285 CAU HOI TRAC NGHIEM 10 - Pdf 41

285 Câu hỏi trắc nghiệm địa lý lớp 10
**************************
Ch ơng I :
Bản đồ
1/ Phép chiếu hình bản đồ là:
a/ Vẽ bản đồ trái đất lên mặt phẳng.
b/ Cách biểu diễn mặt cong của trái đất lên mặt phẳng
c/ Phóng bản đồ từ nhỏ thành lớn
d/Thể hiện toàn bộ đối tợng địa lý trên bản đồ
2/ Phép chiếu thể hiện mạng lới kinh vĩ tuyến của địa cầu lên mặt phẳng là đặc điểm của
phép chiếu:
a/ Hình trụ b/ Hình nón
c/ Phơng vị d/ Hình nón đứng
3/Mặt chiếu tiếp xúc với địa cầu ở cực, trục địa cầu vuông góc với mặt
chiếu là đặc điểm của phép chiếu:
a/ Phơng vị đứng b/ phơng vị nghiêng
c/ Phơng vị ngang c/ hình nón đứng
4/ Xích đạo , kinh tuyến giữa là đờng thẳng; các vĩ tuyến và kinh tuyến khác là những đờng
cong đối xứng qua xích đạo và kinh tuyến giữa là đặc điểm của phép chiêú:
a/ Hình nón đứng b/ Phơng vị đứng
c/Phơng vị ngang d/ phơng vị nghiêng
5/ Mặt chiếu có thể tiếp xúc với mọi điểm trên địa cầu trừ xích đạo và cực là đặc điểm của
phép chiếu:
a/ Hình trụ đứng b/ Hình nón đứng
c/ Phơng vị đứng d/Phơng vị nghiêng
6/ Để vẽ bản đồ ngời ta có thể sử dụng mấy phép chiếu hìmh bản đồ cơ bản:
a/ 1 b/ 2 c/ 3
d/4
7/ Kinh tuyến là những đoạn thẳng đồng qui ở cực, vĩ tuyến là những cung tròn đồng tâm
là đặc điểm của phép chiếu:
a/ Hình nón đứng b/ hình trụ đứng

15/ Khi vẽ bản đồ ngời ta sử dụng mấy phơng pháp để thể hiện các đối tợng địa lý trên bản
đồ:
a/ 2 b/ 3 c/ 4 d/ 5
16/ Bản đồ đợc chia thành bản đồ địa lý chung, bản đồ địa lý chuyên nghành... là cách
phân loại bản đồ theo:
a/ Nội dung b/ Lãnh thổ
c/ Tỷ lệ bản đồ d/ Mục đích sử dụng
17/ Phơng pháp thờng dùng để biểu hiện các đối tợng địa lý phân bố theo những điểm cụ
thể là phơng pháp:
2
2
a/ Kí hiệu b/ Kí hiệu đờng chuyển động
c/ Chấm điểm d/ Khoanh vùng
18/ Để thể hiện các đối tợng địa lý: hớng gió, dòng biển, các luồng di c... ngời ta trhờng
dùng phơngpháp:
a/ Kí hiệu điểm b/ Kí hiệu đờng chuyển động
c/ bản đồ biểu đồ d/ Khoanh vùng
19/ Phơng pháp để thể hiện các đối tợng địa lý phân bố phân tán, lẻ tẻ... là:
a/ Khoanh vùng b/ Chấm điểm
c/ Kí hiệu d/ Kí hiệu đờng chuyển động
20/ Các đối tợng địa lý phân bố tập trung ở những khu vực nhât định thì phơng pháp thể
hiện tốt nhất là:
a/ Kí hiệu b/ Kí hiệu đờng chuyển động
c/ Khoanh vùng d/ Chấm điểm
21/ Với môn địa lí, bản đồ đợc xem là:
a/ Nguồn cung cấp tri thức chính
b/ Cuốn sách giáo khoa thứ hai
c/ Cách cụ thể hoá các đối tợng địa lí
d/ Tất cả
22/ Để học có hiệu quả môn địa lí thì bản đồ là:

của kim đồng hồ?
a/ Thuỷ tinh, trái đất b/ Trái đất. mộc tinh
c/ Kim tinh và thiên vơng tinh d/ Thổ tinh và mộc tinh
30/ Các hành tinh trong hệ mặt trời chuyển động quanh trục tạo thành một hình:
a/ Tròn b/ Cầu c/ E líp d/ Vuông
31/ Trong hệ mạt trời từ tâm ra ngoài lần lợt là các hành tinh:
a/ Mặt trời Thuỷ Kim Trái đất Hoả - Mộc Thổ- Thiên vơng Hải v-
ơng
b/ Mặt trời Kim tinh Trái đất Thuỷ tinh Mộc tinh Hoả tinh Thiên v-
ơng Hải vuơng
c/Mặt trời Trái đất Kim tinh Thuỷ tinh Thổ tinh Mộc Hoả - Thiên v-
ơng Hải vơng
d/ Mặt trời Thuỷ tinh Kim tinh Trái đất Mộc tinh Hoả thổ Thiên v-
ơng Hải vơng
32/ Khoảng cách trung bình từ mặt trời đến trái đất là:
a/139,6 triệu km b/ 149,6 triệu km
c/ 159,6 triệu km d/ 169,6 triệu km
33/ Trái đất chuyển động tịnh tiến quanh mặt trời, có nghĩa là khi chuyển động trục của
trục của trái đất:
a/ Luôn đổi hớng và giữ một góc 66
0
33 với mặt phẳng quỹ đạo
b/ Luôn không đổi hớng và đứng thẳng
c/ Nghiêng một góc 23
0
27với mặt phẳng quỹ đạo và không đổi phơng
d/ Nghiêng một góc 66
0
33với mặt phẳng quỹ đạo và không đổi phơng
34/ Thời gian trái đất tự quay quanh trục một vòng là:

