Trường THPT Nguyễn Văn Trỗi
ĐỀ ÔN THI THPT QUỐC GIA NĂM 2017
Thời gian làm bài: 90 phút
Câu 1. Đồ thị hàm số nào sau đây không có tiệm cận đứng ?
x 1
x 1
A. y
.
B. y
.
C. y
2
x 1
x
1
Câu 2. Đồ thị của hàm số y
1
x và đồ thị của hàm số : y
x 1
.
x2 1
x3
2x 2
1
x3
B. Hàm số y
C. Hàm số y
x
D. Hàm số y
x3
3x 2
1
x
1
x
Câu 4. Cho hàm số y
1 có cực đại và cực tiểu.
có hai cực trị.
2 có cực trị.
x 1
m
0.
x2 1 2 x
Câu 6. Đồ thị hàm số y f x 2
có bao nhiêu đường tiệm cận ?
x 3x 2
A. 1
B. 2
C. 3
D. 4
Câu 7. Một hộp không nắp được làm từ 1 mảnh các tông theo mẫu hình vẽ. Hộp có đáy là một hình
vuông cạnh x (cm) , chiều cao h (cm) và có thể tích là V = 500 cm3.Tìm x sao cho diện tích của mảnh các
tông là nhỏ nhất.
A. x = 8 (cm) .
B. x = 10(cm).
C. x = 12(cm).
Câu 8. Có bao nhiêu điểm thuộc đồ thị (C): y
một đoạn bằng
2
3
C. m
3
2
3
D. m
Câu 10. Biết A(0; 3) là điểm cực đại và B( 1; 5) là điểm cực tiểu của đồ thị hàm số y
Tính giá trị của hàm số tại x
2.
A. y( 2)
B. y( 2)
23
13
C. y( 2)
43
Câu 12. Số nghiệm của phương trình 22 x
A. 2
2
7 x 5
1 là
B. 0
C. 3
D. 1
Câu 13. Tìm tập nghiệm S của bất phương trình log 1 (3x 2 1) log 1 (4 x)
2
1
3
B. S ; 1;
1
3
D. S 0; 1;
9
x 2 bằng :
D. 10
A. log 1 x
x
1
log3 y
x
0
B. ln x
x
1
e
2
C. log3 x
x
O
A. c b a
B. a b c
Câu 18. Cho hàm số y
A. y '
y ''
1
C. b a c
D. c a b
e x .sin x . Mệnh đề nào sau đây là đúng ?
e x cos x .
B. y ' y
y '' .
C. y ''
2(y ' y) .
a4
b2
C. a – b.
3
2
b
b
1
2
D. a + b+2 .
Câu 20. Một sóng âm truyền trong không khí với mức cường độ âm được tính theo công thức
I
L(dB) 10.lg ( trong đó I0 = 10-12 W/m2 là cường độ âm chuẩn). Mức cường độ âm tại điểm M và tại
I0
điểm N lần lượt là 40dB và 80dB. Cường độ âm tại N lớn hơn cường độ âm tại M bao nhiêu lần ?
A. 10000 lần
B. 1000 lần
C. 40 lần
D. 2 lần.
C.
B.
f ( x)dx 2 .ln x C .
2x
C.
ln 2
D.
f ( x)dx 2 .ln 2 C .
x
x
x
a
Câu 23. Tìm tất cả các giá trị thực của tham số a thỏa : (2 x 3)dx = 6
A. 1
1
B. 1;3
4
)
. Tìm khẳng định đúng.
1
2
1
x 2 ln(x
Câu 25. Cho tích phân
1)dx
a
b ln c . Tính a b c .
0
43
A. a b c
18
3
Câu 26. Biết
2
34
14
Câu 27. Cho hình phẳng (H) giới hạn bởi các đường y
1
x
1, y
0, x
1, x
k k
tích của khối tròn xoay sinh ra khi quay hình (H) xung quanh trục Ox. Tìm k để V
15
4
1 . Gọi V là
thể
A. k
3
3
D. c
16
9
(1 i)(2 i)
1 2i
B. z 1 i
A. z 1 i
Câu 30. Trong
C. c
3 3
D. 5
i) và gọi
A.
(2
i)( 1
là góc
tạo bởi chiều dương trục hoành với OM . Tính sin 2
A. 0,8
B. 0,6
Câu 33. Số phức z a bi (a , b ) thỏa mãn
A.
1
5
B.
3
5
C.
