Cau hoi trac nghiem 10 toan tap HKI - Pdf 41

Đề trắc nghiệm TIN HỌC 10 ---------------------------------------------------------HỌC KỲ I
CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM MÔN TIN HỌC _ KHỐI 10
HỌC KỲ I
Câu 1 : Chọn phương án ghép đúng nói về thuật ngữ tin học trong các câu sau : Tin học là
A_ ngành khoa học về xử lý thông tin tự động dựa trên máy tính điện tử ( * )
B_ áp dụng máy tính trong các hoạt động xử lý thông tin
C_ máy tính và các công việc liên quan đến máy tính điện tử
D_ lập chương trình cho máy tính
Câu 2 : Hãy chọn phương án ghép đúng nhất : Máy tính trở thành công cụ lao động không thể thiếu được
trong xã hội hiện đại vì :
A_ Máy tính cho ta khả năng lưu trữ và xử lý thông tin ( * )
B_ Máy tính giúp cho con người giải tất cả các bài toán khó
C_ Máy tính là công cụ soạn thảo văn bản và cho ta truy cập vào Internet để tìm kiếm thông tin.
D_ Máy tính tính toán cực kì nhanh và chính xác
Câu 3 : Nền văn minh thông tin gắn liền với loại công cụ nào
A_ Động cơ hơi nước
B_ Máy điện thoại
C_ Máy tính điện tử ( * )
D_ Máy phát điện
Câu 4 : Hãy chọn phương án ghép đúng : Tin học là một ngành khoa học vì đó là ngành
A_ nghiên cứu máy tính điện tử
B_ sử dụng máy tính điện tử
C_ được sinh ra trong nền văn minh thông tin
D_ có nội dung, mục tiêu, phương pháp nghiên cứu riêng ( * )
Câu 5 : Phát biểu nào sau đây là không chính xác ?
A_ Dung lượng bộ nhớ ngày càng tăng
B_ Dung lượng đóa cứng ngày càng tăng
C_ Giá thành máy tính ngày càng tăng ( * )
D_ Tốc độ máy tính ngày càng tăng
Câu 6 : Hãy chọn phương án ghép đúng : Lónh vực tin học
A_ nghiên cứu cấu trúc, tính chất chung của thông tin, phương pháp thu thập, xử lý và truyền

A_ Hệ thập lục phân sử dụng 10 chữ số từ 0 đến 9 .
B_ Hệ thập lục phân sử dụng 10 chữ số từ 0 đến 9 và 6 chữ cái A , B , C , D , E , F . ( * )
C_ Hệ thập lục phân sử dụng 2 chữ số từ 0 và 1.
D_ Hệ thập lục phân sử dụng 7 chữ cái I , V , X , L , C , D . M
Câu 11 : Chọn câu đúng
A_ 1MB = 1024KB ( * )
B_ 1B = 1024 Bit
C_ 1KB = 1024MB
D_ 1Bit= 1024B
Câu 12 : Hãy chọn phương án ghép đúng : mã hóa thông tin thành dữ liệu là quá trình
A_ Chuyển thông tin bên ngoài thành thông tin bên trong máy tính
B_ Chuyển thông tin về dạng mà máy tính có thể xử lí được ( * )
C_ Chuyển thông tin về dạng mã ASCII
D_ Thay đổi hình thức biểu diễn để người khác không hiểu được
Câu 13 : Hãy chọn phương án ghép đúng : Thông tin là
A_ tất cả những gì mang lại cho con người hiểu biết ( * )
B_ dữ liệu của máy tính
C_ tin tức thu nhận được qua các phương tiện truyền thông
D_ các tín hiệu vật lý
Câu 14 : Hãy chọn phương án ghép đúng : 1 KB bằng
A_ 2
10
bit
B_ 1024 byte ( * )
C_ Cả A và B đều sai
D_ Cả A và B đều đúng
Câu 15 : Hãy chọn phương án ghép đúng: Hệ đếm nhò phân được sử dụng phổ biến trong tin học vì
A_ Dễ biến đổi thành dạng biểu diễn trong hệ đếm 10
B_ Là số nguyên tố chẵn duy nhất
C_ Một mạch điện có hai trạng thái (có điện/không có điện) có thể dùng để thể hiện tương ứng

