bai tap trac nghiem hoc ki I - Pdf 41

CHƯƠNG I: NGUYÊN TỬ
Câu 1. Các hạt cấu tạo nên hạt nhân của hầu hết các nguyên tử là:
A. electron và proton B. proton và nơtron
C. nơtron và electron D. electron, proton và nơtron
Câu 2. Các hạt cấu tạo nên hầu hết các nguyên tử là:
A. electron và proton B. proton và nơtron
C. nơtron và electron D. electron, proton và nơtron
Câu 3. Câu nào sau đây diễn tả khối lượng của electron là đúng.
A. khối lượng của electron bằng khối lượng của proton
B. khối lượng của electron nhỏ hơn khối lượng của proton
C. khối lượng của electron bằng khối lượng của nơtron
D. khối lượng của electron lớn hơn khối lượng của nơtron
Câu 4. Một nguyên tố có A = 167 và Z = 68. Nguyên tử của nguyên tố này có:
A. 55 proton, 56 electron, 55 nơtron B. 68 proton, 68 electron, 99 nơtron
C. 68 proton, 99 electron, 68 nơtron D. 99 proton, 68 electron, 68 nơtron
Câu 5. Nguyên tử K có số khối là.
A. 39 B. 10 C. 19 D. 28
Câu 6. Hạt nhân nguyên tử
Cu
65
29
có số nơtron.
A. 65 B. 29 C. 36 D. 94
Câu 7. Một đồng vò của nguyên tử
P
31
15
. Nguyên tử này có số electron.
A. 32 B. 17 C. 15 D. 46
Câu 8: Nguyên tử Rubiđi (
86

B. nguyên tử X có khối lượng lớn hơn nguyên tử Y
C. nguyên tử X và Y có cùng số khối
D. nguyên tử X và Y có cùng số hiệu nguyên tử
Câu 15: Nguyên tố hoá học là những nguyên tử có cùng.
A. số proton B. số khối C. số nơtron D. số nơtron và số proton
Câu 16. Lớp L có số phân lớp electron là:
A. 1 B. 2 C. 3 D. 4
Câu 17. Lớp electron nào có số electron tối đa là 18.
A. n = 2 B. n = 1 C. n = 3 D. n = 4
Câu 18. Cấu hình electron của nguyên tử biểu diễn.
A. thứ tự tăng dần các mức và phân mức năng lượng của các electron
B. sự phân bố electron trên các phân lớp, các lớp khác nhau
C. thứ tự giảm dần các mức và phân mức năng lượng của các electron
D. sự chuyển động của electron trong nguyên tử
Câu 19. Nguyên tử nguyên tố
11
X có cấu hình electron là.
A. 1s
2
2s
2
2p
6
B. 1s
2
2s
2
2p
6
3s

A. 19 B. 24 C. 29 D. 20
Câu 24. Tìm câu phát biểu sai trong số các câu sau.
A. Các electron có mức năng lượng gần bằng nhau thuộc cùng 1 lớp electron
B. Mỗi phân lớp được chia thành nhiều lớp electron
C. Các electron trong mỗi phân lớp có mức năng lượng bằng nhau
D. Số phân lớp bằng số thứ tự của lớp
Câu 25. Số electron tối đa chứa trong các phân lớp. s, p, d, f lần lượt là.
A. 2,8,18,32 B. 2,6,10,14 C. 2,4,6,8 D. 2,6,8,18
Câu 26. Trong số các kí hiệu sau đây của phân lớp, kí hiệu nào sai.
A. 4f B. 2d C. 3d D. 2p
Câu 27. Phân lớp 3d có nhiều nhất là.
A. 6 electron B. 18 electron C. 10 electron D. 14 electron
2
Câu 28. Nguyên tử khối trung bình của Brom là 79,91. Brom có hai đồng vò, biết số khối của đồng vò
thứ nhất là 79 chiếm 54,5 %. Số khối của đồng vò thứ hai.
A. 79 B. 80 C. 81 D. 79.92
Câu 29. Nguyên tử Y có tổng các hạt cơ bản là 34, biết số nơtron nhiều hơn số proton là 1. Số khối của
Y là:
A. 11 B. 12 C. 23 D. 22
Câu 30: Nguyên tố X có tổng các hạt cơ bản là 82. Hạt mang điện nhiều hơn hạt không mang điện là
22. X có số hiệu nguyên tử.
A. 30 B. 56 C. 26 D. 22
*Câu 31. Nguyên tử của nguyên tố P (Z = 15) có số electron đôc thân bằng.
A. 1 B. 2 C. 3 D. 4
*Câu 32. Trong các câu sau câu nào đúng, câu nào sai.
A. Trong nguyên tử, các electron chuyển động xung quanh hạt nhân theo q đạo tròn hay hình bầu
dục Đ-S
B. Trong nguyên tử, các electron chuyển động xung quanh hạt nhân không theo q đạo xác đònh
Đ-S
C. Khu vực không gian xung quanh hạt nhân trong đó khả năng có mặt electron lớn nhất gọi là

