Đề thi trắc nghiệm tổng hợp - Pdf 41

Câu 1. Trong một quần thể giao phối, gen thứ nhất có 2 alen, gen thứ hai có 4 alen, các gen phân li độc lập thì sự
giao phối tự do sẽ tạo ra:
a. 30 tổ hợp kiểu gen. b. 10 tổ hợp kiểu gen.
c. 13 tổ hợp kiểu gen. d. 60 tổ hợp kiểu gen.
Câu 2. Đột biến xôma là:
a. Đột biến xảy ra trong cơ quan sinh dục của cơ thể.
b. Đột biến phát sinh trong giai đoạn tiền phôi.
c. Đột biến phát sinh trong qúa trình phân bào của tế bào sinh dục chín.
d. Đột biến xảy ra trong nguyên phân, phát sinh trong tế bào sinh dưỡng rồi được nhân lên trong một mô, có thể
biểu hiện ở một phần cơ thể (thể khảm).
Câu 3. Quần thể có tần số alen A = 0,24 và a = 0,76 có cấu trúc di truyền là:
a. 374AA : 308Aa : 1518aa. b. 0,48Aa : 0,52aa.
c. 0,17AA : 0,14Aa : 0,69aa. d. Tất cả đều đúng.
Câu 4. Sự di truyền nhóm máu A, B, AB, O ở người do 3 alen chi phối là I
A
, I
B
, i; kiểu gen I
A
I
A
và I
A
i quy đònh
nhóm máu A; kiểu gen I
B
I
B
và I
B
i quy đònh nhóm máu B; kiểu gen I

d. Cơ thể cây trồng khi lai xa thường có khả năng sinh sản tốt.
Câu 10. Theo Đacuyn nguyên liệu chủ yếu cho chọn giống và tiến hóa là:
a. Những biến đổi đồng loạt tương ứng với điều kiện ngoại cảnh.
b. Biến dò xuất hiện trong quá trình sinh sản ở từng cá thể riêng lẻ và theo hướng không xác đònh.
c. Những biến đổi do tác động của tập quán hoạt động của động vật.
d. Những thường biến phát sinh trong đời cá thể.
Câu 11. Bệnh thiếu máu do hồng cầu hình liềm là do đột biến gen quy đònh cấu trúc của hêmôglôbin làm cho
HbA  HbS. Đột biến này thuộc dạng:
a. Đột biến mất nucleotit. b. Đột biến thêm nucleotit.
c. Đột biến thay thế A-T bằng G-X. d. Đột biến thay thế G-X bằng A-T.
Câu 12. Để làm tăng hàm lượng enzim amilaza ở lúa đại mạch người ta sử dụng đột biến:
a. Mất đoạn NST b. Đảo đoạn NST c. Lặp đoạn NST d. Chuyển đoạn NST
Câu 13. Giao phối cận huyết là quá trình giao phối giữa:
a. Các con vật cùng bố mẹ, giữa bố mẹ với con. b. Những cá thể khác dòng cùng loài.
c. Những cá thể khác thứ cùng loài. d. Những cá thể khác loài.
Câu 14. Ở người,. Mẹ mắt nhìn bình thường, bố mù màu, sinh con trai mù màu. Khả năng sinh con gái bình
thường là:
a. 12,5% b. 50% c. 25% d. 6,25%
Câu 15. Theo di truyền học hiện đại, đối tượng của chọn lọc tự nhiên là:
Đề kiểm tra tổng hợp - Trang 1/4
a. Cấp dưới cá thể. b. Cấp cá thể và cấp dưới cá thể.
c. Cấp cá thể và cấp quần thể. d. Cấp cá thể, cấp dưới và trên cá thể.
Câu 16. Mục đích của phương pháp lai kinh tế là:
a. Sử dụng ưu thế lai. b. Tạo dòng thuần để làm giống.
c. Củng cố một số tính trạng mong muốn. d. Cải tạo giống có năng suất thấp.
Câu 17. Plasmit là:
a. Bào quan nằm trong tế bào chất của vi khuẩn.
b. Cấu trúc chứa ADN nằm trong tế bào chất của tế bào nhân thực.
c. Cấu trúc chứa ADN dạng vòng nằm trong tế bào chất của tế bào thực vật.
d. Cấu trúc chứa ADN nằm trong tế bào chất của vi khuẩn.

