. NGÔ NGỌC CƢƠNG
Footer Page 16 of 166.
SVTH: TRẦN THỊ CHÂU GIANG
Header Page 17 of 166.
4
toán, khả năng trả nợ và rủi ro tài chính của công ty, định hướng các quyết định,….
Là công cụ để kiểm soát các hoạt động quản lý.
1.1.2.2.
Đối với công ty chủ sở hữu
Mối quan tâm của nhóm này là lợi nhuận và khả năng trả nợ. Vì vậy, phân tích
tình hình tài chính giúp họ đánh giá hiệu quả của quá trình sản xuất kinh doanh, khả
năng điều hành hoạt động của nhà quản trị, từ đó quyết định tiếp tục sử dụng hoặc
bãi bỏ các nhà quản trị, cũng như quyết định việc phân phối kết quả hoạt động kinh
doanh.
1.1.2.3.
Đối với nhà chủ nợ
Mối quan tâm của họ là hướng và khả năng trả nợ của công ty. Do đó, họ cần chú
ý đến tình hình và khả năng thanh toán, lượng vốn chủ sở hữu, khả năng sinh lời để
Header Page 18 of 166.
5
1.1.3.2. Ý nghĩa của phân tích tình hình tài chính
Phân tích tình hình tài chính của công ty giữ vai trò cực kỳ quan trọng không thể
thiếu được trong mọi hoạt động sản xuất kinh doanh:
Cung cấp đầy đủ, kịp thời và trung thực về tài chính để có những quyết định
đúng đắn trong tương lai để đạt được hiệu quả cao nhất.
Đánh giá được đúng mực thực trạng của công ty.
Cung cấp thông tin về tình hình huy động vốn, các hình thức huy động vốn,
chính sách vay nợ,… nhằm gia tăng lợi nhuận trong tương lai.
1.1.4. Nhiệm vụ phân tích tình hình tài chính
Căn cứ trên những nguyên tắc về tài chính công ty để phân tích, đánh giá tình
hình thực trạng và triển vọng của hoạt động tài chính, vạch rõ những mặt tích cực
và tồn tại của việc thu chi tiền tệ, xác định nguyên nhân và mức độ ảnh hưởng của
các yếu tố. Trên cơ sở đó, công ty đề ra các biện pháp tích cực nhằm nâng cao hơn
nữa hiệu quả sản xuất kinh doanh của doanh nghiệp.
1.2. TÀI LIỆU PHÂN TÍCH TÌNH HÌNH TÀI CHÍNH:
1.2.1. Bảng cân đối kế toán
Bảng cân đối kế toán là một báo cáo tài chính tổng hợp, phản ánh tổng quát toàn
bộ giá trị tài sản hiện có và nguồn vốn hình thành tài sản đó của doanh nghiệp tại
một thời điểm nhất định.
Cơ sở lập:
-
Căn cứ vào sổ kế toán tổng hợp.
Căn cứ vào sổ, thẻ kế toán chi tiết hoặc bảng tổng hợp chi tiết.
Báo cáo lưu chuyển tiền tệ là một bộ phận hợp thành của báo cáo tài chính, thể
hiện dòng tiền ra và dòng tiền vào của một doanh nghiệp trong một thời kỳ nhất
định.
Cơ sở lập:
-
Bảng cân đối kế toán.
Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh.
Báo cáo lưu chuyển tiền tệ kì trước.
Các tài liệu kế toán khác: sổ kế toán tổng hợp, sổ kế toán chi tiết,..
1.3. NỘI DUNG PHÂN TÍCH TÌNH HÌNH TÀI CHÍNH
1.3.1. Đánh giá khái quát tình hình tài chính
1.3.1.1. Nhiệm vụ phân tích
Nhiệm vụ của đánh giá khái quát tình hình tài chính là phân tích đánh giá thực
trạng của hoạt động tài chính, vạch rõ những mặt tích cực và tiêu cực của tình hình
tài chính, xác định nguyên nhân và mức độ ảnh hưởng của các nhân tố. Từ đó đề ra
các biện pháp tích cực nhằm nâng cao hơn nữa hiệu quả sản xuất kinh doanh của
doanh nghiệp.