0,6
A. 6a 3
B. 3a 3
C. a 3
D.
a3
2
Câu 36. Một khúc gỗ dạng hình hộp chữ nhật có các kích thước như hình vẽ. Người ta cắt đi một phần
khúc gỗ có dạng hình lập phương cạnh bằng 4 cm. Tính thể tích phần gỗ còn lại.
A. 206cm3
B. 145cm3
C. 54cm3
D. 262cm3
Câu 37. Cho hình chóp S. ABCD có đáy là hình vuông cạnh a , SA vuông góc với mặt phẳng đáy
SM
k ,0 k 1 . Khi đó giá trị của k để mặt
ABCD và SA a . Điểm M thuộc cạnh SA sao cho
SA
phẳng BMC chia khối chóp S. ABCD thành hai phần có thể tích bằng nhau là
A. k
a3 3
12
D. a3 3
Câu 39. Cắt mặt cầu ( S ) bằng một mặt phẳng cách tâm một khoảng bằng 4cm được một thiết diện là
một hình tròn có diện tích 9 cm2 . Tính thể tích khối cầu ( S ).
A.
25
cm3 .
3
B.
250
cm3 .
3
C.
500
cm3 .
3
D.
C. a 2
b2
c2 .
D. 2 a 2
b2
c2 .
Câu 41. Một cái xô bằng inox có dạng như hình vẽ. Các kích thước (tính cùng đơn vị dài) cũng được
cho kèm theo ( 21 , 9, 36 ). Tính diện tích xung quanh của cái xô.
A. 26.40 .
B. 27.40 .
C. 212.3 .
D. 92.6 .
21
36
9
Câu 42. Khi sản xuất vỏ lon sữa hình trụ, nhà sản xuất luôn đặt mục tiêu sao cho chi phí nguyên liệu làm
D.
3
2
(dm)
Câu 43. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho AO 3 i 4j 2k 5j . Tìm tọa độ của điểm A ?
A. A 3, 2,5
B. A 3, 17, 2
C. A 3,17, 2
D. A 3,5, 2
Câu 44. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho mặt cầu (S): x2 y2 z2 8x 4 y 2z 4 0 . Tìm
bán kính R của mặt cầu (S) ?
A. R = 17
B. R =
22
C. R = 2
D. R = 5
z
2
D. x
0
2y
2z
2
0
Câu 46. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , tính khoảng cách từ điểm I (1; 2;3) đến mặt phẳng đi qua
ba điểm (1;0;0) ; (0; 2;0) ; (0;0;3) ?
A.
1
2
B. 2
C.
12
7
Câu 49. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho điểm M (1;0;0) và () :
M ’ a, b, c là điểm đối xứng của M qua () . Tính a – b + c ?
A.1
B. 1
C.3
D. 31
x 2 y 1 z
. Gọi
1
2
1
D. 2
Câu 50. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho hai điểm A(1;4;2), B(-1;2;4) và đường thắng
x 1 y 2 z
:
. Tìm tọa độ điểm M thuộc đường thẳng sao cho MA2 MB2 nhỏ nhất.
1
1
2
A. M 1; 2;0
B. M 2; 3; 2
A. 0
B. 2
D. 4
C. 3
Câu 3: Cho hàm số y = f(x) xác định, liên tục trên [-1; 3] và có đồ thị là đường cong trong hình vẽ bên. Hàm
số f(x) đạt cực tiểu tại điểm nào dưới đây?
y
1
A. x = -1
x
B. x = 0
-1
O
1
3
2
C. x = 2
-1
O
1
2
3
-2
1
C. 1 m
3
D. 1 m
-4
Câu 6: Cho hàm số y = f(x) liên tục trên
nhiêu điểm cực trị?
A.Có 3 điểm cực trị.
và có đạo hàm f’(x) = x3(x+1)2(x-2). Hàm số y = f(x) có bao
B. Có 1 điểm cực trị.
C. Không có cực trị.
D. Có 2 điểm cực trị.
Câu 8:Gọi I là giao điểm của tiệm cận ngang và tiệm cận đứng của đồ thị hàm số y
3m 1 x 4 . Hỏi I
xm
luôn thuộc đường thẳng nào dưới đây?
A.y = -3x – 1
B. y = -3x + 1
C. y = 3x + 1
D. y = 3x - 1
Câu 9:Cho hàm số y x3 3x2 mx 4 . Tìm tất cả các giá trị của tham số m để hàm số đồng biến trên
(-∞ ; 0).