. Nếu ribônuclêôtit thứ 15
được thay thế bắng A thì khi dòch mã mạch polipeptit có số axit amin là:
a. 2 b.3 c.4 d.5
Câu 26. Đặc điểm không phải là của người:
a. Cột sống cong hình chữ S. b. Lồng ngực hẹp chiều trước sau.
c. Xương chậu hẹp. d. Gót chân kéo dài ra phía sau.
Câu 27. Bố máu AB, mẹ máu O. Họ sinh con máu AB. Giải thích hiện tượng trên bằng:
a. Sự rối loạn phân bào giảm phân 1 ở mẹ. b. Sự rối loạn phân bào giảm phân 2 ở mẹ.
c. Sự rối loạn phân bào giảm phân 1 ở bố. d. Sự rối loạn phân bào giảm phân 2 ở bố.
Câu 28. Các nguồn năng lượng có vai trò quan trọng trong giai đoạn tiến hóa hóa học là:
a. Bức xạ mặt trời. b. Sự phóng điện trong khí quyển.
c. Sự phân rã của các nguyên tố phóng xạ. d. Tất cả đều đúng.
Câu 29. Hai gen A và B nằm kế tiếp nhau trên NST. Đột biến gắn gen A và B tạo thành gen C. Protein do gen A
chỉ huy tổng hợp có 196 axit amin. Protein do gen B chỉ huy tổng hợp có 250 axit amin. Đột biến làm mất 6 cặp
nucleotit (3 cặp nucleotit kết thúc gen A và 3 cặp nucleotit mở đầu gen B). Protein do gen C chỉ huy tổng hợp có:
a. 446 axit amin. b. 894 axit amin. c. 447 axit amin. d. 448 axit amin.
Đề kiểm tra tổng hợp - Trang 2/4
Câu 30. Gen D có N = 1200 nucleotit, A = 350 nucleotit. Đột biến làm giảm 6 liên kết hidro trong gen D tạo
thành gen d. Protein do gen d tổng hợp kém protein do gen D tổng hợp thành 1 axit amin. Số nucleotit trong từng
gen d là:
a. A = T = 250, G = X = 347. b. A = T = 350, G = X = 250.
c. A = T = 347, G = X = 250. d. A = T = 350, G = X = 247.
Câu 31. Xét một phần của chuỗi polipeptit có trình tự axit amin như sau:
Met - Leu - Lyz - Phe - Pro - Thr ...
Thể đột biến về gen này có dạng:
Met - Leu - Lyz - Phe - Thr ...
a. Mất 1 cặp nucleotit. b. Thay thế 1 cặp nucleotit.
c. Mất 3 cặp nucleotit thuộc một bộ ba mã hóa. d. Đảo vò trí một số cặp nucleotit.
Câu 32. Xác đònh câu đúng nhất:
a. Trẻ đồng sinh sinh cùng trứng có cùng kiểu gen, cả gen trong nhân và gen tế bào chất.

X
L
; Bố X
l
Y.
c. Mẹ X
L
X
l
; Bố X
l
Y. d. Mẹ X
L
X
l
; Bố X
L
Y.
Câu 37. Theo Đacuyn cơ thể tiến hóa là:
a. Sự di truyền các đặc tính thu được trong đời sống cá thể dưới tác động của ngoại cảnh hay tập quán hoạt động
của động vật.
b. Sự củng cố ngẫu nhiên những đột biến trung tính.
c. Sự tích lũy các biến dò có lợi, đào thải các biến dò có hại dưới tác động của chọn lọc tự nhiên.
d. Biến dò cá thể xuất hiện trong quá trình sinh sản.
Câu 38. Bố (1), mẹ (2)đều có lông mi dài, con gái (3) lông mi ngắn, con trai (4) lông mi dài. Con trai (4) lấy vợ
(5) lông mi dài sinh cháu gái (6) lông mi ngắn. Tính chất di truyền của tính trạng là:
a. Lông mi dài là trội hoàn toàn so với lông mi ngắn, gen quy đònh tính trạng nằm trên NST X, không có alen
trên Y.
b. Lông mi dài là trội hoàn toàn so với lông mi ngắn, gen quy đònh tính trạng nằm trên NST thường.
c. Lông mi ngắn là trội hoàn toàn so với lông mi dài, gen quy đònh tính trạng nằm trên NST X, không có alen trên

b. Củng cố, tăng cường sự phân hóa kiểu gen trong quần thể bò chia cắt.
c. Là yếu tố quyết đònh sự hình thành loài mới.
d. Tất cả đều đúng.
Câu 46. Trong phép lai nhằm phát hiện hoán vò gen người ta thường dùng:
a. Thể đồng hợp về các gen trội.
b. Thể đồng hợp về các gen lặn.
c. Thể dò hợp.
d. Thể đồng hợp về các gen trội hoặc thể đồng hợp về các gen lặn.
Câu 47. Ở một loài thực vật: Gen A quy đònh tính trạng thân cao; gen a quy đònh tính trạng thân thấp. Cho cây
thân cao lai phân tích được F
1
có kiểu hình 1 cao : 1 thấp. Tiếp tục cho F
1
giao phấn với nhau, F
2
thu được kiểu
hình là:
a. 5 thấp : 3 cao. b. 9 thấp : 7 cao.
c. 3 thấp : 1 cao. d. 1 thấp : 3 cao.
Câu 48. Việc chuyển gen kháng thuốc diệt cỏ từ loài thuốc lá cảnh Petunia vào cây bông và cây đậu tương là
thành tựu của:
a. Lai xa. b. Lia tế bào
c. Kó thuật di truyền. d. Gây đột biến nhân tạo.
Câu 49. Cho 2 cây lúa thân cao, hạt dài dò hợp chéo 2 cặp gen giao phấn với nhau được F
1
4 loại kiểu hình, trong
đó lúa thân thấp hạt tròn




Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status