1.3.1.2. Phân tích khái quát bảng cân đối kế toán
1.3.1.2.1.
Phân tích biến động theo thời gian tài sản và nguồn vốn:
Phân tích biến động theo thời gian cho thấy sự tăng/giảm của tổng số tài
sản/nguồn vốn và của từng chỉ tiêu tài sản/nguồn vốn, việc phân tích này làm rõ tình
hình, đặc điểm về lượng và tỷ lệ các khoản mục theo thời gian.
Phân tích biến động theo thời gian được thực hiện bằng cách so sánh giá trị của
các chỉ tiêu ở các kỳ khác nhau với nhau. Việc so sánh được thực hiện cả về số
tuyệt đối, lẫn tương đối.
Kết quả tính theo số tuyệt đối thể hiện mức tăng/giảm của chỉ tiêu:
Mức tăng/giảm = Mức đầu kỳ - Mức cuối kỳ
Tỷ lệ khoản mục tài
Giá trị của khoản mục tài sản
=
sản/Tổng tài sản
Tỷ lệ khoản mục nguồn
Giá trị của Tổng tài sản
=
vốn/Tổng nguồn vốn
Giá trị của khoản mục nguồn vốn
Giá trị của Tổng nguồn vốn
Phân tích biến động kết cấu nhằm đánh giá về mặt kết cấu của tài sản và nguồn
vốn, được thực hiện bằng cách so sánh kết cấu giữa các kỳ với nhau, qua đó đánh
giá biến động của từng khoản mục.
Công thức:
Mức tăng/giảm về kết cấu = Tỷ lệ cuối kỳ - Tỷ lệ đầu kỳ
1.3.1.3. Phân tích khái quát báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh
So sánh các khoản mục trên bảng báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh qua các
năm để biết được mức độ biến động của từng khoản mục và tỷ lệ tăng/giảm, nhằm
đánh giá được tình hình sản xuất của công ty trong những năm qua.
Mức độ tăng/giảm = Mức cuối kỳ – mức đầu kỳ
Công thức:
Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
Tỷ trọng lưu chuyển tiền
từ hoạt động kinh doanh
=
Tổng lưu chuyển tiền từ các hoạt động
Dòng tiền thu từ hoạt động kinh doanh
Tỷ trọng dòng tiền thu
từ hoạt động kinh doanh
Tỷ trọng dòng tiền chi
từ hoạt động kinh doanh
=
Dòng tiền thu từ các hoạt động
Dòng tiền chi từ hoạt động kinh doanh
=
Dòng tiền chi từ các hoạt động
1.3.2.2. Phân tích dòng tiền từ hoạt động đầu tư
Khái niệm:
Phân tích dòng tiền từ hoạt động đầu tư chủ yếu xem xét tỷ trọng giữa dòng tiền
từ hoạt động đầu tư so với tổng lưu chuyển tiền từ các hoạt động, để biết được có
9
Dòng tiền chi từ hoạt động đầu tư
Tỷ trọng dòng tiền chi
=
từ hoạt động đầu tư
Dòng tiền chi từ các hoạt động
1.3.2.3. Phân tích dòng tiền từ hoạt động tài chính
Khái niệm:
Phân tích dòng tiền từ hoạt động tài chính chủ yếu xem xét tỷ trọng giữa dòng
tiền từ hoạt động tài chính so với tổng lưu chuyển tiền từ các hoạt động, để biết
được có bao nhiêu phần trăm dòng tiền từ hoạt động tài chính trong tổng lưu chuyển
tiền của công ty.
Công thức:
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
Tỷ trọng lưu chuyển tiền
từ hoạt động tài chính
=
Tổng lưu chuyển tiền từ các hoạt động
Dòng tiền thu từ hoạt động tài chính
Tỷ trọng dòng tiền thu
từ hoạt động tài chính
SVTH: TRẦN THỊ CHÂU GIANG
Header Page 23 of 166.