A. m 3
B. m 3
C. m 3
D. m 3
Câu 10: Hàm số y ax4 bx 2 c đạt cực đại tại A(0 ; - 3) và đạt cực tiểu tại B(-1 ; -5). Khi đó giá trị của
a,b,c lần lượt là :
A. -3; -1; -5
B. 2 ; -4 ; -3
A. a x 1 khi x < 0
x1
a =a
x2
B. 0 a x 1 khi x > 0
a x1 < a x2
D.
x1 x2
3
Câu 13:Tìm nghiệm của phương trình
2
A. x
C. x1 < x 2 thì
8
5
B. x
2 2 x
B. M
A. M = x.
2
D. 11,2.
1
y y
1 2
x x .
1
.
x
D. M x .
C. M x .
Câu 16 : Phát biểu nào sau đây Sai?
A.
alogb c clogb a ,(a, b,c 0; b 1) .
2
x 1
2
3
.
x 12
2 1
.
B.
3 2 2 x 1
2
x 1 x 1
2 1
.
C.
3 2 2x 1
\ 1; 2 .
D. D
Câu 19 : Hàm số nào có đồ thị như hình dưới ?
y
1
O
x
e 3
1
B. y ln x 1 .
A . y ln x .
C. y ln x .
D. y ln x 1 .
2
Câu 20 : Tìm m để pt phương trình log 2 x 2log 2 x m 0 có nghiệm x > 2.
A . m 1 .
B. m 3 .
B.
f ( x)dx cos3x C .
D.
f ( x)dx 3 cos3x C .
1
3
Câu 23: Cho hàm số f(x) có đạo hàm trên [1;3], f(1)= -1, f(3) = 3.Tính
f '( x)dx
1
A .-2
.
B.4 .
Câu 24: Tìm nguyên hàm F(x) của hàm số f ( x)
C.-4.
D.2
1
3
0
0
f ( x)dx 9 . Tính f (3x)dx .
3
A.
3
f (3x)dx 3 .
B.
0
f (3x)dx 27 .
C.
0
1
Câu 26: Biết
3
A . S1 S2 .
B. S1 S2 .
C. S 1
1
S2 .
2
D.
S2
6.
S1
Câu 28: Một xe lửa chuyển động chậm dần đều và dừng lại hẳn sau 20s kể từ lúc bắt đầu hãm phanh. Trong
thời gian đó xe chạy được 120m. Cho biết công thức tính vận tốc của chuyển động biến đổi đều là v v0 at
; trong đó a(m/s2) là gia tốc, v(m/s) là vận tốc tại thời điểm t (s). Hãy tính vận tốc v0 của xe lửa lúc bắt đầu
hãm phanh.
A . 12 m/s.
B. 6 m/s.
C. 30 m/s.
D. 45 m/s.
Câu 29: Khẳng định nào Sai?
A . z , z z luôn là số thực.
D. z 2 5 .
Câu 32: Gọi z1 , z2 là hai nghiệm phức của phương trình z 2 6 z 12 0 .Tính giá trị của biểu thức
P z1 z2
A . P 4 3.
B. P 2 3 .
Câu 33: Tìm các số phức z thỏa mãn điều kiện
A . z 1 i 3 .
C. P 6 .
2z
z
2
iz
D. P 3 .
z i
1 2i .
1 i
C. z 1 i 3 .
B. z 1 .
a
.
2
Câu 36: Hình nào dưới đây không phải là hình đa diện?
Hình 1
A.Hình 1.
Hình 2
B. Hình 2.
Hình 3
Hình 4
C. Hình 3.
D. Hình 4.
Câu 37: Cho khối hộp ABCD.A’B’C’D’ có thể tích V. Lấy điểm S thuộc đường thẳng AA’ sao cho A là
trung điểm của SA’.Tính thể tích của khối chóp S.A’B’C’D’.
A.
V
.
3
B.
C. V
a3 3
.
18
D. V
a3
.
30
Câu 39: Cho tứ diện ABCD AD (BCA), AB BC . Khi quay các cạnh của tứ diện đó xung quanh trục
AB, có bao nhiêu hình nón được tạo thành?
A. 1.
B. 2.
C. 3.
D. 4.
Câu 40: Trong không gian, cho hình chữ nhật ABCD có AB =1 và AD =2. Gọi M, N lần lượt là trung điểm
của AD và BC. Quay hình chữ nhật đó xung quanh trục MN, ta được một hình trụ. Tính diện tích toàn phần
Stp của hình trụ đó.
A. Stp 10
B. Stp 4
C. Stp 2
E
3 cm
D
6 cm
5 cm
C
7 cm
B
A. V
772 3
cm .
3
B. V
799 3
cm .
