BỘ Y TẾ
TRƯỜNG ĐẠI HỌC DƯỢC HÀ NỘI
HÀ TH C
H
H
N
T C NG T C
N ÀD
TẠI TR NG T
TR
T D
THÀNH HỐ HỒ CHÍ
N ĂN DƯỢC
CH
HÀ NỘI 201
CCINE
H NG
THÀNH HỐ HỒ CHÍ
N ĂN DƯỢC
Y
CH
H NG
INH NĂ
N
H
N
2015
C
I
:T
:
gười hướng dẫn khoa học: G
T ờ
CCINE
6 72 04 12
T
ng k nh trọng v
iết n s u s c nh t đến th
ến đ t n t nh ch
su t quá tr nh
c n đư c d
d
N
u nv n
n th
phư ng pháp
n Ban
T i in ch n th nh c
h
– người th
v nh ng kiến th c chu n
iá
hoa kiể
ng
h ng sau đ i học B
c giáo c a trường
d t n t nh v t o điều ki n cho e
9 - Tp
t
vi c hi u qu khoa học v trung th c
kinh tế dư c v các th
t ch c h nh ch nh
T
in
o hướng dẫn v tru ền đ t nh ng kinh nghi
in tr n trọng c
u n
G T
iết n s u s c e
h
inh ng
H
H T
1 tháng 3 n
2017
ỤC ỤC
ẾT T T
B
BỂ
T
T
Ề .................................................................................................. 1
hư ng 1 T
................................................................................ 3
11 T
o qu n vaccine ..................................................................... 7
chu ền nh ..................................................................................... 8
1.2.4.
13
.................................................................... 6
TR
............................................................................... 14
1.3.1. Nhãn và bao bì ..................................................................................... 14
1.3.2. Tiếp nh n vaccine ................................................................................ 14
1.3.3.
p phát v qua v ng kho .................................................................. 15
1.3.4.
i h ng (v n chu ển ằng cách g i h ng) ........................................ 16
1.3.5.
s t i i u ........................................................................................ 16
14
qu n 9 ............................................................................................................. 22
hư ng 2
T
................. 24
21
T
T
Ể
211
i tư ng nghi n c u ........................................................................... 24
2.1.2. Thời gian v đ a điể
............... 24
nghi n c u ........................................................ 24
22
........................................................... 24
2 2 1 Biến s nghi n c u ............................................................................... 24
o qu n ............................................. 31
3.1.2. Tu n th ngu n t c u t nh p F F
313
ng tác du tr nhi t đ
T
3.2.
321
323
TR
k trong n
4.1.1.
......................................................... 44
T
2 15 ....................................................... 44
c a kho Trung t
accine thiếu h ng v
hư ng 4 B
T
TR
Ế
................................................. 58
o qu n vaccine ......................................... 59
......................................................... 60
........................................................................ 63
D NH
C
ỤC C C
Ý HIỆ , CH
I TT T
T
accine ph ng
BCG
BHYT
B o hiể
BTL
DSTH
ư c s trung học
FREEZE TAG
h th đ ng
KSDB
iể
MR
accine ởi – Rubella
OPV
accine ph ng
T
soát d ch
h n ng sau ti
TCMR
Ti
Vaccine viêm gan B
VVM
T nh tr ng ch th nhi t đ
VVSDTTW
WHO
ọ vaccine
i n v sinh d ch t trung ư ng
T ch c tế thế giới
ng ván
ng ván - Viêm
D NH
ỤC C C
NG I