10
1.3.3.2. Nhóm tỷ số phản ánh khả năng thanh toán
Phân tích khả năng thanh toán là đánh giá tính hợp lý về sự biến động các khoản
phải thu, phải trả, tìm ra những nguyên nhân dẫn đến sự trì trệ trong thanh toán
nhằm giúp công ty làm chủ tình hình tài chính đảm bảo sự phát triển của công ty.
1.3.3.2.1.
Tỷ số khả năng thanh toán nhanh
Tỷ số này phản ánh khả năng thanh toán thực sự của công ty trước những khoản
nợ ngắn hạn. Tỷ số này được tính dựa trên các tài sản ngắn hạn có thể nhanh chóng
chuyển đổi thành tiền, không bao gồm khoản mục hàng tồn kho.
Tài sản ngắn hạn – Hàng tồn kho
Khả năng thanh toán nhanh
=
Nợ ngắn hạn
Trong thực tế nợ ngắn hạn được chia thành nợ trong hạn, nợ tới hạn và nợ quá
hạn. Vì vậy hệ số khả năng thanh toán được xác định như sau:
Tiền + tương đương tiền
Footer Page 23 of 166.
SVTH: TRẦN THỊ CHÂU GIANG
Header Page 24 of 166.
11
Tổng số tài sản
Tỷ số khả năng thanh
toán tổng quát
=
Tổng số nợ phải trả
Nếu trị số của tỷ số khả năng thanh toán tổng quát của doanh nghiệp ≥ 1, doanh
nghiệp đảm bảo được khả năng thanh toán và ngược lại, khi trị số này ≤ 1, doanh
nghiệp không đảm bảo được khả năng trang trải các khoản nợ. Trị số càng nhỏ hơn
1, doanh nghiệp càng mất dần khả năng thanh toán.
1.3.3.2.4.
Tỷ số khả năng thanh toán nhanh bằng tiền
Tỷ số thanh toán nhanh bằng tiền đo lường số tiền hiện có tại công ty có đủ thanh
toán các khoản nợ ngắn hạn phải trả hay không. Tỷ số này chỉ ra lượng tiền dự trữ
so với khoản nợ hiện hành.
Tiền + Tương đương tiền
Tỷ số thanh toán nhanh
Số vòng quay hàng tồn kho càng cao thì việc kinh doanh thường được đánh giá
cao. Tuy nhiên nếu chỉ tiêu này càng cao thì việc duy trì mức tồn kho thấp có thể
khiến cho mức tồn kho không đủ để đáp ứng các hợp đồng tiêu thụ của kỳ sau và nó
có thể gây ảnh hưởng không tốt cho việc kinh doanh của công ty.
GVHD: ThS. NGÔ NGỌC CƢƠNG
Footer Page 24 of 166.
SVTH: TRẦN THỊ CHÂU GIANG
Header Page 25 of 166.
1.3.3.3.2.
12
Vòng quay khoản phải thu
Phản ánh tốc độ biến đổi các khoản phải thu thành tiền mặt. Hệ số này là một
thước đo quan trọng để đánh giá hiệu quả hoạt động của doanh nghiệp.
Doanh thu bán chịu
Vòng quay khoản phải thu
=
Bình quân KPT
Hoặc có thể chuyển đổi công thức thành:
Ngày trong năm
Doanh thu
Vòng quay tài sản dài hạn
=
Tài sản dài hạn bình quân
Tỷ số này cho biết 1 đồng tài sản dài hạn của công ty tạo ra được bao nhiêu đồng
doanh thu. Tài sản dài hạn càng được sử dụng nhiều thì vòng quay tài sản dài hạn
càng cao.
GVHD: ThS. NGÔ NGỌC CƢƠNG
Footer Page 25 of 166.
SVTH: TRẦN THỊ CHÂU GIANG