KHOA NÔNG HỌC
KHÓA LUẬN TỐT NGHIỆP
Đềềtài:
ẢNH HƯỞNG CỦA GIỐNG VÀ KHOẢNG CÁCH TRỒNG
ĐẾN SINH TRƯỞNG VÀ NĂNG SUẤT SINH KHỐI
CỦA CÂY BẮP (Zea mays L.) TẠI VÙNG
ĐẤT PHÈN HUYỆN BÌNH CHÁNH,
THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
SVTH: Phan Công Nhân
Lớp: DH12NHA
MSSV: 12113156
Ngành: Nông học
Niên khóa: 2012 - 2016
GVHD: TS. Nguyễn Phương
I. GIỚI THIỆU
II. VẬT LIỆU VÀ PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU
NỘI DUNG
III. KẾT QUẢ VÀ THẢO LUẬN
IV. KẾT LUẬN VÀ ĐỀ NGHỊ
I. GIỚI THIỆU CHUNG
=> đáp ứng nhu cầu ngành nông nghiệp thành phố là định hướng quan trọng.
1.1 ĐẶT VẤN ĐỀ
Trên cơ sở đó, đề tài “Ảnh hưởng của giống và khoảng cách trồng đến sinh trưởng và năng
suất sinh khối của cây bắp (Zea mays L.) tại vùng đất phèn huyện Bình Chánh, thành phố
Hồ Chí Minh” là cần thiết.
1.2 MỤC TIÊU
Chọn được giống bắp phổ biến hiện nay cho năng suất sinh khối cao.
Xác định được khoảng cách trồng phù hợp với giống bắp để đạt được năng suất sinh khối và hiệu
quả kinh tế cao.
1.3 YÊU CẦU
Trồng, chăm sóc và theo dõi các chỉ tiêu về sinh trưởng, phát triển và năng suất của từng giống.
4,31
pHKCl
-
3,65
N tổng số
%
0,03
P tổng số
%
0,09
N dễ tiêu
mg/100g
1,4
P2O5 dễ tiêu
mg/100g
5,1
Thành phần cơ
giới
(Nguồn: Viện công nghệ sinh học và môi trường - Trường Đại hoc Nông Lâm TPHCM, 2016)
2.2 ĐẶC ĐIỂM NƠI THÍ NGHIỆM
Bảng 2.2: Đặc điểm khí hậu thời tiết ở thành phố Hồ Chí Minh
Tháng/năm
4/2016
5/2016
6/2016
30,7
30,9
28,9
Ẩm độ không khí (%)
67
Thí nghiệm được bố trí theo kiểu lô phụ gồm 02 yếu tố, 9 nghiệm thức, 03 lần lặp lại:
+
+
Yếu tố chính là yếu tố giống, gồm 03 giống: NK 67, NK 7328, CP 888.
Yếu tố phụ là yếu tố khoảng cách trồng, gồm 03 mức khoảng cách: 50 cm x 20 cm; 60 cm x 20 cm;
70 cm x 20 cm.
