Đề cơng ôn thi văn 12 GV: Phạm Trung Kiên - TT GDTX Quảng Ninh
Phần văn học việt nam
tác gia: nguyễn ái quốc- hồ chí minh
I. Tiểu sử:
1. Tóm tắt nét chính về tiểu sử:
2. Những yếu tố góp phần tạo nên sự nghiệp văn học:
- Ngời đã sinh ra trên quê hơng và gia đình có truyền thống hiếu học, yêu nớc
- Ngời đã sinh ra trong hoàn cảnh nớc mất, nhà tan-> tình yêu nớc cháy bỏng nên Ngời đã chọn cho
mình sự nghiệp cứu nớc
- Trong hoạt động CM, Ngời nhận thức văn chơng nh là vũ khí
- Ngời có một tài năng thực sự
II. Sự nghiệp văn học :
1. Quan điểm sáng tác :
-HCM xem văn nghệ là một hoạt động tinh thần, phục vụ có hiệu quả cho sự nghiệp CM, nhà văn cũng
phải ở giữa cuộc đời, góp phần vào sự nghiệp đấu tranh và phát triển XH
- HCM đặc biệt chú ý đến đối tợng thởng thức văn chơng trong thời đại CM phải coi quảng đại quần
chúng là đối tợng phục vụ.
- HCM luôn quan niệm TP văn chơng phải có tính chân thật
2. Các tác phẩm : 3 lĩnh vực: văn chính luận, truyện kí, thơ ca.
a, Văn chính luận: Các bài báo, Bản án chế độ thực dân Pháp; Tuyên ngôn độc lập; lời kêu gọi toàn
quốc kháng chiến(1946); không có gì quí hơn độc lập tự do(1966); di chúc(1969)
b, Truyện và kí: Vi hành; Nhật kí ; Giấc ngủ 10 năm; Vừa đi đờng vừa kể truyện(1963)
c, Thơ ca: Nhật kí trong tù(1942-1943); thơ HCM(1967); thơ chữ Hán HCM(1990)
III. phong cách nghệ thuật:
-Đa dạng mà thống nhất, kết hợp sâu sắc mà nhuần nhuỵ giữa chính trị và văn chơng, giữa t tởng và
nghệ thuật, giữa truyền thống và hiện đại
-ở mỗi thể loại, ngời đều có phong cách riêng, độc đáo:
+Văn chính luận bộc lộ t duy sắc sảo,giàu tri thức văn hoá, gắn lý luận với thực tiễn,giàu tính luận
chiến, vận dụng có hiệu quả nhiều phơng thức biểu hiện
+Truyện và kí: ngòi bút chủ động, sáng tạo đậm chất trí tuệ và hiện đại, có tính chiến đấu cao
+Thơ:
=> Hạ bệ KĐ hắn không xứng đáng là kẻ đại diện quốc gia chuyến đi của hắn chỉ nhằm mục đích đàng
điếm không phải vì lợi ích của đất nớc
* Lời kết tội KĐ qua liên tởng bình luận của ngời kể truyện
- Nhờ đến chuyện xa, vua Thuấn- Pie-> họ vi hành xứng đáng-> phê phán KĐ với những hành tung mờ
ám tầm thờng-> kết tội KĐ: tội làm nhục quốc thể
- Tác giả đặt ra rất nhiều câu hỏi : phải chăng ngài muốn biết=> chất vấn KĐ từ đó đi đến kết tội KĐ:
hại nớc hại dân, bán nớc và làm tay sai cho Pháp
b. Vạch trần bộ mặt giả rối thâm độc của thực dân Pháp:
* Tố cáo chính sách cai trị của Pháp ở thuộc địa
- Công bảo hộ khai thác và làm kiệt quệ kinh tế tài chính Đông Dơng: Nhà băng Đông Dơng luôn
cạn ráo=> chính sách bóc lột
- Công khai hoá bằng rợu cồn và thuốc phiện=> chính sách ngu dân
* Tố cáo chính sách khủng bố ở chính quốc:
- Vạch trần luận điệu tự do bình đẳng bác ái : ngay tại nớc Pháp chính phủ Pháp đã thi hành chính
sách khủng bố theo dõi những ngời yêu nớc Việt Nam trên nớc Pháp
=>: Tác phẩm đạt đợc cả hai mục đích phản đế và phản phong
2. Những sáng tạo nghệ thuật:
a, Những tình huống nhầm lẫn độc đáo
- Đôi trai gái ngời Pháp nhầm TG là KĐ.
- Dân chúng Pháp nhầm những ngời VN trên đất Pháp là KĐ
- Chính phủ Pháp nhầm những ngời An Nam trên đất Pháp đều là KĐ
=> 3 tình huống liên tiếp tăng cấp
* ý nghĩa:
- Thể hiện thái độ khách quan của ngời kể chuyện
- Tình huống nh đùa nh bịa làm tăng tính hài hớc khiến cho KĐ hiện lên càng trở lên lố bịch nh một
câu truyện tiếu lâm
b, Hình thức viết th :
- Bác viết th cho cô em họ ở An Nam
* ý nghĩa: tạo đợc sự gần gũi và không khí nh thật
-Khiến cho TP hấp dẫn mang dáng dấp một bức th tình
1. Thiên nhiên lúc chiều muộn
-Tri ti ri, tự nhõn b gii i qua mt xúm nỳi. Cú búng ngi (thiu n). Cú cnh lm n bỡnh d: xay
ngụ. Cú lũ than ó rc hng (lụ d hng).
