Đề ôn kiểm tra số 2. Lí 12 - Pdf 41


̣
t ly
́
12 nâng cao
Đề số 1
1. Trong các yếu tố sau đây của hai nguồn sóng:
I- Cùng phương ; II- Cùng chu kỳ ; III- Cùng biên độ ; IV- Hiệu số pha không đổi theo thời gian
Muốn có hiện tượng giao thoa sóng phải thoã mản những yếu tố :
A. I, II, III . B. II, III, IV. C. I, II, IV D. I, III, IV.
2. Khi thay đổi cách kích thích dao động của con lắc lò xo thì:
A. φ và A thay đổi, f và ω không đổi B. φ, A, f và ω đều không đổi
C. φ và E không đổi, T và ω thay đổi D. φ, E, T và ω đều thay đổi
3. Hai con lắc lò xo có cùng độ cứng k. Biết chu kỳ dao động T
1
= 2T
2
. Khối lượng của hai con lắc liên hệ với nhau
theo công thức :
A. m
1
=
2
m
4
B. m
1
= 2m
2
C.


2
)
λ
6. Chọn cách kích thích một con lắc lò xo treo thẳng đứng bằng cách: Từ vị trí cân bằng, nâng quả cầu lên theo
phương thẳng đứng một đoạn x rồi buông nhẹ cho dao động. Chọn gốc tọa độ tại vị trí cân bằng, gốc thời gian là lúc
buông quả cầu, chiều dương hướng xuống thì pha ban đầu φ có giá trị là :
A. φ =
π
B. φ = 0 C. φ =
2
π
D. φ =
2
π

7. Khi hai ca sĩ cùng hát một câu ở cùng một độ cao, ta vẫn phân biệt được giọng hát của từng người là do:
A. Tần số của âm khác nhau. B. Biên độ dao động của âm khác nhau.
C. Đồ thị dao động của âm khác nhau. D. Cường độ âm khác nhau.
8). Trong dao động điều hoà x = Acos(ωt + ϕ), vận tốc biến đổi điều hoà theo phương trình
A. v = − Asin(ωt + ϕ). B. v = Aωcos(ωt + ϕ). C. v = Acos(ωt + ϕ). D. v = − Aωsin(ωt + ϕ).
9. Trong hiện tượng giao thoa ánh sóng cơ, những điểm trong môi trường truyền sóng là cực đại giao thoa khi hiệu
đường đi của sóng từ 2 nguồn kết hợp cùng pha là:
A. d
2
- d
1
= k
2
λ
B. d

Acos(10t) cm.Biết dây AB chỉ chịu được lực kéo tối đa là T
max
= 3N thì biên độ dao động A phải thõa
mãn điều kiện nào để dây AB luôn căng mà không đứt
A5 cm A 10 cm. BA 10 cm. C. A 15 cm. D. A 5 cm
13. Một con lắc đơn gồm một dây treo dài 1m, mang một vật nặng khối lượng m = 0,2 kg, dao động ở nơi gia tốc
trọng lực g =
2
π
=10 m/s
2
. Tính chu kỳ dao động của con lắc khi biên độ nhỏ.
A. 2,0s B. 2,5s C. 2,2s D. 1,5s
14. Vận tốc truyền sóng trong môi trường phụ thuộc vào:
A. Bản chất của môi trường và tần số sóng.
B. Bản chất của môi trường và bước sóng.
C. Tính đàn hồi và mật độ của môi trường (bản chất của môi trường).
D. Bước sóng và tần số sóng.
15. Một vật dao động điều hoà theo phương trình x = cos(4πt + π) cm, tần số dao động của vật là
A. f = 6 Hz B. f = 0,5 Hz. C. f = 2 Hz D. f = 4 Hz
Gv: Dương văn Ti
́
nh Trươ
̀
ng THPT Hu
̀
ng Vương

̣
t ly

A. 2,2 N B. 0,2 N C. 0,1 N D. 1,1N
20. Một vật khối lượng 500 g dao động điều hoà với biên độ 4 cm, chu kì 1s, (lấy π
2
= 10). Năng lượng dao động
của vật là
A. E = 32J B. E = 16J. C. E = 32mJ D. E = 16mJ
21. Một nguồn sóng cơ học dao động điều hòa theo phương trình u = acos
10 t
2
π
 
π +
 ÷
 
cm. Khoảng cách giữa hai
điểm gần nhau nhất trên phương truyền sóng mà tại đó dao động của hai điểm lệch pha nhau
3
π
rad là 5 m. Vận tốc
truyền sóng là
A. 100 m/s B. 75 m/s C. 6 m/s D. 150 m/s
22. Vận tốc truyền âm trong không khí là 340 m/s, khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất trên cùng một phương
truyền sóng dao động ngược pha nhau là 0,85 m. Tần số của âm là:
A. f = 170 Hz. B. f = 200 Hz. C. f = 85 Hz. D. f = 255 Hz.
23. Một chất điểm dao động điều hòa với phương trình x = Acos(2πt -
2
3
π
)cm . Thời gian chất điểm đi qua vị trí có
li độ x =


Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status