2.4 SƠ ĐỒ BỐ TRÍ THÍ NGHIỆM
Hình 1.1 Toàn cảnh khu thì nghiệm ở 15 NSG
2.5 CÁC CHỈ TIÊU THEO DÕI
1 Thời gian sinh trưởng (ngày)
2 Ngày tung phấn (ngày)
3 Ngày phun râu (ngày)
4 Chiều cao cây (cm)
5 Tốc độ tăng trưởng chiều cao cây bắp các giai đoạn sinh trưởng, phát triển (cm/cây/ngày)
6 Số lá trên cây (lá)
7 Tốc độ ra lá (lá/cây/ngày)
8 Diện tích lá (dm2 lá/cây) và chỉ số diện tích lá (m2 lá/m2 đất)
9. Chiều cao đóng bắp (cm)
2.5 CÁC CHỈ TIÊU THEO DÕI
10 Đường kính thân (cm)
III. KẾT QUẢ VÀ THẢO LUẬN
3.1 Thời gian sinh trưởng và phát triển
Bảng 3.1: Ảnh hưởng của giống và khoảng cách trồng đến sự sinh trưởng và phát triển của cây bắp
Yếu tố
Ngày mọc mầm
(NSG)
Tỷ lệ nảy mầm
(%)
Giống (B)
Khoảng cách trồng
(A)
TB (A)
NK67
NK7328
CP888
50 x 20
5,0
_
_
_
50 x 20
96,7
96,0
94,7
95,8
60 x 20
96,7
96,0
94,0
95,6
70 x 20
97,0
Khoảng cách trồng
NK67
NK7328
CP888
50 x 20
51,7
52,7
50,3
51,6 a
60 x 20
51,3
52,0
50,3
51,2 ab
70 x 20
51,0
53,1 a
70 x 20
52,0
53,0
52,3
52,4 b
TB (B)
52,44 b
53,44 a
53,0 ab
ns
50,1 b
ns
CV = 1,6%; F A=8,4*; FB =11,2 **; F AB =0,4
CV = 1,2%; F A=9,5*; F B =5,6*; F AB =0,4
Ngày chín sữa
(NSG)
70,7 a
68,7 a
TB (B)
68,2 ab
67,9 b
68,7 a
CV = 1,3%; F A=7,8*; F B =12,4**; F AB =3,3*
3.2 Động thái tăng trưởng chiều cao và tốc độ tăng trưởng chiều cao cây bắp
Bảng 3.2 Ảnh hưởng của giống và khoảng cách trồng đến chiều cao cây bắp
Yếu tố giống (B)
TGST
60 NSG
Khoảng cách trồng
(A)
TB A
NK67
203,7
187,6
TB B
153,3 b
197,1 a
202,6 a
CV:16,2%
ns
FA: 1,0
FB: 7,0**
ns
FAB: 0,1
3.3 Động thái ra lá và tốc độ ra lá bắp
Bảng 3.3 Ảnh hưởng của giống và khoảng cách trồng đến động thái ra lá bắp
Yếu tố giống (B)
Khoảng cách trồng
TGST
20,7
70x20
18,5
21,4
21,0
20,3
TB B
19,0b
21,4a
20,9a
CV: 7,8%
ns
FA: 1,2
FB: 6,6**
FAB: 0,1
ns
50,2
60,6
52,3
54,4 a
70x20
42,6
46,5
44,4
44,5 b
TB B
45,6
55,1
48,0
CV:22,2%
**
3,2 c
TB B
3,9
4,7
4,1
CV:21,8%
FA: 9,3**
ns
FB: 2,1
lá/cây)
Chỉ số diện tích lá
2
2
(m lá/m đất)
FB: 1,1
ns
FAB: 0,2
Chiều cao đóng
60 x 20
70,9
97,0
89,9
85,9
trái
70 x 20
72,5
85,5
84,9
80,9
TB (B)
72,4 b
93,8 a
70 x 20
2,3
2,6
2,3
2,4 b
TB (B)
2,5 b
2,7 a
2,5 b
*
ns
CV =4,1%; F A=7,6 ; F B =8,7**; F AB =2,2
3.6 Đặc điểm hình thái trái bắp
Bảng 3.6 Ảnh hưởng của giống và mật độ tới đường kính bắp và chiều dài bắp
Giống (B)
Khoảng cách (A)
(cm)
70 x 20
3,8
4,5
4,2
4,2
TB (B)
4,1 b
4,5 a
3,8 b
ns
ns
CV = 9,5%; FA=6,2 ; FB=6,6*; FAB=1,7
Chiều dài bắp
(cm)
50 x 20
23,97
24,29 ab
25,1 a
ns
ns
CV = 5,42%; F A=3,55 ; F B =3,91*; F AB =1,13