-Cỏc chi tit ngh thut y lm hin lờn mt mỏi m gia ỡnh, mt cnh i dõn dó, bỡnh d, m ỏp.
Nu chim tri, ỏng mõy chiu ng iu vi tõm hn nh th thỡ cnh xay ngụ ca thiu n v lũ than rc hng
kia nh ang lm vi i ớt nhiu ni au kh ca ngi i y khi qua ni min sn cc xa l. Tng phn vi
mn ờm bao trựm khụng gian, cnh vt l lũ than ó rc hng. T th vn ng t búng ti hng v ỏnh
sỏng. Nú cho ta thy, trong cnh ng cụ n, nng n, b tc mt t do, b ngc ói, ngi chin s cỏch
mng, nh th H Chớ Minh vn gn bú, chan hũa, gn gi vi nhp i thng cn lao. Cõu th th 3 dch
cha c hay. Ch cụ em hi lc iu. Thờm vo mt ch ti ó mt i ý v ý ti ngụn ngoi v p
hm sỳc ca th ch Hỏn c in
Cụ em xúm nỳi xay ngụ ti
Xay ht lũ than ó rc hng
=>Bi th cú cnh bu tri v xúm nỳi, cú ỏng mõy, cỏnh chim chiu. Chim v rng, mõy l lng. Cú
thiu n xay ngụ v lũ than hng. ng sau bc tranh cnh chiu ti l mt ni nim bun, cụ n, l mt tm
lũng hng v nhõn dõn lao ng, tỡm thy trong khonh khc chiu ti. Ngh thut mn cnh t tỡnh. iu
th nhố nh, man mỏc bõng khuõng, m mu sc c in. Tinh t trong biu hin, m trong biu cm l
v p tr tỡnh ca bi th Chiu ti ny Rt nhõn hu, rt ngi.
.................................................................................................................................................................................
giải đi sớm
Hồ Chí Minh
i. Hoàn cảnh sáng tác
-To gii (Gii i sm) l chựm th 2 bi 42, 43 trong Ngc trung nht ký ca H Chớ Minh.
-Trờn ng chuyn lao t Long An n ng Chớnh, H Chớ Minh vit chựm th ny. Nh mt trang
ký s ca ngi i y th nhng ng sau cnh sc thiờn nhiờn hộ l mt hn th khoỏng t, mnh m v t
tin, yờu i.
II. pHân tích
Bi I: ngay cõu u ghi li thi im chuyn lao:
-G gỏy mt ln, ờm cha tan. ú l lỳc na ờm v sỏng. Ch cú chũm sao nõng vng trng lờn nh
nỳi thu. Trng sao c nhõn húa nh cựng ng hnh vi ngi i y. Cỏi nhỡn lờn bu tri trong cnh kh i
tỏc. bờn ny bỡnh yờn. Ngoi mc ớch bớ mt nhn tin v nc, bi th th hin mt tỡnh yờu nc v
thng nh ng chớ, bn bố ca H Ch tch.
II. pHân tích
1. Hai câu đầu : bức tranh sơn thủy hữu tình
-Hai cõu u l hai cõu th tuyt bỳt t cnh sn thy hu tỡnh. Cú mõy, nỳi ụm p qun quýt. Cú lũng
sụng nh tm gng trong, khụng gn mt chỳt bi no! Cõu th dch khỏ hay:
Nỳi p ụm mõy, mõy p nỳi,
Lũng sụng gng sỏng bi khụng m
-Ba nột v chm phỏ ó lt t c cỏi hn cnh vt. Ngh thut s dng ip ng, nhõn húa v so sỏnh
ó lm hin lờn phong cnh sn thy hựng v v hu tỡnh. Bc tranh sn thy c miờu t tm cao v xa,
m mu sc c in. Trong bi cnh lch s bi th ra i, hỡnh nh mõy, nỳi, lũng sụng mang hm ngha
sõu sc, tng trng cho tõm hn trong sỏng, cao c v thy chung ca con ngi.
2. Hai câu sau : tâm trạng ng ời tù
-Hai cõu 3, 4 th hin mt tõm trng rt in hỡnh ca ngi chin s cỏch mng ang
ni t khỏch quờ ngi. T Tõy Phong Lnh (Liu Chõu) n Nam thiờn l muụn dm xa cỏch. Va leo nỳi,
do bc m lũng bi hi, bn chn, khụng yờn d. Leo nỳi n tm cao ri ngúng nhỡn xa (dao vng) tri
Nam, quờ hng t nc m lũng xỳc ng nh bn xa (c c nhõn):
Bi hi do bc Tõy Phong Lnh
Trụng li tri Nam nh bn xa
-Ngụn ng th trang trng, giu biu cm, mi ch l mt nột, mt mnh tõm hn ca ngi chin s v
i. Bi hi, dao vng, Nam thiờn, c c nhõn ú l tm lũng ca mt con ngi nng tỡnh non nc
ờm m nc, ngy thy hỡnh ca nc Cõy c trong chiờm bao xanh sc bic quờ nh (Ch Lan Viờn).
