Cau hoi on thi tu luan k10 (VX) - Pdf 41

CÂU HỎI ÔN THI TỰ LUẬN MÔN HÓA KHỐI 10
---oOo---
I/. CHƯƠNG 5 : NHÓM HALOGEN
1/. Vì sao không thể điều chế flo từ bằng phương pháp điện phân muối florua?
2/. HF và muối flurua có tính chất gì khác so với HCl và muối clorua?
3/. Viết ptpứ chứng minh brom có tính oh yếu hơn clo và mạnh hơn iot?
4/. Trong dãy bốn dung dòch axit : HF, HCl, HBr, HI :
A. Tính axit tăng dần từ trái qua phải.
B. Tính axit giảm dần từ trái qua phải.
C. Tính axit tăng dần đến HCl sau đó giảm đến HI.
D. Tính axit biến đổi không theo qui luật.
5/. Viết ptpứ và cho biết vai trò từng chất trong phản ứng điều chế clo, brom, iot từ NaCl, KBr, KI,
H
2
SO
4
(đ), MnO
2
.
6/. Chất A là muối canxi halogenua. Cho 0,2g dung dòch A tác dụng với dung dòch AgNO
3
dư thì thu
được 0,376g kết tủa. Xác đònh công thức chất A?
7/. Bằng PPHH hãy nhận biết các dung dòch sau : NaF, NaCl, NaBr, NaI
8/. Dẫn khí A qua dd Br
2
thì dd mất màu. Dẫn khí B qua dd Br
2
thì dd sẫm màu. Khí A và khí B là
những chất nào?
9/. Khi phân hủy 73,5g KClO

, KClO
3
, H
2
O
2
trong
các trường hợp : lấy cùng khối lượng các chất phân hủy và lấy cùng lượng các chất phân hủy?
5/. Trộn kỹ hỗn hợp gồm : 3g MnO
2
, 197g (KCl và KClO
3
), đun nóng đến phản ứng hoàn toàn, thu
được 152g chất rắn. Tính thành phần % về khối lượng của hỗn hợp muối đã dùng?
6/. Đốt cháy hoàn toàn mantozơ gam C trong V lít oxi (đktc), thu được hỗn hợp khí A có d
H2
= 1,25.
a/. Tính thành phần % về thể tích mỗi khí trong hỗn hợp A?
b/. Tính m và V. Biết A + Ca(OH)
2
dư thu được 6g kết tủa?
7/. So sánh tính oxi hóa của O
2
và O
3
; O
3
và H
2
O

4
98% (D=1,84g/ml) thành dd H
2
SO
4
20%?
12/. Cho 28,56g hỗn hợp X gồm : Na
2
SO
3
, NaHSO
3
, Na
2
SO
4
phản ứng với dung dòch H
2
SO
4
loãng dư,
thì thu được một chất khí làm mất màu 675ml dd Br
2
0,2M. Mặt khác 7,14g X phản ứng vừa đủ với 21,6ml dd
KOH 0,125M. Tính thành phần % về khối lượng mỗi chất trong hỗn hợp X?
13/. Xác đònh vai trò các chất tham gia pứ và lập các pthh sau :
a/. H
2
SO
4

O
d/. Ag + H
2
S + O
2
 Ag
2
S + H
2
O
e/. SO
2
+ K
2
Cr
2
O
7
+ H
2
SO
4
 K
2
SO
4
+ Cr
2
(SO4)
3

2
thì thu được 14,4g
H
2
O. Hòa tan sản phẩm rắn sinh ra vào nước rồi dẫn qua dd AgNO
3
dư sinh ra 100,45g kết tủa. Tính thành
phần % về khối lượng mỗi muối trong hỗn hợp?
17/. Đốt chát hoàn toàn 2,04g hợp chất A, thu được 1,08g H
2
O và 1,344 lít SO
2
(đktc).
a/. Xác đònh công thức phân tử của A?
b/. Hấp thụ khí SO
2
sinh ra vào 13,95ml dd KOH 28% (D=1,147g/ml). Tính nồng độ phần trăm
các chất sau phản ứng.
III/. CHƯƠNG 7 : TỐC ĐỘ PHẢN ỨNG VÀ CÂN BẰNG HÓA HỌC.
1/. Tốc độ phản ứng là gì? Nêu các yếu tố ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng?
2/. Cân bằng hóa học là gì? Nêu nguyên lý Lơ Sa-tơ-li-ê?
3/. Xét pứhh : A + B  C. Lúc đầu [A]

= 0,8M ; [B]

= 1M. sau 20 phút [A] giảm xuống còn 0,78M.
a/. [B] sau 20 phút là bao nhiêu?
b/. Tính tốc độ pứ trung bình trong khoảng thời gian 20 phút. V tính theo A và B có khác ko?
4/. Xét pứhh : A (k) + 2B (k)  C (k) + D (k).
a/. Viết biểu thức tính tốc độ pứ.

(r) + MnO
2
(r) + O
2
(k)
e/. CaCO
3
(r) + HCl (l)  CaCl
2
(l) + CO
2
(k) + H
2
O (l)
6/. Có các pứ thuận nghòch sau :
2 2
2 2
2 2
3 2
2 2
1/. H (k) + I (r) 2HI (k) ; ΔH=51,8kJ
2/. 2NO (k) + O (k) 2NO (k) ; ΔH = -113kJ
3/. CO (k) + Cl (k) COCl (k) ; ΔH = -114kJ
4/. CaCO (r) CaO (r) + CO (k) ; ΔH =117kJ
5/. N (k) + 3H (k)
ˆ ˆ †
‡ ˆ ˆ
ˆ ˆ †
‡ ˆ ˆ
ˆ ˆ †

c
và nồng độ ban đầu của N
2
và H
2
?
8/. Xét pứ thuận nghòch :
2 2 3
N (k) + 3H (k) 2NH (k)
ˆ ˆ †
‡ ˆ ˆ
; K
c
= 1 và [NH
3
]

= 1M. Tính nồng độ các
chất ở trạng thái cân bằng?
9/. Xét pứ thuận nghòch :
2 2 2
CO (k) + H O (k) CO + H (k)
ˆ ˆ †
‡ ˆ ˆ
;
K
c
= 1 và [CO]

= 0,1M ; [H

‡ ˆ ˆ


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status