KT 1tiết HK 1 lí 8 - Pdf 41

MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT (TIẾT 7) – MÔN: VẬT LÝ 8
Cấp độ
Nội dung
Nhận biết Thông hiểu Vân dụng
Tổng
TNKQ TNTL TNKQ TNTL TNKQ TNTL
1.Chuyển động

(3tiết)
4 câu (1đ)
- CĐ cơ học là gì?
-Nêu các dạng CĐCH.
- Nêu t/c tương đối
của CĐ.
- Nêu công thức tính
vận tốc.
2 câu (1đ)
- Xác định tính tương
đối của CĐ và đứng
yên.
- Phân biệt chuyển
động đều và chuyển
động không đều.
1câu (3đ)

- Vận dụng tính
vận tốc trung
bình.
7 câu
50%
(5 đ)

1 câu
30% = 3 điểm
15 câu
100%
=10điểm
Tiết 7: ĐỀ KIỂM TRA VẬT LÝ 8 Đề 1
Họ và tên:……………………………..Lớp: ………….Điểm:……………
A. TRẮC NGHIỆM ( 5 điểm)
Câu 1: (2,5 đ) Khoanh tròn vào chữ cái trước câu trả lời đúng
a. Quỹ đạo của chuyển động nào sau đây là đường thẳng.
A. Chuyển động của đầu kim đồng hồ
B. Chuyển động của viên đá ném theo phương ngang
C. Chuyển động của quả bóng bàn
D. Chuyển động của 1 vật được thả rơi xuống mặt đất.
b. Câu nào dưới đây viết về 2 lực vẽ trên hình là đúng1
F

2
F

A. Hai lực này là hai lực cân bằng
B. Hai lực này cùng phương, ngược chiều có cường độ bằng nhau
C. Hai lực này khác phương, khác chiều có cường độ bằng nhau
D. Hai lực này cùng phương, cùng chiều, có cường độ bằng nhau
c. Các chuyển động sau, chuyển động nào là không đều
A. Chuyển động của đoàn tầu bắt đầu rời ga.
B. Chuyển động của đầu kim đồng hồ

yên
2 - b) Ô tô phanh đột ngột, bánh xe
không lăn mà trượt trên mặt đường.
3 . Ma sát nghỉ xuất hiện
khi
3 - c. Là sự thay đổi vị trí của vật theo
thời gian so với vật mốc
4. Ma sát lăn xuất hiện khi 4 - d. Có tính tương đối tùy thuộc vào vật
5. Ma sát trượt xuất hiện
khi
5 -
B. TỰ LUẬN ( 5 điểm)
Câu 1:(1 đ)Hãy biểu diễn các lực sau:
Lực kéo 5000N theo phương ngang một vật có chiều từ trái sang phải
( Tỉ xích: 1 cm ứng với 1000N)
Câu 2 : (1 đ) Hãy dùng khái niệm quán tính để giải thích hiện tượng bút tắc mực khi ta
vẩy mạnh bút lại có thể viết được.
Cừu Câu 3 ( 3 điểm )
Một người đi xe đạp xuống một cái dốc dài 150m hết 30s. Khi hết dốc xe lăn thêm
một một đoạn đường dài 60m hết 20s mới dừng lại. Tính vận tốc trung bình của xe trên
đườ đoạn đường dốc, trên đoạn đường nằm ngang và trên cả hai quãng đường.
ĐÁP ÁN, BIỂU ĐIỂM
TIẾT 7 - VẬT LÝ 8 - Đề 1
A. TRẮC NGHIỆM ( 5 điểm)
Câu 1: ( 2,5 điểm)
Câu a b c d e f
Đáp án D B A A B C
Điểm 0,25 0,25 0,5 0,5 0,5 0,5
Câu 2: (1,5đ) Điền đúng mỗi chỗ cho 0,25đ
a.(1) phương và chiều b. (2) quán tính

S
2
= 60m
t
2
= 20s
V
tb1
=? V
tb2
=? V
tb
= ? ( 0,5 điểm)
Bài giải:
Vận tốc trung bình trên đoạn dốc là: V
tb
=
t
S
V
tb1
=
1
1
t
S
=
150
30
m

+
=
+
(m/s) ( 1 điểm)

Tiết 7: ĐỀ KIỂM TRA VẬT LÝ 8 Đề 2
Họ và tên:……………………………..Lớp: ………….Điểm:……………
A. TRẮC NGHIỆM ( 5 điểm)
Câu 1 (1đ) Nối mỗi ý ở cột A với mỗi ý ở cột B để được khẳng định đúng:
Cột A Kết quả Cột B
1. Chuyển động cơ học 1 - a. Ô tô đang chuyển động, bánh xe
lăn trên đường.
2. Chuyển động và đứng
yên
2 - b) Ô tô phanh đột ngột, bánh xe
không lăn mà trượt trên mặt đường.
3 . Ma sát nghỉ xuất hiện
khi
3 - c. Là sự thay đổi vị trí của vật theo
thời gian so với vật mốc
4. Ma sát lăn xuất hiện khi 4 - d. Có tính tương đối tùy thuộc vào vật
5. Ma sát trượt xuất hiện
khi
5 -
Câu 2: (2,5 đ) Khoanh tròn vào chữ cái trước câu trả lời đúng
a. Quỹ đạo của chuyển động nào sau đây là đường tròn.
A. Chuyển động của đầu kim đồng hồ
B. Chuyển động của viên đá ném theo phương ngang
C. Chuyển động của quả bóng bàn
D. Chuyển động của 1 vật được thả rơi xuống mặt đất.


Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status