-c hu, c c nhõn, l cm xỳc m thm c din t trong nhiu bi th Nht ký trong tự. Lỳc
thỡ Ni thng t Vit cnh lm than (m nng). Khi thỡ Nghỡn dm, bõng khuõng hn nc c Muụn
t vng vn mt su nay (ờm thu).
=>Túm li, Mi ra tự, tp leo nỳi l mt bi th t cnh ng tỡnh c sc. Tỡnh yờu thiờn nhiờn gn
lin vi tỡnh yờu t nc sõu nng. Hm sỳc v mu sc c in l v p ca bi th.
.................................................................................................................................................................................
tâm t trong tù
Tố Hữu
nc ang b thc dõn Phỏp thng tr. Dự trong song st hay ngoi song st nh tự, mi con ngi Vit Nam
u l vong quc nụ. Nhn thc mi v t do c din t qua hai hỡnh nh tng phn y ý ngha:
Tụi chiu nay, giam cm hn trong lũng,
...
Vt trong lng con gia mt lng to
Con chim non bộ nh y ang bay i trong bóo tỏp. Cng nh trong bi th Trng tri vit ti nh tự Lao
Bo cui nm 1940, T Hu t nhn mỡnh l tờn lớnh mi: V bờn bn, ch l tờn lớnh mi Gút chõn t
cha dy dn phong trn.
Vn sng v cht c t ra mt cỏch nghiờm tỳc, quyt lit khng nh nhõn cỏch v l sng cao
p ca ngi chin s cỏch mng trong cnh tự y. nh sỏng lý tng cng sn ch ngha, mn cm chớnh
tr ó giỳp nh th tr vt lờn trờn mt tm vúc mi. Khụng phi n T Hu mi cú bi hc v uy v bt
nng khut m t nghỡn xa ụng cha ta, t tiờn ta ó nờu gng sỏng ngng cao u i ti cho con chỏu
trờn hnh trỡnh lch s. Cú iu, trong bi th ny, T Hu ó ni tip ngi xa, lm rng r mch ging
nũi, sỏng to nờn nhng vn th mi sụi tro, hng hc mt quyt tõm chin u kiờn cng:
Tụi ch mt gia muụn ngi chin u
Vn ng thng trờn ng y la mỏu
Chõn kiờu cng khụng thoỏi b bao gi!
Con ng phớa trc l mỏu v nc mt, l y i, l th gii ca u phin, nhng ngi
chin s cỏch mng vn sỏng ngi nim tin. Cõu th vang lờn trang nghiờm, hựng trỏng nh mt li th chin
u:
Ni y i l c Pao, Lao Bo
...
Gi trinh bch linh hn trong bi bn.
Gi trinh bch linh hn l mt cỏch núi rt T Hu v gi vng khớ tit cỏch mng, lũng trung thnh vi
T quc v lý tng cng sn ch ngha. Phn cui, õm iu dn dp d ba. Ngụn ng th trựng ip. Mt
quyt tõm chin u v hy sinh khụng sỳng n, mỏy chộm
no ca thc dõn Phỏp cú th khut phc c:
Tụi cha cht, ngha l cha ht hn
...
Cũn tr dit c mt loi thỳ c!
giờ nổ súng của Lê Khâm; đề tài về cuộc sống trước Cách mạng tháng Tám: Mười năm của Tô Hoài, Vỡ bờ
của Nguyễn Đình Thi, Tranh tối tranh sáng của Nguyễn Công Hoan, Cửa biển của Nguyên Hồng....; đề tài về
xây dựng chủ nghĩa xã hội ở miền Bắc được các nhà văn Đào Vũ, Vũ Thị Thường, Chu Văn, Nguyễn Khải...có
nhiều đóng góp.
b.Thơ ca:
Hướng vào việc ca ngợi cuộc sống mới, con người mới với những sáng tác tiêu biểu của Tố Hữu (Gió
lộng), Chế Lan Viên (Ánh sáng và phù sa), Xuân Diệu (Riêng chung), Huy Cận (Đất nở hoa)...đề tài đấu
tranh thống nhất đất nước có thơ của Tế Hanh, Tố Hữu, Chế Lan Viên...
c.Nghệ thuật sân khấu : Kịch nói có nhiều bước phát triển đáng kể với những sáng tác của Học Phi, Đào
Hồng Cẩm..
3. Thời kỳ chống Mỹ cứu nước (1965 -1975)
a.Văn xuôi: phát triển mạnh ở cả hai miền:
* Miền Nam: Nguyễn Thi với Người mẹ cầm súng, Trần Đình Vân với Sống như Anh, Anh Đức với
Hòn Đất, Nguyễn Trung Thành với Đất Quảng...