3
C. V 254 cm3 .
D. V
C. u1 1;2;4 .
D. u1 0;3; 4 .
Câu 45: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho điểm M(-1; -2; 4) và mặt phẳng (P) có phương trình
5x y z 6 0 . Viết phương trình đường thẳng d đi qua M và vuông góc với mặt phẳng (P).
A.
x 1 y 2 z 4
.
1
1
5
B.
x 2 y 1 z 4
.
5
1
1
C.
x 4 y 2 z 1
.
2
2
2
2
2
2
2
2
2
2
Câu 47: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, gọi A, B, C lần lượt là hình chiếu của điểm M(8; -2; 4) lên
các trục Ox, Oy, Oz. Viết phương trình mặt phẳng đi qua A, B, C.
A. x 4y 2z 8 0 .
B. x 4y 2z 8 0 .
C. x 4y 2z 8 0 .
D. x 4y 2z 8 0 .
2
2
2
2
2
2
2
2
2
2
2
2
Câu 49: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng (P): x y z 1 0 và đường thẳng d:
x 1 y 1 z 2
Viết phương trình đường thẳng (∆) qua A(1; 1; -2) vuông góc với d và song song với
50
2 75
D.
x 1 y 1 z
.
2
5
3
2x 3y 2 0
Câu 50: Tìm các giá trị của tham số m để đường thẳng d xác định bởi
nằm trong mặt phẳng
my 2z 4 0
(P): 2x – y – 2z – 6 = 0.
A. m = 4.
B. m = - 4.
C. m = 2.
D. M = -2.
ĐÁP ÁN
Câu 1
C
Câu 11
Câu 4
A
Câu 14
B
Câu 24
B
Câu 34
B
Câu 44
C
Câu 5
B
Câu 15
A
Câu 25
A
Câu 35
C
Câu 45
D
Câu 6
D
Câu 16
C
Câu 26
A
Câu 36
B
B
Câu 39
B
Câu 49
C
Câu 10
B
Câu 20
C
Câu 30
B
Câu 40
B
Câu 50
A
SỞ GIÁO DỤC – ĐÀO TẠO KHÁNH HÒA
ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA NĂM 2017
TRƯỜNG THPT ĐOÀN THỊ ĐIỂM
MÔN TOÁN
Câu 1. Xác định phương trình đường tiệm cận ngang của đồ thị hàm số y
8x 1
.
1 2x
–
y’
y
–1
0
0 +
0
2
C. Không tồn tại giá trị lớn nhất của hàm số trên
D. Tập giá trị của hàm số là 1; .
+
1
.
Câu 4. Tìm tất cả các phương trình các đường tiệm cận đứng của đồ thị hàm số y
B. x 3 .
2
–2 –1 O
1
2
x
Câu 6. Tìm điểm cực tiểu xCT của hàm số y x3 3x 2 1 .
A. xCT 2 .
B. xCT 0 .
C. xCT 1 .
Câu 7. Tìm tất cả các giá trị của tham số m để hàm số y
A. 3 m 3 .
B. 3 m 3 .
D. xCT 3 .
x9
nghịch biến trên từng khoảng xác định.
x m2
C. m 3 hoặc m 3 .
A. m 1 .
B. m 4 .
C. m 1 .
D. m 4 .
1
Câu 11. Một vật chuyển động theo quy luật s t 3 9t 2 , với t (giây) là khoảng thời gian tính từ lúc vật bắt
2
đầu chuyển động và s (mét) là quãng đường vật đi được trong khoảng thời gian đó. Hỏi trong khoảng thời gian
10 giây, kể từ lúc bắt đầu chuyển động, vận tốc lớn nhất của vật đạt được bằng bao nhiêu?
A. 216 (m/s).
B. 30 (m/s).
C. 400 (m/s).
D. 54 (m/s).
Câu 12. Tìm tập xác định D của hàm số y x 2 x 2 .
2
B. D ; 1 2; .
A. D ; 1 2; .
D. D 1; 2 .
C. P log 2
a
.
b2
D. P log 2
Câu 15. Cho hàm số y e x ln x . Mệnh đề nào dưới đây đúng?
1
A. Hàm số đồng biến trên ; .
e
1
B. Hàm số đồng biến trên 0; .
e
C. Hàm số đồng biến trên 0; .
D. Hàm số nghịch biến trên 1; .
a
.
b4
Câu 16. Gọi S là tổng tất cả các nghiệm của phương trình log 2 3.2x 1 2 x 1 . Tính S .
D. x 1 .
Câu 18. Trong các hàm số cho sau đây, tìm hàm số đồng biến trên tập xác định của nó.
x
3
A. y .
4
B. y 3,1 .
x
C. y 0,5 .
2x
1
D. y
7
3x
10
.