A_ số lượng bit đủ để mã hóa được một chữ cái trong bảng chữ cái Tiếng Anh
B_ một đơn vò đo dung lượng bộ nhớ của máy tính ( * )
C_ một đơn vò quy ước theo truyền thống để đo lượng thông tin
D_ lượng thông tin 16 bit
Câu 22 : Sách giáo khoa thường chúa thông tin dưới dạng :
A_ văn bản
B_ hình ảnh
C_ âm thanh
D_ Cả 2 câu A_, B_ đều đúng ( * )
Câu 23 : Trong các hệ đếm dưới đây, hệ đếm nào được dùng trong Tin học :
A_ hệ đếm cơ số 16
B_ hệ đếm cơ số thập phân
C_ hệ đếm cơ số nhò phân
D_ Cả A_, B_ , C_ đều đúng ( * )
Câu 24 : Hãy chọn phương án ghép đúng nhất . Số kí tự chuẩn của bộ mã ASCII là :
A_ 256 ( * )
B_ 128
C_ 512
D_ 255
Câu 25 : 1 byte bằng bao nhiêu bit ?
A_ 2 bit
B_ 10 bit
C_ 8 bit ( * )
D_ 16 bit
Câu 26 : Dãy bit nào dưới đây là biểu diễn nhò phân của số “ 31 “ trong hệ thập phân ?
A_ 1101010
B_ 1010010
C_ 0011111 ( * )
D_ 1100110
Câu 27 : Dãy bit nào dưới đây là biểu diễn nhò phân của số “ 65 “ trong hệ thập phân ?

D_ Bộ nhớ ngoài có ROM và RAM .
Câu 33 : Chọn phát biểu đúng trong các câu sau
A_ Hệ nhò phân sử dụng các chữ số 1 và 2 .
B_ Hệ thập phân sử dụng các chữ số từ 0 đến 9 và A, B, C, D, E, F .
C_ RAM là bộ nhớ trong , là nơi có thể ghi , xoá thông tin trong lúc làm việc ( * )
D_ ROM là bộ nhớ trong , là nơi có thể ghi , xoá thông tin trong lúc làm việc
Câu 34 : Chọn phát biểu đúng trong các câu sau :
A_ Bộ nhớ trong bao gồm : các loại đóa cứng , đóa mềm , …
B_ Bộ nhớ ngoài bao gồm : RAM và ROM , …
C_ RAM là bộ nhớ trong , tồn tại tạm thời trong quá trình máy hoạt động . ( * )
D_ ROM là bộ nhớ có thể đọc , ghi , sửa, xóa tùy ý .
Câu 35 : Chọn phát biểu đúng trong các câu sau
A_ CPU là bộ nhớ .
B_ Một byte có 8 bits . ( * )
C_ RAM là bộ nhớ ngoài.
D_ Đóa mềm là bộ nhớ trong .
Câu 36 : Chọn phát biểu đúng trong các câu sau :
A_ Dữ liệu là thông tin đã được đưa vào trong máy tính . ( * )
B_ CPU là vùng nhớ đóng vai trò trung gian giữa bộ nhớ và các thanh ghi .
C_ Đóa cứng là bộ nhớ trong .
D_ 8 bytes = 1 bit .
Câu 37 : Phát biểu nào sau đây là đúng :
A_ Máy tính dùng hệ đếm La Mã để biểu diễn số
B_ Bộ nhớ là thành phần phải có của mọi máy tính ( * )
C_ Màn hình và bàn phím là các thiết bò không quan trọng của một máy tính
D_ Cả 2 câu A_, B_ đều đúng .
Câu 38 : Chọn câu phát biểu đúng nhất . Thiết bò ra là :
A_ Màn hình
B_ Bàn phím.
C_ Máy in

B_ người dùng có thể xóa hoặc cài đặt chương trình vào
C_ chứa các dữ liệu quan trọng
D_ chứa các chương trình hệ thống được hãng sản xuất cài đặt sẵn và người dùng thường không
thay đổi được ( * )
Câu 45 : Hãy chọn phương án đúng nhất :Hệ thống tin học gồm các thành phần :
A_ Người quản lí, máy tính và Internet
B_ Sự quản lí và điều khiển của con người, phần cứng và phần mềm ( * )
C_ Máy tính, phần mềm và dữ liệu
D_ Máy tính, mạng và phần mềm
Câu 46 : Chọn phát biểu sai trong các câu sau
A_ Máy tính xử lí đồng thời nhiều byte chứ không xử lí từng byte . ( * )
B_ Máy tính xử lí đồng thời một dãy bit chứ không xử lí từng bit .
C_ Các bộ phận của máy tính nối với nhau bởi các dây dẫn gọi là các tuyến .
D_ Modem là một thiết bò hỗ trợ cho cả việc đưa thông tin vào và lấy thông tin ra .
Câu 47 : Chọn phát biểu sai trong các câu sau :
A_ Bộ nhớ ngoài dùng để lưu trữ lâu dài các thông tin và hỗ trợ cho bộ nhớ trong .
B_ Các thông tin lưu trữ trong bộ nhớ ngoài sẽ không mất khi tắt máy.
C_ Thanh ghi là vùng nhớ đặc biệt được CPU sử dụng để lưu trữ tạm thời các lệnh và dữ liệu
đang xử lí .
D_ Bộ nhớ trong dùng để lưu trữ lâu dài các thông tin và hỗ trợ cho bộ nhớ ngoài ( * )
Page 5


Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status