* Miền Bắc: Nguyễn Minh Châu với Dấu chân người lính, Hữu Mai với Vùng trời, Nguyễn Khải
với Chiến sỹ, Nguyễn Đình Thi với Mặt trận trên cao...
b.Thơ ca:
Thơ chống Mỹ tập trung vào chủ đề yêu nước, giàu chất hiện thực, suy tưởng, chính luận với sự đóng góp
của nhiều thế hệ: Tố Hữu, Chế Lan Viên, Xuân Diệu, Huy Cận, Nguyễn Khoa Điềm, Phạm Tiến Duật, Trần
Đăng Khoa, Nguyễn Duy...
c. Nghệ thuật sân khấu: Đạt nhiều thành tựu xuất sắc với các vở kịch có giá trị của Đào Hồng Cẩm,
Nguyễn Vũ, Trần Quán Anh...
• Văn học đô thị miền Nam vẫn có nhiều tác phẩm theo khuynh hướng yêu nước và tiến bộ của Lê Vĩnh
Hoà, Lí Văn Sâm, Sơn Nam, Viễn Phương, Vũ Hạnh...
II. MỘT VÀI ĐẶC ĐIỂM CHUNG:
1.Lý tưởng và nội dung yêu nước, yêu chủ nghĩa xã hội là đặc điểm nổi bật của văn học giai đoạn
này: Biết khai thác những sự kiện lớn lao của Dân tộc và biết đánh giá từ tầm nhìn cao, xa của lịch sử nên nhiều
tác phẩm đã đạt tầm vóc của thời đại. Văn học ở vị trí hàng đầu với sức sáng tạo của nhà văn - chiến sỹ. Nền
văn học ấy chứa chan tình cảm yêu nước và cao hơn, là chủ nghĩa anh hùng của thời đại cách mạng vô sản. Nó
cũng là sự hội tụ của nhiều dân tộc anh em sống trên dải đất thống nhất
hn 80 nm nay Dõn tc ú phi c c lp!)
3. Chớnh ph Lõm thi ca nc Vit Nam Dõn ch Cng hũa tuyờn b vi th gii (Phn cũn li).
III. PHN TCH
1. C s phỏp lý v chớnh ngha ca bn Tuyờn ngụn c lp
-L khng nh quyn bỡnh ng, quyn c sng, quyn t do v quyn mu cu hnh phỳc ca
con ngi. ú l nhng quyn khụng ai cú th xõm phm c; ngi ta sinh ra phi luụn luụn c t do
v bỡnh ng v quyn li.
H Ch Tch ó trớch dn 2 cõu ni ting trong 2 bn Tuyờn ngụn ca M v Phỏp, trc ht l khng nh
Nhõn quyn v Dõn quyn l t tng ln, cao p ca thi i, sau na l suy rng ra nhm nờu cao mt
lý tng v quyn bỡnh ng, quyn sng, quyn sung sng v quyn t do ca cỏc dõn tc trờn th gii.
-Cỏch m bi rt c sc, t cụng nhn Nhõn quyn v Dõn quyn l t tng thi i i n khng
nh c lp, T do, Hnh phỳc l khỏt vng ca cỏc dõn tc. Cõu vn ú l nhng l phi khụng ai chi cói
c l s khng nh mt cỏch hựng hn chõn lớ thi i: c lp, T do, Hnh phỳc, Bỡnh ng ca con
ngi, ca cỏc dõn tc cn c tụn trng v bo v.
-Cỏch m bi rt hay, hựng hn trang nghiờm. Ngi khụng ch núi vi nhõn dõn Vit Nam ta, m
cũn tuyờn b vi th gii. Trong hon cnh lch s thi by gi, th chin 2 va kt thỳc, Ngi trớch dn nh
vy l tranh th s ng tỡnh ng h ca d lun tin b th gii, nht l cỏc nc trong phe ng minh,
ng thi ngn chn õm mu tỏi chim ụng Dng lm thuc a ca Gụn v bn thc dõn Phỏp hiu
chin, y tham vng.
2. a. Bn cỏo trng ti ỏc thc dõn Phỏp .
- Vch trn b mt xo quyt ca thc dõn Phỏp li dng lỏ c t do, bỡnh ng, bỏc ỏi, n cp t
nc ta, ỏp bc ng bo ta.
- Nm ti ỏc v chớnh tr : 1- tc ot t do dõn ch, 2- lut phỏp dó man, chia tr, 3- chộm git
nhng chin s yờu nc ca ta, 4- rng buc d lun v thi hnh chớnh sỏch ngu dõn, 5- u c bng ru cn,
thuc phin.