a/ 8 b/ 15 c/ 24 d/ 30
43/ Nếu đi từ phái tây sang phía đông qua kinh tuyến 180 độ thì:
a/ Tăng một ngày lịch b/ Lùi một ngày lịch
c/ Giữ nguyên ngày đi d/ ý a và c
44/ Lực làm cho các vật thể trên trái đất chuyển động lệch hớng có tên là:
a/ Lực hút của trái đất
5
5
b/ Lực coriôlít(tự quay)
c/ Lực ly tâm
d/ Lực hút của các thiên thể khác trong vũ trụ
45/ Thời điểm nào đợc gọi là mặt trời lên thiên đỉnh ?
a/ Mặt trời lên cao nhất trên bầu trời ở một địa phơng?
b/ Lúc 12h tra hàng ngày
c/ Tia sáng chiếu thẳng góc với đơng xích đạo
d/ Tia sáng mặt trời chiếu thẳng góc với tiếp tuyến ở bề mặt đất
46/ Chuyển động biểu kiển hàng năm của mặt trời là:
a/ Chuyển động thực của mặt trời
b/ Chuyển động không có thực của mặt trời ( do trái đất chuyển động tịnh tiến quanh
mặt trời)
c/ Sự chuyển động tự quay của măt trời
d/ Chuyển động tự quay của trái đất
47/ ở vĩ độ 25B mỗi năm mặt trời lên thiên đỉnh mấy lần ?
a/ o b/ 1 c/ 2 d/ 4
48/ Khu vực có ngày và đêm dài 24h kéo dài 6 tháng là :
a/ Xích đạo b/ vòng cực
c/ Chí tuyến d/ 2 cực B&N
49/ Câu nào sau đây đúng nhất: vào ngày 21/3 & 23/9 thì :
a/ Mỗi vùng trên trái đất đều có 12h chiếu sáng
b/ Xích đạo mới có 12h chiếu sáng

b/Cấu tạo chủ yếu là các chất lỏng
c/ Quánh dẻo ở tầng trên và rắn ở tầng dới
d/ Cấu tạo bởi các chất khí
57/ Quyển mềm của lớp manti có ý nghĩa lớn với vỏ Trái Đất thể hiện:
a/ Là nơi tích tụ và tiêu hao nguồn năng lợng bên trong, sinh ra các hoạt động kiến
tạo..
b/ Làm cho lớp vỏ Trái Đất giữ đợc sự ổn định
c/ Là nơi xuất hiện các hiện tợng động đất và núi lửa
d/ Là vùng bất ổn của lớp vỏ Trái Đất
58/ ở độ sâu từ 2900- 5100 km của nhân Trái Đất vật chất tồn tại ở trạng thái:
a/ Rắn b/ Lỏng
c/ Khí d/Đông đặc
59/ Giả thuyết của nhà khoa học Đức A-Vê-Ghê-Ne có tên:
a/ Thuyết về sự hình thành Trái Đất
b/ Giả thuyết về sự hình thành vũ trụ
c/ Thuyết kiến tạo mảng
d/ Thuyết trôi lục địa
60/ Nguyên nhân của các hiện tợng động đất , núi lửa.. là do;
a/ sự bất ổn của vỏ Trái Đất b/ Do tác động của nội lực ngọai lực
c/Do sự chuyển dịch một số mảng kiến tạo d/ Do cấu tạo cùa lớp vỏ Trái Đất..
7
7
61/ Vật liệu cấu tạo nên vỏ Trái Đất chủ yếu là:
a/ Khoáng vật b/ các loại Đá
c/ Chất khí d/ ý a+b
62/ Nguyên nhân chủ yếu sinh ra nội lực là do:
a/ Các nguồn năng lợng trong lòng Trái Đất tạo nên
b/ Sự phân huỷ các chất phóng xạ
c/ Hoạt động của động đất, núi lửa..
d/ Sự tự quay của Trái Đất

71/ Kết quả của quá trình bồi tụ ở hạ lu các sông lớn hình thành:
a/Các đụn cát giữa sông b/ bãi cát ven biển
c/ Đồng bằng châu thổ d/ các đầm phá ven biển
72/ Trên thế giới vành đai động đất, núi lửa lớn nhất ở:
a/ Nam á b/ Châu Phi
c/ Nam Mỹ d/ Tây Thái Bình Dơng
Ch ơng 4:
Khí Quyển

