Từ vựng Ngữ pháp Tiếng Anh lớp 6 Chương trình mới Unit 12 ROBOTS - Pdf 41

VnDoc - Tải tài liệu, văn bản pháp luật, biểu mẫu miễn phí

Từ vựng - Ngữ pháp Tiếng Anh lớp 6 Thí điểm Unit 12 ROBOTS
Từ Vựng Tiếng Anh Lớp 6 Unit 12 Robots
robot (n) người máy
modem (adj) hiện đại
to teach children (v) dạy trẻ
to do household chores (v) làm việc nhà
to help sick people (v) giúp đỡ người (bị ốm)
advanced technology, high technology, hi-tech (phr) công nghệ hiện đại / công nghệ cao
home robot (n) robot gia đình
worker robot (n) robot công nhân
teaching robot (n) robot giảng dạy
doctor robot (n) robot bác sĩ
boy (n) cậu bé, chàng trai
coin (n) đồng tiền
foil (n) lá (kim loại)
toil (n) công việc khó nhọc
voice (n) giọng nói
enjoy (v) thích thú, hường thụ
oil (n) dầu
boil (v) đun sôi, sự sôi
toy (n) đồ chơi
joy (n) sự vui mừng, cân hoan
point (n) điểm, vấn đề


VnDoc - Tải tài liệu, văn bản pháp luật, biểu mẫu miễn phí
destroy (v) phá hủy
found (v) tìm thấy (quá khứ của find)
cloud (n) đám mây

Thể khẳng định:
Thể phủ định:
Thể nghi vấn:

S + could + V
S + could not + V
Could + S + V?

Ví dụ:
I could speak French very well when I was fourteen.
Mary could swim when she was a child.
Ngoài ra, trong văn nói sự phân biệt giữa can và could sẽ có chút khác biệt: can và could đều dùng
để nói về khả năng ở cả hiện tại hoặc quá khứ. Ngoài ra, could còn được dùng để diễn tả xin phép, yêu
cầu lịch sự.
Ví dụ: Could you make me some coffee?
- Bạn có thể pha cho tôi chút cà phê không?

3. Will be able to (Sẽ có thể)
- Cách dùng: Will be able to có cách sử dụng như can.
- Câu trúc:
Thể khẳng định:
Thể phủ định:
Thể nghi vấn:

S + will be able to + V
S + won't be able to + V
Will + S + be able to + V?

Ví dụ: I will be able to speak English. (Tôi sẽ có thể nói Tiếng Anh)
She won't be able to dance. (Cô ấy sẽ không thể nhảy được)


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status