Năm học 2007 - 2008
7
Đề cơng ôn thi văn 12 GV: Phạm Trung Kiên - TT GDTX Quảng Ninh
- Nm ti ỏc ln v kinh t : 1- búc lt tc ot, 2- c quyn in giy bc, xut cng v nhp cng, 3-
su thu nng n, vụ lý ó bn cựng nhõn dõn ta, 4- ố nộn khng ch cỏc nh t sn ta, búc lt tn nhn cụng
nhng ngi yờu nc thng nũi ca ta. Chỳng tm cỏc cuc khi ngha ca ta trong nhng b mỏu. Cỏch
dựng t sc bộn: cp khụng rung t, gi c quyn in giy bc, qu gi u hng rc Nht,
thoỏt ly hn xoỏ b ht xoỏ b tt c. Hoc chỳng tm cỏc cuc khi ngha ca ta trong nhng b
mỏu, v.v
Ngh thut lp lun cht ch, anh thộp, hựng hn: Mt dõn tc ó gan gúc chng ỏch nụ l ca Phỏp
hn 80 nm nay/ mt dõn tc ó gan gúc ng v phe ng minh chng phỏt xớt my nm nay dõn tc ú
phi c t do! Dõn tc ú phi c c lp! Mt lun im, mt lý l c trỡnh by bng 2 lun c, dn
n 2 kt lun khng nh c din t trựng ip, tng cp.
=>Túm li, Tuyờn ngụn c lp ca H Chớ Minh gúp phn lm giu p lch s v nn vn hc
dõn tc, tụ thm tinh thn yờu nc, khỏt vng c lp, t do ca nhõn dõn ta./.
.................................................................................................................................................................................
tây tiến
Quang Dũng
I. HON CNH sáng tác
1. Quang Dng (1921 1988) tham gia khỏng chin, va lm lớnh ỏnh gic va lm th. Mt hn th
ti hoa, bỳt phỏp lóng mn. Tp th tiờu biu nht ca ụng: My u ụ, trong ú cú bi Tõy Tin vit nm
1948.
2. Tõy Tin l phiờn hiu ca mt n v quõn i ta c thnh lp vo u nm 1947, gm nhiu
thanh niờn hc sinh H Ni, chin u trờn nỳi rng min Tõy Thanh Húa, tnh Hũa Bỡnh tip giỏp vi Sm
Na, Lo.
Năm học 2007 - 2008
8
Đề cơng ôn thi văn 12 GV: Phạm Trung Kiên - TT GDTX Quảng Ninh
3. Sau hn mt nm chin u trong on binh Tõy Tin, Quang Dng i nhn nhim v mi, mựa xuõn
1948, vit Nh Tõy Tin sau i thnh Tõy Tin.
II. chủ đề
Bi th núi lờn ni nh v nim t ho v ng i thõn yờu, nhng chin s ho hoa, dng cm, giu
lũng yờu nc trong on binh Tõy Tin ó chin u v hy sinh vỡ T quc.
III. NI DUNG
1. Dũng sụng Mó v on binh Tõy Tin gn bú vi tõm hn nh th
Tõy Tin on binh khụng mc túc,
...
Sụng Mó gm lờn khỳc c hnh!
5. í th c Nht kh bt phc hon c Quang Dng din t rt hay, rt xỳc ng kh cui.
Thng tic, t ho, man mỏc:
Tõy Tin ngi i khụng hn c.
...
Hn v Sm Na chng v xuụi
.................................................................................................................................................................................
bên kia sông đuống
Hoàng Cầm
I. HON CNH sáng tác
1. Hong Cm - nh th Kinh Bc, ni ting ti hoa. Cú nhiu kch th trc nm 1945: Kiu Loan;
Hn Nam Quan, Lờn ng. Mt s tp th, tiờu biu nht l Ma Thun Thnh, V Kinh Bc
Khỏng chin bựng n, Hong Cm i b i, lm cụng tỏc vn ngh trong Quõn i.
Năm học 2007 - 2008
9
Đề cơng ôn thi văn 12 GV: Phạm Trung Kiên - TT GDTX Quảng Ninh
2. Mt ờm thỏng 4/1948, ti Vit Bc, c trc tip nghe tin gic ỏnh phỏ quờ hng mỡnh, Hong
Cm xỳc ng v ngay ờm y vit bi th Bờn kia sụng ung, mt trong nhng bi th hay nht ca ụng.
II. chủ đề
Bi th th hin tỡnh yờu mn, thng nh v t ho i vi quờ hng kinh Bc; cm gin quõn xõm
lc ang giy xộo quờ hng; nim tin vo mt ngy mai gii phúng, quờ hng tr li thanh bỡnh.
III. NI DUNG
1. Hai cõu th m u vi ting em thn tỡnh . Khụng xỏc nh. Cú th l ngi thng trong ni
nh ng vng. Cú th l mt nhõn vt tr tỡnh xut hin m h trong tõm tng thi nhõn? Cng cú th l s
phõn thõn ca tỏc gi?
Em xut hin, gi nh gi thng, v v an i v chia x ni au bun, thng nh. Cng l thi
s khi ngun cm xỳc ang do dt trong lũng. í v m cht th ca bi Bờn kia sụng ung l ting
em v 2 cõu th ny:
...