B ng 1 1
anh
ục vaccine trong chư ng tr nh T
2 15 ....... 21
B ng 2 6 Biến s nghi n c u ........................................................................ 24
B ng 3 7
i n t ch nh kho vaccine ............................................................. 32
B ng 3 8 Trang thiết
ph ng ch ng chá n
B ng 3 9 TYT th c h nh
B ng 3 1
B ng 3 11
Th c h nh
ođ
an to n kho .......... 32
o qu n vaccine trong v n chu ển ..................... 35
o qu n vaccine trong u i ti
ch ng ................... 37
n nh p kho tu n th theo ngu n t c F F n
B ng 3 12
ng theo d i nhi t đ th c tế trong 14 ng
nh trong t
................ 42
o qu n vaccine ........................... 43
B ng 3 17
ng tác d tr nh p
u t t n vaccine ao (B
) .................. 44
B ng 3 18
ng tác d tr nh p
u t t n vaccine uiva e
................... 45
B ng 3 19
ng tác d tr nh p
u t t n vaccine
B ng 3 25
ng tác d tr nh p
u t t n vaccine
B ng 3 26
ng tác qu n
B ng 3 27
các kho n vaccine kiể
ch t ư ng s
T ............................. 46
n o h t B n .... 48
n ván (
) ............. 49
T) .......... 52
ư ng vaccine tr về ................. 53
k khớp nhau t i kho Trung t
..... 54
nh 1 5
hi t kế
nh 1 6
h th nhi t đ đ ng
ng đi n t ................................................ 11
nh 1 7
đ t ch c Trung t
tế d ph ng u n 9 ............................ 19
nh 2 8
đ t
nh 3 9
đ
nh 3 1
o qu n vaccine ............................................................. 10
t t n i dung nghi n c u c a đề t i ................................. 30
tr kho .............................................................................. 31
i nhiều
accine
nh t t v gi
vũ kh h u hi u ch ng
vi
NĐ
o i dư c phẩ
tỷ
i các
đặc i t đ g p ph n r t ớn
t vong cho con người
nh tru ền nhi
ngu hiể
n o g p ph n quan trọng h n chế nh ng di ch ng g
cho
nh nh n; tiết ki
ch ng
chu ển s dụng ch đ nh v ti
ục ti u trong ti
t trong
qua
n i ri ng v
ặc d vaccine là an toàn,
h n ng sau ti
ch ng
t s trường h p ph n
ch ng c ng tác ti
o qu n v n
ch ng ph i đ
ư ng ẫn ch t ư ng Trong chư ng tr nh T
ch ng hi u
c c a vaccine h th ng ưu tr
ph ng đư c ằng vaccine
ể đ t đư c
a
thể n i đ
T ) c thể sẽ u t hi n sau s dụng vaccine
o
i t
c
đ t
nhưng kh ng ph i ho n to n kh ng c ngu c
ng sau ti
h i [21]
ng nh Y tế đ đ t đư c trong nh ng n
g p ph n th c hi n th nh c ng vi c ch
(
t n phế dai dẳng
ng
iều an to n ti
o qu n v v n chu ển
c c a vaccine r t quan trọng v vaccine
với nhi t đ v đ ng
R c nhiều
thế ph i
t sinh phẩ
nh
đặc
o qu n vaccine ở
nhi t đ cho phép từ n i s n u t đến khi s dụng Vaccine c thể
gi
hoặc
t hi u
c nếu kh ng đư c
trước nhiều thách th c
v n đề đư c ng nh
qu n vaccine v d
thể
cán
h t ư ng ti
tế quan t
t c p v đang đ ng
ch ng c a các n
gu n nh n
g nđ
đang
t ph n do c ng tác
chu ền nh qua nhiều kh u trung gian
vaccine không đư c
B n c nh đ
R c n nh ng điể
tế d ph ng qu n 9 n
-
n
o qu n vaccine t i Trung
2 15.
h o sát th c tr ng d tr vaccine t i Trung tâm y tế d ph ng qu n 9
2 15
Từ đ đề u t
c ng tác
t s kiến ngh nhằ
g p ph n n ng cao ch t ư ng trong
o qu n v t n tr vaccine t i Trung t
2
tế d ph ng qu n 9
C ươ
1.1. TỔNG
+ Vi sinh s ng: Vi rút sởi, vi rút b i li t s ng gi
lao làm gi m ho t l c, vi rút d i b t ho t...
+ Vi sinh chết: Ví dụ như vi khuẩn ho gà trong vaccine DPT
+ Gi i đ c t : ác đ c t b b t ho t như gi i đ c t u n ván, b ch h u.
