Đè thi học ki II - Sinh học 9-2008 - Pdf 41

Đề thi giữa học kỳ II khối 9. Năm học 2007-2008
Môn thi: Sinh học. Thời gian làm bài: 45 phút
Trờng THcs uy nỗ - Đông Anh Hà Nội. ********** **********
Họ và tên học sinh:Lớp:
Giáo viên biên soạn: Trần Thị Kim Anh
I.Trắc nghiệm khách quan( 4 điểm) Chọn câu trả lời đúng nhất:
Câu1: Quan hệ giữa các sinh vật trong các ví dụ sau, quan hệ cạnh tranh là:
A. Sâu bọ sống trong tổ kiến và tổ mối.
B. Trâu và bò cùng ăn cỏ trên một cánh đồng.
C. Cá ép bám vào rùa biển, nhờ đó cá đợc đa đi xa.
D. Địa y.
Câu2: Trong các tài nguyên sau, tài nguyên tái sinh là:
A. Khí đốt thiên nhiên. C. Than đá.
B. Bức xạ mặt trời. D. Nớc
Câu3: Tác động lớn nhất của con ngời tới môi trờng tự nhiên từ đó gây nhiều hậu quả xấu
là:
A. Khai thác khoáng sản. C. Chăn thả gia súc.
B. Săn bắt động vật hoang dã.D. Phá huỷ thảm thực vật, đốt rừng lấy đất trồng trọt.
Câu4: Giới hạn sinh thái là:
A. Giới hạn chịu đựng của loài đối với một nhân tố sinh thái nhất định.
B. Giới hạn chịu đựng của loài đối với tất cả các nhân tố sinh thái nhất định.
C. Giới hạn chịu đựng của một cá thể đối với tất cả các nhân tố sinh thái nhất định.
D. Giới hạn chịu đựng của một cá thể đối với một nhân tố sinh thái nhất định.
Câu5: Hiện tợng hỗ trợ cùng loài là:
A. Tự tỉa tha ở thực vật. C. Rắn ăn chuột.
B. Các con vật trong đàn ăn thịt lẫn nhau. D. Sống thành bầy đàn.
Câu6: Quần thể ngời, dấu hiệu quyết định sự gia tăng dân số là:
A. Mật độ. C. Tỉ lệ giới tính.
B. Thành phần nhóm tuổi. D. Sự sinh trởng.
Câu7: Chuỗi thức ăn là một dãy gồm nhiều loài sinh vật có quan hệ với nhau về mặt:
A. Nguồn gốc. C. cạnh tranh.

B. Do số lợng cá thể trong quần xã luôn đợc khống chế ở mức độ phù hợp với khả năng của
môi trờng.
C. Do sinh cảnh của quần xã luôn ổn định.
D. Do sự tác động qua lại giữa môi trờng và quần xã.
Câu5:Tài nguyên vĩnh cửu là:
A. Nớc B. Gió C. Đất D. Dầu lửa.
Câu6: Điểm cơ bản nhất thể hiện sự khác nhau giữa quần thể sinh vật và quần xã sinh vật
là:
A. Cấu trúc phân tầng. C. Thời gian hình thành.
B. Số loài D.Độ đa dạng. .
Câu7: Đặc trng cho thấy tiềm năng sinh sản của quần thể là:
A. Mật độ. C. Thành phần nhóm tuổi.
B. Tỉ lệ giới tính đực: cái. D. Sự sinh sản và sự tử vong.
Câu8 : Nhân tố sinh thái có tác động lớn nhất đến đời sống thực vật là:
A. Độ ẩm. B. ánh sáng. C. Nhiệt độ. D. Không khí.
II/ Tự luận:( 6 điểm)
1. (4điểm) Một hệ sinh thái đồng cỏ có các sinh vật sau: cỏ, thỏ, dê, chim ăn sâu, sâu
hại thực vật, mèo rừng, hổ, vi sinh vật, nấm.
a. Sắp xếp các thành phần sinh vật có trong hệ sinh thái đó?
b. Hãy vẽ sơ đồ chuỗi thức ăn có trong hệ sinh thái trên?
c. Theo em, thỏ, hổ đợc xếp vào sinh vật tiêu thụ bậc mấy?
2. (2 điểm) Là một học sinh em có trách nhiệm gì trong thực trạng ô nhiễm môi trờng
hiện nay của địa phơng em?








Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status