Bõy gi tan tỏc v õu
-Tranh ụng H trong th Hong Cm khụng ch l nột p riờng rt t ho ca quờ hng mỡnh m
cũn l mt biu tng ca hnh phỳc, on t, yờn vui trong thanh bỡnh, l ni au trc s tn phỏ, iờu tn,
tan tỏc ca mt min vn húa lõu i thi mỏu la.
-Thun Thnh, Kinh Bc cú nỳi sụng m l, chựa chin thng cnh vi bao l hi tng bng mang theo
bao huyn thoi, s tớch thn k, vi nhng gỏc chuụng, nhng thỏp, nhng tng Pht c kớnh bao i nay.
Chựa Pht Tớch, nỳi Thiờn Thai, chựa Dõu, chựa Bỳt Thỏp, tng Pht Quan m nghỡn mt nghỡn tay. Ca dao:
Dự ai i u i õu - C nhỡn thy thỏp Chựa Dõu m v. Tc ng: Mng by hi Khỏm, mng tỏm hi
Dõu, mng chớn õu õu cng v hi Giúng. Phan Huy Chỳ ó vit trong Lch triu hin chng loi
Năm học 2007 - 2008
10
Đề cơng ôn thi văn 12 GV: Phạm Trung Kiên - TT GDTX Quảng Ninh
chớ: Kinh Bc cú mch nỳi cao chút vút, nhiu sụng quanh vũng, l mn trờn ca nc ta Mch t
tt t vo y nờn cng nhiu ch cú du tớch p, tinh hoa hp vo y nờn sinh ra nhiu danh thn.
Trong chin tranh, a con ly hng nh tic, xút xa quờ hng:
Ai v bờn kia sụng ung
...
Chuụng chựa vng vng nay ngi õu
4. Nh con ngi quờ hng
-Nh sụng ung, nh bói mớa b dõu, nh hng lỳa np thm nng Nh mói, nh nhiu nhng hi
hố ỡnh ỏm, nh tranh g ln, nh giy ip. Nh nỳi Thiờn Thai, nh chuụng chựa ngõn nga Nh nng
mụi cn ch qut tru, nh c gi ph ph túc trng, nh nhng em st sot qun nõu. Nh bi hi
tng khuụn mt bỳp sen - Nhng cụ hng xộn rng en - Ci nh mựa thu ta nng. Nh nhng
nng dt si i bỏn la mu nh Nhng ngi th nhum - ng Tnh, Huờ Cu.
Cõu th Bõy gi tan tỏc v õu v Bõy gi i õu v õu c nhn i nhn li nhiu ln, va gi t ni
au thng tan tỏc, va th hin ni nh a mỏu ti bi, ni xút xa v cm gin l hung tn cp nc.
-Nhng cõu th núi v ni thng nh n con th v m gi rt xỳc ng:
- Thng m gi:
M ta lũng úi d su
Nhng ph di xao xỏc hi may
Ngi ra i u khụng ngonh li
Sau lng thm nng lỏ ri y.
- Mựa thu chin khu, t nc v con ngi do dt mt sc sng v nim vui thit tha:
Giú thi rng tre php phi.
Năm học 2007 - 2008
11
Đề cơng ôn thi văn 12 GV: Phạm Trung Kiên - TT GDTX Quảng Ninh
Tri thu thay ỏo mi
Trong bic núi ci thit tha
C t tri mỏt trong ngo ngt hng cm mi mang theo trong ln giú thu nh:
Sỏng mỏt trong nh sỏng nm xa
Giú thi mựa thu hng cm mi
=>Cỏi hay ca on th l giu cm xỳc hoi nim hin v trong hin ti, nhng ngy thu ó xa sng
li trong mựa thu ny, to nờn cht th ngt ngo.
2. t nc hựng v trỏng l :
Vui sng t ho trong tõm th ca ngi chin s ang lm ch t nc. Din t trựng ip khng
nh to nờn õm iu ho hựng, nh c:
Tri xanh õy l ca chỳng ta
...
Nhng dũng sụng nng phự sa
Cỏc tớnh t - v ng: Xanh, thm, mỏt, bỏt ngỏt, nng - gi t v p vnh hng ngn i ca nỳi
sụng thõn yờu.
3. Mt t nc anh hựng, mt dõn tc kiờn cng bt khut .
T tiờn nh truyn thờm sc mnh Vit Nam cho con chỏu ngy nay ngng cao u i ti v lm
nờn thng trn:
Nc chỳng ta
...
Nhng bui ngy xa vng núi v.
Ph nh khng nh mt chõn lý lch s Cha bao gi khut. Ch dựng rt hay, em n nhiu
Năm học 2007 - 2008
12
§Ò c¬ng «n thi v¨n 12 GV: Ph¹m Trung Kiªn - TT GDTX Qu¶ng Ninh
1. Bài thơ “Tiếng hát con tàu” rút từ tập thơ “Ánh sáng và phù sa” xuất bản năm 1960.
2. Bài thơ thể hiện sự gắn bó với đất nước và nhân dân trong kháng chiến cũng như trong kiến thiết hoà
hình là để đền ơn đáp nghĩa, để trở về cội nguồn hạnh phúc cũng là tìm thấy nguồn vui trong lao động
sáng tạo nghệ thuật
III. ph©n tÝch
1. Khổ thơ đề từ
“Tây Bắc ư? Có riêng gì Tây Bắc,
...