6
4s
2
. Cấu hình electron của
cation tạo ra từ X là.
A. 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
6
4s
2
B. 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
6
C. 1s
2
2s

3s
1
D. 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
*Câu 39. Cation Mn
2+
có cấu hình electron là.
A. [Ar] 3d
3
4s
2
B. [Ar] 3d
5
4s
2
C. [Ar] 3d
4
4s
1
D. [Ar] 3d
5
4s
0


6
4s
2
4d
4
B. 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
6
4s
2
3d
8
C. 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
6
4s

6
. Kí hiệu của các
nguyên tử X, Y lần lượt là.
A. Al và O B. Mg và O C. Al và F D. Mg và F
*Câu 46. Khối lượng nguyên tử trung bình của Bo (B) là 10,812. Mỗi khi có 94 nguyên tử
10
B thì số
nguyên tử
11
B là.
A. 406 B. 406,5 C. 203 D. 94
*Câu 47. Một nguyên tố X gồm 2 đồng vò X
1
và X
2
, đồng vò X
1
có tổng số hạt là 18, đồng vò X
2
có tổng
số hạt là 20. Biết rằng % các đồng vò trong X bằng nhau và các loại hạt trong X
1
cũng bằng nhau.
Nguyên tử khối trung bình của X là.
A. 12 B. 12,5 C. 13 D. 14
*Câu 48. Hợp chất MCl
3
có tổng số hạt cơ bản của các nguyên tử là 196. Nguyên tử khối của X lớn
hơn của Clo là 8, biết nguyên tử Clo có số khối 35 và Z = 17. M là nguyên tố nào sau đây.
A. Al B. Cr C. Fe D. Co

C. Số electron thuộc lớp ngoài cùng như nhau D. Cùng số electron s hay p
Câu 7. Sự biến thiên của các nguyên tố thuộc chu kì sau được lặp lại tương tự như chu kì trước là do:
A. Sự lặp lại tính chất kim loại của các nguyên tố ở chu kì sau so với chu kì trước
B. Sự lặp lại tính chất phi kim của các nguyên tố ở chu kì sau so với chu kì trước
C. Sự lặp cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tử các nguyên tố ở chu kì sau so với chu kì
trước (ở 3 chu kì đầu)
D. Sự lặp lại tính chất hoá học của các nguyên tố ở chu kì sau so với chu kì trước
Câu 8. Trong 1 chu kì, bán kính nguyên tử của các nguyên tố
A. tăng theo chiều tăng dần của điện tích hạt nhân
B. giảm theo chiều tăng dần của điện tích hạt nhân
C. giảm theo chiều tăng của tính phi kim
D. B và C đều đúng
Câu 9. Các nguyên tố halogen được sắp xếp theo chiều bán kính nguyên tử giảm dần (từ trái sang phải)
như sau
A. I, Br, Cl, F B. F, Cl, Br, I C. I, Br, F, Cl D. Br, I, Cl, F
Câu 10. Các nguyên tố ở chu kì 2 được sắp xếp theo chiều giá trị độ âm điện giảm dần (từ trái sang phải)
như sau
A. F, O, N, C, B, Be, Li B. Li, B, Be, N, C, F, O
C. Be, Li, C, B, O, N, F D. N, O, F, Li, Be, B, C
Câu 11. Oxít cao nhất của 1 nguyên tố R ứng với công thức RO
2
. Nguyên tố R đó là
A. Magie B. Nitơ C. Cacbon D. Photpho
Câu 12. Theo qui luật biến đổi tính chất đơn chất của các nguyên tố trong bảng tuần hoàn thì
A. phi kim mạnh nhất là iot B. kim loại mạnh là liti
C. phi kim mạnh nhất là flo D. kim loại yếu nhất là xesi
Câu 13. Số hiệu mguyên tử Z của các nguyên tố X, A, M, Q lần lượt là 6, 7, 20, 19. Nhận xét nào sau đây
đúng?
A. X thuộc nhóm VA B. A, M thuộc nhóm IIA
C. M thuộc nhóm IIB D. Q thuộc nhóm IA