73/ Thành phần chiếm tỷ lệ lớn nhất của khí quyển là:
a/ khí ni tơ b/ khí ôxy
c/ Các bon níc và khí khác c/ Hơi nớc
74/ Tầng chiếm 80% khối lợng không khí của khí quyển và không khí chuyển
động thẳng đứng là đặc điểm của tầng:
a/ Bình lu b/ Đối lu
c/ Giữa c/ ion
75/ Tầng có tác dụng phản hồi sóng vô tuyến điện tử từ mặt đất truyền lên là
đặc điểm của tầng:
a/ bình lu b/ion
c/ Tầng giữa d/ Đối lu
76/ Loại kí hiệu khối khí nào sau đây không đúng?
a/ Pm b Tm c/ Tc d/ Ec
77/ khối khí Tc có đặc điểm là:
a/ Lạnh khô b/ Nóng ẩm
c/ Nóng khô d/ Lạnh ẩm
78/ Dải hội tụ nhiệt đới đợc hình thành chủ yếu ở:
a/Xích đạo b/Chí tuyến c/Ôn hoà d/Hàn đới
79/ Nguồn bức xạ trực tiếp từ mặt trời xuống trái đất hấp thụ với tỷ lệ:
a/ 30% b/ 47% c/19% d/4%
80/Câu nào sau đây đúng nhất.

a/ Thổi theo mùa.
b/ Thổi quanh năm, có ma và độ ẩm cao.
c/ Thổi từ cao áp chí tuyến về xích đạo.
d/ Thổi từ cao áp cực về vùng ôn đới.
86/ Gió mùa là gió thổi theo mùa với hai hớng gió chủ yếu:
a/ Đông bắc - Đông nam b/ Đông bắc Tây nam
c/ Tây bắc - Đông nam d/ Tây nam - Đông nam
87/ Gió mậu dịch là loại gió thờng thổi từ chí tuyến về xích đạo với đặc điểm chính:
a/ ẩm b/ Nóng ẩm c/ Khô d/ Lạnh
88/ Gió đất là loại gió thổi từ đất liền ra biển vào thời gian:
a/ Nữa đêm về sáng b/Giữa tra
c/Về chiều d/ ý a + c
89/ Gió phơn là gió vợt núi với đặc điểm chủ yếu.
a/ Nóng ẩm b/ Nóng c/ Nóng khô d/ Ôn hoà
90/ Gió mùa có đặc điểm nổi bật:
a/ Thờng xuyên , quanh năm và có ma nhiều.
b/ Thờng xuyên, hớng gió và tính chất gió hai mùa ngợc nhau.
10
10
c/ Theo mùa, hớng gió và tính chất gió hai mùa ngợc nhau.
d/ Theo mùa, tính chất gió giống nhau.
91/ Độ ẩm tuyệt đối là.
a/ Lợng hơi nớc tối đa mà 1m
3
không khí có thể chứa đợc.
b/ Lợng hơi nớc đợc tính bằng gam trong 1m
3
không khí, ở một thời điểm nhất định.
c/ Không khí đã bão hoà hơi nớc.
d/ ý a và c

c/ Khí áp tăng d/ Xa đờng xích đạo
100/ Câu nào sau đây không đúng, bão tập trung nhiều nhất ở:
a/ Ven biển phía tây Thái Bình Dơng
b/ Vùng Caribe
c/ Biển nhiệt đới Đại Tây Dơng
d/ Ven biển bắc Châu á
101/ Kiểu khí hậu Địa Trung Hải có đặc điểm chủ yếu là:
a/ Ma nhiều về mùa hạ b/ Khí hậu khô nóng quanh năm
c/ Ma nhiều về mùa đông, ấm d/ Ma ít về mùa đông
CHƯƠNG V:
THUỷ QUYểN
102/ Câu nào sau đây đúng nhất, nớc ngầm đợc hình thành là do:
a/ Nớc trên bề mặt đất thấm xuống
b/ Băng tuyết tan
c/ Chủ yếu do nớc ma
d/ Do địa hình trủng thấm nhiều nớc
103/ Hồ đợc hình thành từ khúc uốn một con sông đợc gọi là:
a/ Hồ băng hà b/ Hồ nhân tạo
c/ Hồ kiến tạo d/ Hồ móng ngựa
104/ Loại hồ do gió tạo thành thờng xuất hiện ở vùng :
a/ Núi cao b/ Cao nguyên
c/ Hoang mạc d/ ý a và ý c
105/ Hồ Bai Can (Nga) đợc hình thành là do:
a/ Hoạt động kiến tạo b/ Con ngời tạo nên
c/ Băng hà d/ Ma lớn
106/ Nguồn nớc cung cấp cho Biển Hồ (Cămpuchia) vào mùa lũ chủ yếu từ:
a/ Nớc ma b/ Băng tuyết tan
c/ Sông Mê Kông d/ Nớc ngầm
107/ Câu nào sau đây không đúng:
a/ Sông Nil dài nhất thế giới


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status