112 T
ủ
Tiêm ch ng là vi c đưa vaccine v o c thể con người với mục đ ch t o
cho c thể kh n ng đáp ng mi n d ch để d phòng b nh t t [3].
Hi n nay nhu c u vaccine phòng b nh ng
tâm và th c hi n t t h n
người d n
ng v
c ng đư c người dân quan
h nước đưa c ng tác ph ng
n h ng đ u. Chính vì v
nh cho
song song các chư ng tr nh phục vụ
theo nhu c u c a người d n nh nước c chư ng tr nh ti
cho Tr em và Bà mẹ mang thai gọi là chư ng tr nh T
lượ
Vaccine
1
Phòng b nh lao (BCG)
2
0,5ml
4
Phòng b nh b i li t (OPV)
Phòng b nh b ch h u - ho gà - u n ván (DPT-VGBHib)
Phòng b nh viêm gan vi rút B (VGB)
5
Phòng b nh sởi
0,5ml
6
Phòng b nh u n ván (VAT)
0,5ml
tu i)
1 (Tr
3 tu i)
CCINE
ốl
ưở
ưở
ủ
đ
độ
ấ lượ
ớ
T t c các vaccine đều ch u nh hưởng bởi nhi t đ cao.
T t c vaccine đ ng kh đều trở nên r t nh y c m với nhi t đ cao sau
khi pha h i ch nh.
Ở nhi t đ cao, vaccine b h ng hoặc b gi m hi u l c không bao giờ
h i phục đư c
gi
i
n tiếp
B i i t u ng (
)
ởi
Lao (BCG)
B ch h u - o g (DPT)
Viêm gan B
Í
ơ
ưở
1.2.1.2.
Khi b đ ng
n ván
Quinvaxem
ủ đ
ớ vaccine
ng hoặc khi ở dưới 00C vaccine sẽ m t hi u l c. Nh ng
vaccine này c n ph i đư c b o v không cho tiếp xúc với nhi t đ cao và
nhi t đ đ ng
n ván
Quinvaxem
Lao (BCG)
Í
1.2.1.3.
ởi
ơ
ưở
ủ
ớ
e
BCG, sởi r t d b nh hưởng bởi ánh sáng m nh. Khi tiếp xúc với tia t
ngo i, vaccine sẽ gi m hi u l c n n ch ng đư c b o qu n tránh tiếp xúc với
5
ánh sáng mặt trời hoặc ánh đ n huỳnh quang. Nh ng vaccine n
đư c đ ng
VA
VC
FEF
(F
E
F
VA
VB
VA h p kho trước nh t
nh 1 1
4
ướ
VA
ấ
o ch t ư ng t t nh t
ấ
VB
VA
VA
VC
VA
VB ết h n trước nh t
nh 1 2
-
Vaccine chờ h
bi t tr h p lý nhằ
-
VC
VA ết h n trước
VB
VA
VB
C
16 tháng 5 n
2 14 c a B
trưởng B Y tế về vi c ban h nh “ ướng dẫn b o qu n vaccine”
B ng 1 4
u đ nh nhi t đ
o qu n vaccine trong d
chu ền nh
ở các tu ến
Vaccine
OPV
BCG
ởi
MR
i đ ng kh
T
ố
T
ố
0
B o qu n ở nhi t đ -15 đến 250C
Vaccine nh y c m với nhi t đ v đ ng
ng do v y ph i b o qu n
vaccine ở nhi t đ cho phép từ n i s n xu t tới khi s dụng. H th ng b o
qu n, v n chuyển và phân ph i vaccine là dây chuyền l nh [11].