5
C. 1s
1
2s
2
2p
5
D. 1s
2
2s
2
2p
4
b) Ngun tố X thuộc chu kì
A. 1 B. 2 C. 3 D. 4
c) Ngun tố X thuộc nhóm
A. IA B. IIA C. VIA D. IVA
Câu 19. Ngun tố X thuộc chu kì 3, nhóm IIA. Ngun tử của ngun tố X có cấu hình electron là
A. 1s
2
2s
2
2p
6
3s
1
B. 1s
2
2s
2

A. 3 B. 2 C. 6 D. 5
b) X thuộc chu kì thứ
A. 1 B. 2 C. 3 D. 4 E. 5
c) X thuộc nhóm
A. IA B. VA C. IIIA D. IVA
Câu 21. Dãy ngun tố nào sau đây sắp xếp theo chiều tăng dần của bán kính ngun tử?
A. Be, F, O, C, Mg B. Mg, Be, C, O, F C. F, O, C, Be, Mg D. F, Be, C, Mg, O
Câu 22. Trong các ngun tố sau đây
A. Al B. P C. S D. K E. Na
ngun tử của ngun tố nào có bán kính lớn nhất?
Câu 23. Dãy ngun tố nào sau đây sắp xếp theo chiều tăng dần độ âm điện của ngun tử?
A. Li, F, N, Na, C B. F, Li, Na, C, N C. Na, Li, C, N, F D. N, F, Li, C, Na
Câu 24. Ngun tử của ngun tố nào có độ âm điện lớn nhất?
A. B B. N C. O D. Mg E. Ca
Câu 25. Trong bảng tuần hồn các ngun tố, nhóm gồm những ngun tố kim loại điển hình là nhóm
A. IIIA B. VA C. VIIA D. IA E. IVA
Câu 26. Trong bảng tuần hồn các ngun tố, nhóm gồm những ngun tố phi kim điển hình là nhóm
A. IA B. IIA C. VIIA D. VA E. IIIA
Câu 27. Oxit cao nhất của một nguyên tố là RO
2
. Hợp chất của nó với hiđrô chứa 12,5% H về khối
lượng. Nguyên tố đó là
A. C B. Al C. Si D. P
Câu 28. Trong tự nhiên silic tồn tại với hàm lượng các đồng vò:
28
14
Si
là 92,23% ,
29
14

2p
6
3s
2
3p
6
3d
4
4s
2
và 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
6
3d
3
4s
2
B. 1s
2
2s
2
2p
6

3d
6
và 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
6
3d
5
D. 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
6
3d
6
và 1s
2
2s
2

2
, Al(OH)
3
B. NaOH, Al(OH)
3
, Mg(OH)
2
C. Al(OH)
3
, Mg(OH)
2
, NaOH D. Mg(OH)
2
, NaOH, Al(OH)
3
Câu 35. Nguyên tử X, cation Y
2+
, anion Z
-
đều có cấu hình electron: 1s
2
2s
2
2p
6
. Tính chất của X, Y, Z

A. X là phi kim, Y là khí hiếm, Z là kim loại B. X là khí hiếm, Y là phi kim, Z là kim loại
C. X là khí hiếm, Y là kim loại, Z là phi kim D. X là kim loại, Y là khí hiếm, Z là phi kim
Câu 36. Thứ tự giảm dần của bán kính ngun tử và ion nào sau đây đúng?