Tâm hồn ta là Tây Bắc chứ còn đâu?”
Tây Bắc trong bài thơ là biểu tượng cho mọi miền đất nước thân yêu, là “nơi máu rỉ, tâm hồn ta thấm
đất” trong kháng chiến, cũng là nơi “tình em đang mong, tình mẹ đang chờ”, là mảnh đất xanh màu hy vọng
“nay dạt dào đã chín trái đầu xuân”. Và con tàu, chính là lòng ta, tâm hồn ta mang sức mạnh và niềm vui khát
vọng lên đường khi “Tổ quốc bốn bề lên tiếng hát”. Lên đường đến với mọi miền đất nước, để “ta lấy lại
vàng ta”, tìm thấy tâm hồn đích thực của mình, cũng là để khơi nguồn cảm hứng sáng tạo thi ca.
2. Trở lại Tây Bắc
- Là mảnh đất anh hùng:
“Trên Tây Bắc! ôi mười năm Tây Bắc
...
Nay dạt dào đã chín trái đầu xuân”
- Trở lại Tây Bắc là trở về cội nguồn tình thương, như cỏ non, như chim én đón xuân về, như trẻ thơ đói
lòng gặp sữa mẹ,…
- Trở lại Tây Bắc là để đền ơn đáp nghĩa đối với những tấm lòng nhân hậu thủy chung: là em giao liên
giữa rừng sâu “mười năm tròn chưa mất một phong thư”; là anh du kích với “chiếc áo nâu anh mặc đêm
công đồn… đêm cuối cùng anh cởi lại cho con”. Là bà mế Tây Bắc “năm con đau mế thức một mùa dài –
Con với mế không phải hòn máu cắt – Nhưng trọn đời con nhớ mãi ơn nuôi”. Là cô gái Tây Bắc “Vắt xôi
nuôi quân em giấu giữa rừng… Bữa xôi đầu còn tỏa nhớ mùi hương”.
- Trở lại Tây Bắc là để đo lòng mình, khám phá chiều sâu tâm hồn mình về tình yêu nước, thương dân,
bng thỏi sng v sỏng to ca chớnh mỡnh. Na th k trụi qua, bi th Ting hỏt con tu ó cho thy cỏi
p ca th ca bt t vi thi gian
.................................................................................................................................................................................
các vị la hán chùa tây phơng
huy cận
I. tác giả
-Nh th Huy Cn sinh nm 1913 ti Hng Sn, tnh H Tnh.
ễng l mt trong nhng nh th tiờu biu ca Th mi vi tp La Thiờng (1940). Sau Cỏch mng thỏng
Tỏm va lm cỏn b lónh o Vn hoỏ Vn ngh, va lm th. Tỏc phm cú: Tri mi ngy li sỏng
(1958), t n hoa (1960), Bi th cuc i (1963), Nhng nm sỏu mi (1968), Chin trng
gn n chin trng xa (1973),
-Th Huy Cn trc Cỏch mng cht cha ni vn c su, sau nm 1945 do dt tỡnh i v nim vui
bỏt ngỏt. Th ụng giu nhc iu, hm sỳc c in v cú mu sc suy tng, trit lý
II. xuất xứ
1. Bi th Cỏc v La Hỏn chựa Tõy Phng c Huy Cn vit vo nm 1960, c in trong tp
Bi th cuc i (1963).
2. Chựa Tõy Phng l mt chựa c p ni ting huyn Thch Tht thuc tnh H Tõy. Cú thuyt cho
rng chựa c xõy dng vo cui th k 18. (Sỏch Vn 12). Li cú thuyt khng nh: Chựa Tõy Phng c
xõy dng khỏ lõu i. Nm 1554, chựa c trựng tu. Nm 1660, chỳa Trnh Tc n thm v cho sa sang li,
chựa cng p hn, quy mụ hn. n i Tõy Sn, chựa li c trựng tu mt ln na v ỳc chuụng Tõy
Phng c t (theo Nguyn Phi Honh).
III. cảm hứng chủ đạo
Ngm nhỡn cỏc pho tng La Hỏn chựa Tõy Phng cụng trỡnh m thut tuyt diu. Huy Cn lũng vn
vng v ni au i khỏt vng cu i ca ngi xa. Trong nim vui i i, nh th vụ cựng cm thụng
vi ụng cha nhng th k trc, cng tin tng t ho v ch mi s mang li hnh phỳc cho ton dõn.
IV. bố cục
1. Tỏm kh th u: c t v cm nhn v cỏc pho tng La Hỏn.
2. Nm kh th tip theo: ni au i v b tc ca ngi xa. S cm thụng ca nh th.
3. Hai kh th cui: nim tin vui v t ho ca tỏc gi v ch mi
V. phân tích
lng yờn trong dũng chy thi gian. Cỏc v tu hnh xa xa nh ang vt vó
i tỡm phộp nhim mu gii thoỏt chỳng sinh? Kh th th 7 núi tht sõu s b tc ca Pht, bi l i l b
kh (?)
