SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
BẮC GIANG
Câu 1. (2,0 điểm)
a) Thực hiện phép tính: .
ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG HỌC KÌ II
NĂM HỌC 2015-2016
MÔN: TOÁN LỚP 7
Thời gian làm bài: 90 phút
2 −1
−
28
221
1+ 6
2.
3 x xy−==2 −
xy
b) Tính giá trị của biểu thức tại
và
Câu 2. (3,0 điểm)
1 x∈¡ 7
−x =
4
6
a) Tìm , biết:
3
AC
AB
BAABC
=D
E
=
A=6BE
cm0
60
Cho tam giác vuông tại , biết và .
Trên cạnh lấy điểm sao cho . Đường thẳng vuông góc với tại cắt tại .
a) Chứng minh .
∆ ABD = ∆ EBD
b) Chứng minh là tam giác đều và
∆ BC
ABE
tính độ dài cạnh .
CA· AH
BC
G
= CG
H
c) Vẽ vuông góc với tại . Tia phân BAH
Câu 1
Sơ lược các bước giải
Điểm
2,0 điểm
0.5
2 −1 2.4 3
−
=
+
21 28
8 + 3 8411 84
=
=
84
84
a.
1 điểm
0.5
==(−2−11) 2 − 2. ( −1) .2 Thay , vào biểu
3 x 2 − 2 xy + 6 =xy3.
b.
1 điểm
=− −x=
− x =− x⇒
11
4 6được 6hoặc
+ HS xét hai trường hợp4 tính4 xx6== −17
1217
KL:
−11
x∈
;
3
12 12
A = − x 5 y2 ( −8 x 3 y )= 6 x 8 y 3
Đơn thức A có: Hệ số là 6 4
x8 y 3
Phần biến là ;
Bậc là 11
c.
1 điểm
3 − 2x = 0
.
KL……
⇔ 2x = 3 ⇔ x =
Câu 3
a.
2
1
= 5 x − 4 x − 2 x + 4 x + 3x − 6 + x − 2 x + 2 x − 3x + x −
4
5
=
Câu 4
3
2
Sắp xếp các hạng tử của mỗi đa thức theo lũy thừa giảm dần của
biến
5
0.25
5
6 x5 − 6 x 4 + x 2 + 4 x −
4
25
4
VnDoc - Tải tài liệu, văn bản pháp luật, biểu mẫu miễn phí
điểm
c.
0.5
điểm
BA = BE ( GT )
(cạnh ∆ huyền – cạnh góc vuông)
Vì AB = BE (GT) ABE cân ⇒ ∆ tại B (Định nghĩa)
(giả thiết) nên ABE đều. ·ABE∆= 600
0 0
·C
µ + +·ABE
· ∆ = =9090
Ta có: (GT); (ABC
EAC
BAE
vuông tại A)
·
· ==60C
µ0 (∆ABE
Mà đều) nên
BAE
= ·ABE
EAC
⇒
∆
AEC cân tại EEA =
0.75
0.25
0.5
0.5
0.25
0.25
0.25
0.25
0,5 điểm
Ta có: A = ; B = ; C =
342z
xy −−−25z
xy −−432z
yx
Nên A + B +C = + +
=
Chỉ ra với thì