, Na C. Mg
2+
, Na
+
, Ar D. Ne, Mg
2+
, Na
+
Câu 38. Khác với nguyên tử S, anion S
2-

A. Bán kính ion nhỏ hơn và electron ít hơn B. Bán kính ion lớn hơn và electon nhiều hơn
C. Bán kính ion lớn hơn và electron ít hơn D. Bán kính ion nhỏ hơn và electron nhiều hơn
Câu 39. Cho biết cấu hình electron của các nguyên tố sau:
X: 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
4
Y: 1s
2
2s
2
2p
6

4s
1
39
19
Vậy nguyên tố X có đặc điểm:
A. Là một kim loại điển hình có tính khử mạnh B. Nguyên tố thuộc chu kì 4, nhóm IA
C. Có số nơtron trong hạt nhân nguyên tử là 20 D. Tất cả đều đúng
Câu 41. Một cation M
+
có cấu hình electron ở lớp ngoài cùng là 2p
6
. Cấu hình electron của phân lớp
ngoài cùng của nguyên tử M có thể là
A. 3s
1
B. 3s
1
C. 3p
1
D. Cả A, B, C đều đúng
Câu 42. Một anion X
-
có cấu hình electron ở phân lớp ngoài cùng là 3p
6
. Cấu hình electron của phân
lớp ngoài cùng của nguyên tử X có thể là
A. 3p
5
B. 4s
1

D. ZnO
3
2-
*Câu 45. Biết tổng số hạt p, e và n trong một ngun tử là 115. Số hạt mang điện nhiều hơn số hạt khơng
mang điện là 33 hạt. Số khối A của ngun tử trên là:
A. 122 B. 108 C. 210 D. 80
Câu 46. Dãy các nguyên tố sắp xếp theo thứ tự phi kim giảm dần
A. N, O, F B. S, F, Cl C. F, Cl, Br D. P, Si, S
7
Câu 47. Dãy các nguyên tố sắp xếp theo thứ tự kim loại tăng dần
A. Al, Na, Mg B. Li, Na, K C. Ca, K, Al D. Na, Ca, Al
Câu 48. Cation R
+
có cấu hình electron là: 1s
2
2s
2
2p
6
vò trí của nguyên tố R trong bảng tuần hoàn các
nguyên tố là
A. Ô số 11, chu kỳ 2, nhóm VIIA B. Ô số 11, chu kỳ 3, nhóm IA
C. Ô số 8, chu kỳ 2, nhóm IA D. Ô số 11, chu kỳ 3, nhóm
*Câu 49. Nguyên tử của nguyên tố Y có cấu hình electron là: 1s
2
2s
2
2p
6
3s

2
2s
2
2p
6
3s
1
3p
3

Hiđroxít của X, Y, Z xếp theo thứ tự tính bazơ tăng dần là
A. XOH< Y(OH)
2
<Z(OH)
3
B. Y(OH)
2
< Z(OH)
3
<XOH
C. Z(OH)
3
< Y(OH)
2
< XOH D. Z(OH)
3
<XOH< Y(OH)
2

*Câu 51. X, Y là hai ngun tố thuộc nhóm A trong bảng ngun tố tuần hồn, Y thuộc nhóm V. Ở trạng

2
2s
2
2p
6
3s
2
. X thuộc chu kỳ 3, nhóm IIA
2. Nguyên tố Y (Z = 13) có cấu hình e: 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
1
. Y thuộc chu kỳ 3, nhóm IIIA.
3. X và Y cùng thuộc chu kỳ 3. X có tính kim loại mạnh hơn Y.
4. Nguyên tố Y (Z = 13) có cấu hình e. 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
4s
1

B. 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
6
4s
2
3d
6
C. 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
6
3d
6
4s
2
D. 1s
2

2
2p
6
3s
2
3p
1
, ngun tố kim loại
C. 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
3
, ngun tố phi kim D. 1s
2
2s
2
2p
6
3s
3
, ngun tố kim loại
_____________________________________
8


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status