Đề kiểm tra hoc ki 2 - Pdf 41

ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT KHỐI 10 SỐ 01
A. PHẦN TRẮC NGHIỆM
Câu 01 : Hệ vật được xem là hệ kín nếu :
a) Các vật trong hệ có sự tương tác lẫn nhau.
b) Tổng nội lực tác dụng lên hệ bằng không.
c) Tổng nội lực tác dụng lên hệ lớn hơn rất nhiều so với tổng ngoại lực tác dụng lên vật.
d) Tất cả các câu trên đều đúng.
Câu 02 : Chọn câu đúng trong các câu sau đây :
a) Động lượng là một đại lượng vô hướng được đo bằng tích khối lượng m của vật với vận tốc của vật
đó.
b) Động lượng của một vật mang tính tương đối do khối lượng của vật mang tính tương đối.
c) Động lượng có chiều cùng với chiều vectơ vận tốc.
d) Khối lượng của vật luôn luôn mang giá trò dương, nên vectơ động lượng bao giờ cũng có độ dài lớn
hơn hoặc bằng độ dài vectơ vận tốc.
Câu 03 : Chọn câu sai trong các câu sau đây :
a) Vectơ lực cùng phương cùng chiều với vectơ vận tốc thì công đạt giá trò lớn nhất.
b) Vectơ lực cùng phương ngược chiều với vectơ vận tốc thì công đạt giá trò lớn nhất.
c) Giá của vectơ lực vuông góc với giá vectơ vận tốc thì công là công cản.
d) Giá của vectơ lực hợp với quảng đường một góc nhọn thì công là công phát động.
Câu 04 : Chọn câu sai trong các câu sau đây :
a) Vectơ lực cùng phương cùng chiều với vectơ vận tốc thì công đạt giá trò lớn nhất.
b) Vectơ lực cùng phương ngược chiều với vectơ vận tốc thì công đạt giá trò nhỏ nhất.
c) Giá của vectơ lực vuông góc với giá vectơ vận tốc thì công là công cản.
d) Giá của vectơ lực hợp với quảng đường một góc nhọn thì công là công phát động.
Câu 05 : Chọn câu đúng trong các câu sau đây :
a) Một động cơ có công suất 5 kW/h, có nghóa là động cơ thực hiện một công là 5 kJ trong thời gian 5
giờ.
b) Công suất của một động cơ đặc trưng cho khả năng thực hiện công của động cơ ấy trong một đơn vò
thời gian.
c) Công suất là một đại lượng vectơ vì nó bằng tích lực và vận tốc.
d) Tất cả các câu trên đều sai.

c) Động năng của một vật đang chuyển động có độ lớn bằng nữa tích khối lượng của vật với bình
phương độ lớn vận tốc của vật ấy, cùng phương, cùng chiều với vận tốc vật đang chuyển động.
d) Vì động năng tỉ lệ với bình phương của vận tốc nên động năng không phụ thuộc vào giá trò dương hay
âm vận tốc.
Câu 11 : Chọn câu đúng trong các câu sau đây :
a) Nếu công ngoại lực tác dụng lên vật có giá trò lớn hơn không thì độ biến thiên động năng cũng có giá
trò dương.
b) Độ biến thiên động năng của vật chuyển động thẳng chậm dần đều có giá trò nhỏ hơn không.
c) Vật chuyển động thẳng với gia tốc lớn hơn không khi đó động năng của vật tăng.
d) Tất cả các câu trên đều đúng.
Câu 12 : Chọn câu sai trong các câu sau đây :
a) Vật cách mặt đất độ cao h với góc tọa độ đặt tại vật thì vật có thế năng bằng không.
b) Vật đang rơi tự do thì công trọng lực tăng, thế năng của vật sẽ giảm
c) Ném thẳng đứng một vật từ dưới lên, do vật chuyển động chậm dần đều nên thế năng tăng.
d) Vật rơi tự do sẽ có vận tốc tăng dần, khi đó động năng tăng dần. Do vậy thế năng giảm dần.
Câu 13 : Chọn đáp số đúng :
Một vật ban đầu đứng yên, sau đó vỡ thành hai mảnh có khối lượng M và 2M, có tổng động năng là W
đ
.
Động năng của mảnh nhỏ ( khối lượng M ) là :
a)
3

b)
2

c)
3
2Wđ
d)

h
A
c) W
B
= 0 d)V
B
=
A
gh2
Câu 17 : Chọn đáp số đúng :
Tại vò trí A so với mặt đất B độ cao h, người ta thả một vật không vận tốc đầu. Chọn gốc thế năng tại vò
trí B tại mặt đất, khi vật đi qua vò trí C có động năng bằng nữa thế năng thì :
a) h
C
=
2
3
h
A
b) v
C
=
2
3
v
A
c) v
C
=
3

A
d) h
A
= gl(a – sinα)
Câu 19 : Chọn câu đúng trong các câu sau đây :
Hai vật va chạm đàn hồi sẽ thỏa mãn tính chất :
a) Sau va chạm hai vật trở về hình dạng ban đầu.
b) Thế năng của chúng trong trường lực ngòai coi như không đổi
c) Động bò giảm do biến dạng được khôi phục và trở về giá trò ban đầu.
d) Tất cả các tính chất trên.
Câu 20 : Chọn đáp án đúng :
Hai vật có khối lượng m
1
và m
2
ban đầu chuyển động với vận tốc lần lượt là v
1
và v
2
, khi đó vận tốc của
mỗi vật sau va chạm được xác đònh :
a)
( )
21
22112
1
2
'
mm
vmvmm


( )
21
11212
2
2
'
mm
vmvmm
v
+
+−
=
c)
( )
21
12121
1
2
'
mm
vmvmm
v
+
+−
=

( )
21
21212

vmvmm
v

+−
=
B. PHẦN BÀI TOÁN
Bài 1 : Một con lắc đơn có chiều dài l = 1m, kéo cho con lắc lệch so với đường thẳng
đứng một góc 60
0
rồi thả tự do. Tìm vận tốc của con lắc khi nó đi qua :
a) Vò trí cân bằng
b) Vò trí ứng với góc lệch 30
0

Bài 2 : Một vật được ném thẳng đứng lên cao với vận tốc 6 m/s
a) Vật chuyển động đến vò trí A cách mặt đất bao nhiêu để vận tốc tại vò trí này
bằng 0.
b) Ở độ cao nào thì thế năng bằng động năng ?
c) Khi vật đi qua vò trí B có thế nằng bằng nữa động năng, hãy tính vận tốc của
vật tại vò trí này ?
( Cho g = 10 m/s
2
đối với tất cả bài toán).
  
ĐỀ KT 1T K10 SỐ 1 TRANG 3


Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status