Mt cỳi, mt nghiờng mt ngonh sau
...
Cho n bõy gi mt vn chau
Khụng li ỏp bi l chỳng nhõn trong ờm trng d ca xó hi phong kin vn qun qui au thng
cc kh.
=>Túm li, phn u bi th rt c sc. Ngh thut t cỏc pho tng rt bin hoỏ, nột v, nột tc no
cng sng ng v cú hn. Tng La Hỏn l nhng tnh vt, nhng tng no cng c t trong nhng t th
v c ch khỏc nhau, vi mt cừi tõm linh sõu thm. Cỏc v La Hỏn nh i tỡm phộp nhim mu cu nhõn th,
ang vt vó trong b tc. Nh th khụng ch phn ỏnh mt xó hi qun qui au kh trong nhng bin ng v
b tc khụng tỡm c li ra m cũn th hin mt tinh thn nhõn o ỏng quý, trõn trng v cm thụng vi
ngi xa.
2. Ting núi cm thụng vụ cng chõn thnh v cm ng: (phần hai)
õy l mt kh th hay rt ỏng nh th hin cỏi tõm ca Huy Cn:
Cha ụng nm thỏng ố lng nng
...
au i cú cu c i õu!
3. S i i ca nhõn dõn ta trong ch mi ti p.
Hai cõu cui giu ý v v cht th:
Nhng bc mt i trong th g
V õy, ti vn dm ng xuõn
=>Bi th Cỏc v La Hỏn chựa Tõy Phng l mt bi th c ỏo v ti, c sc ngụn ng
miờu t giu hỡnh tng. S tng tng k diu v cỏi tõm nhõn hu ca Huy Cn ó to nờn giỏ tr nhõn bn
ca bi th, em n cho ngi c nhiu thỳ v v suy tng v l i.
.................................................................................................................................................................................
đôi mắt
nam cao
I. tác giả
III. chủ đề
-Phờ phỏn cỏch nhỡn i, nhỡn ngi lch lc, khinh mit, li sng ớch k v bng quan ca mt trớ thc
ối vi khỏng chin, ng thi biểu dng mt lp trớ thc, vn ngh s cú mt cỏi tõm p, gn bú vi nhõn
dõn, tớch cc tham gia s nghip cỏch mng ca dõn tc. ụi mt th hin cỏch nhỡn v thỏi ca ngi trớ
thc i vi nụng dõn v khỏng chin.
-Vn ụi mt l thỏi , l cỏch nhỡn ngi, nhỡn i, l cỏch ng x vi thi cuc, vi cuc khỏng
chin ca dõn tc. Cng l nh vn nhng Hong v sng rt khỏc nhau ụi mt ca h khụng ging nhau
cỏch nhỡn i, nhỡn ngi v cỏch sng
IV. phân tích
1. Nhõn vt Hong
- Thuc lp n anh trong vn gii. Thi Nht Tõy ln xn, anh ta l mt tay ch en rt ti tỡnh.
Tớnh nt tht thng, hay k v ỏ bn.
- Tn c v nụng thụn nhng khinh b nụng dõn, k xu h iu, mi nhn li nh ngi thy mựi
xỏc thi.
- Bng quan trc thi cuc. Khụng tham gia bt c mt cụng vic gỡ ca khỏng chin. úng cng sut
ngy. Vn gi mt li sng sang trng khụng hp lớ: nuụi chú bộc giờ, mn tuyn, hỳt thuc lỏ thm, c Tam
quc mi ti trc khi i ng.
- Tin lónh t m coi thng vai trũ v s nghip cỏch mng ca nhõn dõn. Vn l mt cỏch nhỡn lch lc.
=>Túm li, Hong l mt vn s lc hu, kộm nhõn cỏch, lch lc trong nhỡn ngi v nhỡn i, vụ trỏch
nhim i vi s nghip khỏng chin ca dõn tc. Đúng nh Độ nhận xét : Hong vn gi ụi mt y nhỡn
i thỡ cng i nhiu, cng quan sỏt lm, ch cng thờm chua chỏt v chỏn nn.
2. Nhõn vt
-Anh t nhn l mt k non di, mi tp tng hc ngh trong vn gii.
-Hm h dn thõn : theo nụng dõn i ỏnh ph cp chớnh quyn, lm phúng viờn mt trn, lm anh
tuyờn truyn nhỏi nhộp
- Sng gin d, gn gi qun chỳng
- Cú mt tm lũng nhõn hu, mt cỏi tõm p, nhỡn qun chỳng, phỏt hin h nhng phm cht tt p
: yờu nc, dng cm, nhit tỡnh tham gia khỏng chin, v.v
=> l mt nh vn, mt trớ thc tin b. Giu nhõn cỏch. Tớch cc tham gia khỏng chin. Khng nh
mt tam th: Sng ó ri hóy vit v ó hng hỏi tham gia v phc v khỏng chin.