1.2.4.1. Dụ
+ Tủ l
ụ
T
l
nh
ở ơ ở
o qu n vaccine c
t khoang ch nh (khoang
-
hoang th 2 (khoang
ếu t
nh) để
o từ 20 đến 80C
d tr
nh d ng để
nh c thể
o qu n vaccine
đ ng đá
nh t ch nh [11], [14]
+ Hòm l nh
nh c ch a các
-
v ng từ 2 tới 7 ng
chu ển v
nh t ch
nh ung quanh c thể gi
nh đư c s dụng
o qu n vaccine khi t
- i
nh h ng [11], [13].
l
i;
nh
ởn p
khi đi
d ng để
o
o qu n vaccine trong u i ti
h ng
iếng
p sẽ gi
nh cho vaccine ở dưới v
ở đang s dụng
B nh t ch
đ ng
nh
ụng cụ d
ụ
c a vaccine v dung
ở ơ ở
chu ền nh
i trong quá tr nh v n chu ển v
h th nhi t đ (
):
l
chu ền nh
l
ục đ ch c a dụng cụ theo d i d
l
để kiể
tra nhi t đ
o qu n [11], [3]
9
+T ẻ
õ
độ
l
- Theo dõi nhi t đ vaccine là m t th có 1 ch t li u tha đ i màu khi
vaccine tiếp xúc với nhi t đ cao. Th theo dõi nhi t đ dây chuyền l nh
thường đư c s dụng khi v n chuyển vaccine. Th c a lô vaccine nào th để
cùng với lô vaccine đ trong su t quá trình.
- S tha đ i màu sẽ là bằng ch ng ghi l i s tiếp xúc với nhi t đ cao
trong quá trình v n chuyển ch không t i m t thời điểm riêng bi t nào.
+N
- Nhi t kế s dụng để theo dõi nhi t đ c a dây chuyền l nh, có 2 lo i:
nhi t kế đ ng h và nhi t kế dài.
- hi t kế đ ng h c thể
t s ch nh ác khi s dụng thời gian d i
ph i điều ch nh i ằng cách vặn i c nhi t kế sau
nh 1 5
+C
- Freeze-tag
T
T
i
gan B
đi n t c h n s dụng 5 n
10
( ar )
ư c s dụng đ ng
h th nhi t đ đ ng
ng đi n
nh 1 6. h th nhi t đ đ ng
ng đi n t
1.2.4 3 C
lư
+ 05
thường xuyên.
- Ti u ch 5: B o qu n vaccine ở đ ng v tr trong t
t
nh đang s dụng
+
-
o các khu ến cáo c a
nh t
i o it
thu c v o o i
nh [7], [11]
đ
h ng đư c để vaccine d b h ng bởi đ ng
hoặc g n giàn l nh n i phát ra u ng kh
11
ng ở sát vách t l nh
nh trong u n nh
- Kiểm tra m c đ an toàn c a khu v c b o qu n bằng ch th đ ng
n/ng
đá d ng đ ng
đ
ng v
o qu n bình tích l nh.
- Khoang l nh: T t c các vaccine và dung môi còn s dụng đư c b o
qu n ở khoang l nh. S p xếp để khí l nh có thể ưu th ng gi a các dãy vaccine.
ể các bình tích l nh đ
-
nước ở xung quanh vaccine. Chúng giúp gi
nhi t đ l nh trong trường h p b m t đi n.
- h ng để th c phẩ
ởt
v đ u ng trong t
nh thường u n v sẽ
+
nh
o qu n vaccine, không
ng trong t i ni ng
12
ể miếng
a ng n
cách vaccine v đá kh ng để đá n tr n vaccine.
ng h
+
nh hoặc ph ch vaccine th t chặt
vaccine
đ
ủ
- Chuẩn b phích vaccine: Nếu vaccine đư c b o qu n trong t l nh, hòm
l nh thì trong bu i tiêm ch ng c n chuyển vaccine sang phích vaccine.
- S p xếp vaccine trong phích vaccine: theo hướng dẫn trên.
- B o qu n vaccine trong bu i tiêm ch ng
- ặt phích vaccine ở ch mát.
ng chặt n p phích vaccine, ch mở khi c người đến tiêm ch ng.