Câu 19. Tìm tất cả các giá trị của tham số m sao cho phương trình 9x 3x1 m có nghiệm.
9
A. m .
B. 1 .
C. 10 .
D. 10 2 .
Câu 22. Tìm nguyên hàm của hàm số f ( x) cos2 x .
1
1
A. cos 2 xdx x sin 2 x C .
2
2
C. cos2 xdx
1
x sin 2 x C .
2
1
1
B. cos 2 xdx x sin 2 x C .
2
2
3x 10ln x 1 8 .
2
D. F ( x)
x2
1
3x ln x 1 8 .
2
10
3
2
4
Câu 24. Biết
f ( x)dx 5 . Tính I f (2 x 1)dx .
1
2
0
A. I
5
.
2
A. P .
9
B. P
2
.
9
C. P 4 .
D. P 4 .
Câu 27. Gọi V là thể tích của khối tròn xoay sinh ra khi cho hình phẳng giới hạn bởi các đường
y 1 x2 , y 0 quay quanh trục Ox. Khẳng định nào sau đây đúng?
1
A. V
2
1 x dx .
1
1
B. V 1 x 2 dx .
1
5
D. S
1
.
6
Câu 29. Cho số phức z 1 2i . Tìm phần ảo của số phức w 2z z .
A. Phần ảo của w bằng 2.
B. Phần ảo của w bằng 2i .
C. Phần ảo của w bằng 2 .
D. Phần ảo của w bằng 2i .
Câu 30. Rút gọn biểu thức P 1 i
A. P 21008 .
2016
.
B. P 21008 .
C. P 21008 i .
D. P 21008 i .
B. AB 3 .
thỏa mãn 1 i z 2 z 3 2i . Tính P a b .
B. P 1 .
3
z 2.
2
1
D. P .
2
C. P 1.
Câu 34. Xét số phức z thỏa mãn 1 2i z
A.
D. AB 3 .
10
2 i . Mệnh đề nào dưới đây đúng?.
z
B. z 2 .
.
6
B. h
3a
.
2
C. h
3a
.
3
D. h 3a .
Câu 37. Cho tứ diện ABCD có thể tích bằng 12 và G là trọng tâm của tam giác BCD . Tính thể tích V của
khối chóp AGBC
.
.
A. V 3 .
B. V 4 .
C. V 6 .
D. V 5 .
Câu 38. Cho lăng trụ ABC. ABC có đáy ABC là tam giác vuông cân tại A , AC 2 2 . Biết AC tạo với
D. V 60 .
Câu 40. Tính thể tích V của khối trụ ngoại tiếp khối lăng trụ lục giác đều có cạnh đáy bằng a và diện tích
xung quanh bằng 12a 2 .
A. V 6 a3 .
C. V 2 a3 .
B. V a3 .
D. V 3 a3 .
Câu 41. Cho hình chóp S. ABCD có đáy là hình vuông, mặt bên SAB là tam giác đều và nằm trong mặt phẳng
vuông góc với mặt phẳng đáy. Tính độ dài cạnh đáy của hình chóp, biết khoảng cách từ A đến mặt phẳng
SCD bằng
A.
21
cm.
7
7 cm.
B. 1 cm.
C.
3 cm.
B. x y 2 z 3 0 .
C. x z 3 0 .
D. x z 3 0 .
Câu 45. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho điểm M 1; 2;3 và mặt phẳng ( P) : x y z 2 0 . Tìm
tọa độ điểm H là hình chiếu vuông góc của M trên ( P) .
1 10 5
A. H ; ; .
3 3 3
5 10 1
C. H ; ; .
3 3 3
B. H 3;0;5 .
D. H 1;0;1 .
Câu 46. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho điểm M 1; 2; 4 và mặt phẳng ( P) : 5x y z 6 0 .
Viết phương trình của đường thẳng d đi qua M và vuông góc với ( P) .
A. d :
x 1 y 2 z 4
.
5
1
1
Câu 47. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho hai điểm A 1;0;0 và B 0;1;0 . Viết phương trình tất cả
các mặt phẳng đi qua hai điểm A, B và cắt trục Oz tại điểm C sao cho tứ diện OABC có thể tích bằng
A. x y z 1 0 .
B. x y z 1 0 .
C. x y z 1 0 .
D. x y z 1 0 , x y z 1 0 .
1
.
6
Câu 48. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho điểm A 0; 2;1 và mặt phẳng ( P) : 7 x y 2 z 1 0 .
Tính khoảng cách h từ A đến ( P) .
A. h
3
.
54
B. h
3
.
54