-
đ
á điều hoà nhi t
phư ng ti n phòng ch ng cháy n . Kho ph i đư c xây d ng theo đ ng
chu n
n an to n v đ m b o 5 ch ng:
- Ẩm, nóng
- N m m c, m i mọt, chu t bọ, côn trùng
13
- Cháy n
- ể quá h n dùng
- Nh m lẫn đ v , m t mát
Vaccine nh p kho ph i đư c
o qu n theo
c n theo d i về nhi t đ v h n d ng
t cách chặt chẽ v theo đ ng ngu n
t c “ u tr nh th c h nh chuẩn trong qu n
d
qu n [8], [1]
13 D
TR
CCINE
tr vaccine kh ng ch
c
t quá tr nh u t nh p kho h p
i n pháp kỹ thu t
th nh phẩ
vi c c t gi h ng h a ở trong kho t
o qu n từ kh u chuẩn
ho n ch nh trong kho
trong vi c cung c p vaccine cho
ch t ư ng nhằ
gi
kiể
đến
kh i các nh hưởng c a
T t c các ao
o v vaccine
i trường.
c a vaccine ph i c nh n r r ng d đọc đ các n i
dung h nh th c đáp ng các qui đ nh c a pháp u t về nh n hi u c a vaccine
không đư c s dụng các từ viết t t 1].
1.3.2. T
Có khu v c tiếp nh n ri ng đ điều ki n b o qu n để b o v vaccine
14
tránh kh i các nh hưởng x u c a nhi t đ ánh sáng trong su t thời gian chờ
nh n và kiểm tra.
Vi c tiếp nh n vaccine theo các trình t sau:
Trước khi nh p vaccine ph i đư c kiể
ch ng từ liên quan về ch ng lo i, s
tra đ i chiếu với các tài li u
ư ng v các th ng tin ghi tr n nh n như
tên hàng, nhà s n xu t, nhà cung c p, s lô, h n dùng....
tra ao
+ Kiể
i c ph n
ph i đư c du tr trong thời gian i t tr v trong thời gian
qu n tiếp theo
khu v c
ẫu ph i đư c
hế đ
o
i t tr ph i đư c th c hi n hoặc ằng vi c s dụng
o qu n ri ng i t hoặc ằng h th ng
d
i u đi n t
4].
1.3.3. Cấ
Ch đư c c p phát các lo i vaccine, ao
đ ng g i đ t tiêu chuẩn ch t
ư ng, còn trong h n s dụng.
(
ằ
Vi c c p phát và xếp h ng
ử
)
n phư ng ti n v n chuyển ch đư c th c
hi n sau khi có l nh xu t hàng bằng v n
n. Các nguyên t c qui đ nh về qui
trình v n chuyển bằng cách g i hàng ph i đư c thiết l p tùy theo b n ch t c a
s n phẩm và sau khi đ c n nh c t t c các bi n pháp phòng ngừa.
Yêu c u b o qu n vaccine ở điều ki n từ +2
0
đến + 80C , trong thời
gian v n chuyển, ph i đ m b o các điều ki n đ
Tài li u v n chuyển g i hàng ph i ghi rõ: Thời gian v n chuyển; tên
khách h ng đ a ch ; t n đ a ch người g i; t n đ a ch người v n chuyển;
tên vaccine, d ng vaccine, h
16
- Phiếu theo dõi ch t ư ng vaccine
- Các biểu mẫu khác theo qui đ nh c a B Y Tế
- Ph i có phiếu theo dõi xu t nh p vaccine riêng cho từng lo i s n phẩm,
từng qui cách s n phẩm.
- Ph i c qui đ nh ưu tr h s t i i u và tránh vi c xâm nh p, s a
ch a s li u b t h p pháp.
1.4.
ỘT
ÀI N T
TR NG T
THÀNH HỐ HỒ CHÍ
T
D
H NG
N
INH
1.4.1. Quá trình hình thành
ụ
đ n v h nh chánh s nghi p
ph ng ch ng d ch
ẹ tr e
+N
nh s t rét
v nhi
vụ chu n
hi
ướu c v các
vụ ch
nh
h i;
ếu
d ph ng;
o v s c kh e
n kỹ thu t về kế ho ch h a gia đ nh
l