BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
ĐỀ THI TRẮC NGHIỆM
MÔN Hoá Học
Thời gian làm bài: 90 phút;
(50 câu trắc nghiệm)
Mã đề thi 896
Họ, tên thí sinh:..........................................................................
Số báo danh:...............................................................................
Câu 1: Trong công thức CS
2
, tổng số các đôi e tự do chưa tham gia liên kết là:
A. 5. B. 4. C. 2. D. 3.
Câu 2: Một chất đơn chức X chứa C,H,O. Khi đốt cháy 1 mol X cần 3 mol O
2
. cấu tạo của X l à:
A. tất cả đều đúng B. CH
2
= CH - COOH C. CH
3
CH
2
OH D. CH ≡C-CHO
Câu 3: Trong 3 oxit: FeO, Fe
2
O
3
, Fe
3
O
4
, chất có tác dụng với HNO
H
2n – 20
O
2
D. C
n
H
2n – 14
O
2
Câu 5: Khi cho hỗn hợp K và Al vào nước, thấy hỗn hợp tan hết. Chứng tỏ :
A. Nước dư và n
k
≥ n
Al
. B. Nước dư
C. Al tan hoàn toàn trong nước. D. Nước dư và n
Al
> n
K
.
Câu 6: Các chất hay ion chỉ có tính oxi hoá là:
A. N
2
O
5
, Na
+
, Fe
2+
2
, Cl
2
.
Câu 7: Khi thủy phân CH
3
COOCH=CH
2
bằng dung dịch NaOH dư, thu được:
A. 1 muối và 1 anđehit. B. 2 muối và nước
C. 1 muối và 1 ancol. D. 1 muối và 1 xeton.
Câu 8: Cho 2,3 gam hỗn hợp MgO, CuO, FeO tác dụng vừa đủ với 100ml dung dich HCl 0,1M và
H
2
SO
4
0,2 M. Khối lượng muối thu được là:
A. 3,275 gam. B. 17,475 gam. C. 17,574 gam. D. 4,175 gam.
Câu 9: Để điều chế vinyl axetat ta cho:
A. Axit axetic tác dụng với axetilen B. Axit axetic tác dụng với ancol vinylic
C. Axit axetic tác dụng với etilen D. Axit axetic tác dụng với vinyl clorua.
Câu 10: Một hợp chất B có công thức C
4
H
8
O
2
. B tác dụng được với NaOH, cho phản ứng tráng
gương với dung dịch AgNO
3
2
O H
2
SO
4
+ 8HCl. Câu nào diễn tả đúng tính chất
các chất tham gia phản ứng
A. Clo là chất khử, H
2
O là chất oxi hoá. B. Clo là chất oxi hoá, H
2
O là chất khử.
C. H
2
S là chất oxi hoá, Clo là chất khử. D. H
2
S là chất khử, Clo là chất oxi hoá.
Câu 12: Có 5 ống nghiệm đựng riêng biệt các dung dịch loãng FeCl
3
, NH
4
Cl, Cu(NO
3
)
2
, FeSO
4
và
AlCl
3
.
C. Fe + CO
2
+ H
2
O FeCO
3
+ H
2
D. 4Fe + 3O
2
+ 6H
2
O 4Fe(OH)
3
Câu 16: Nếu lấy khối lượng KMnO
4
và MnO
2
bằng nhau để tác dụng với dung dịch HCl đặc thì chất
nào cho nhiều Cl
2
hơn?
A. Lượng Cl
2
sinh ra như nhau. B. MnO
2
.
C. KMnO
4
vào dung dịch HCl. Dẫn khí thu được
vào bình đựng dung dịch Ca(OH)
2
dư thì lượng kết tủa tạo ra là:
A. 100,0g. B. 0,1g. C. 10,0g. D. 1,0g.
Câu 21: Nhỏ từ từ dung dịch NH
3
cho đến dư vào cốc thuỷ tinh đựng 100ml dung dịch hỗn hợp CuSO
4
1M, ZnSO
4
1M và Al
2
(SO
4
)
3
1M. Lọc kết tủa nung trong không khí đến khối lượng không đổi thu được
khối lượng chất rắn là:
A. 10,2 gam B. 10,03gam. C. 2,04gam. D. 20,04 gam.
Câu 22: Để tách nhanh Al
2
O
3
ra khỏi hỗn hợp bột Al
2
O
3
và CuO mà không làm thay đổi khối lượng, có
thể dùng các hoá chất sau :
Trang 2/5 - Mã đề thi 896
Câu 25: Công thức hoá học nào sau đây là của nước Svâyde, dùng để hoà tan xenlulôzơ, trong quá
trình sản xuất tơ nhân tạo.
A. CuCl
2
. B. Cu(NH
3
)
4
(OH)
2
. C. Cu(NO
3
)
2
. D. CuSO
4.
Câu 26: Chất nào dưới đây không có đồng phân cis, trans?
A. Buten-2
B. 1,2-Đibrom eten
C. 2,4-Đimetylpenten-2 (2,4-Đimetylpent-2-en)
D. 2-Metylbuten-2-ol-1
Câu 27: Trong công nghiệp chế tạo ruột phích, người ta thường thực hiện phản ứng hoá học nào sau
đây :
A. Cho andehit fomic tác dụng với dung dịch AgNO
3
/ NH
3
.
B. Cho axetilen tác dụng với dung dịch AgNO
A. 0,3 mol. B. 0,2 mol. C. 0,1 mol. D. 0,4 mol.
Câu 30: Trong tự nhiên, bạc có 2 đồng vị trong đó đồng vị
109
Ag chiếm 44%. Biết nguyên tử khối
trung bình của bạc là 107,88. Nguyên tử khối của đồng vị thứ 2 là:
A. 108. B. 106. C. 106,5. D. 107.
Câu 31: Cho 4 cặp oxi hóa khử sau: Fe
2+
/Fe; Fe
3+
/Fe
2+
; Cu
2+
/Cu; 2H
+
/H
2
Hãy sắp xếp thứ tự tính oxi hóa tăng dần của các cặp trên.
A. Fe
2+
/Fe < 2H
+
/H
2
< Cu
2+
/Cu < Fe
3+
+
/H
2
< Cu
2+
/Cu < Fe
2+
/Fe
Câu 32: Để phân biệt O
2
và O
3
có thể dùng thuốc thử nào sau đây:
A. Quỳ tím. B. Dung dich KI + Hồ Tinh bột.
C. Nước Brôm. D. Dung dich KMnO
4
.
Câu 33: Xem sơ đồ phản ứng, mỗi mũi tên là một phản ứng:
A
B
D
Ag
E
D chứa hai nguyên tử Cacbon, E chứa một nguyên tử Cacbon trong phân tử. A có thể là chất nào
trong các chất dưới đây?
A. CH
4
B. HCOO-CH
2
CH
A. 0,3 mol B. 0,6mol C. 0,4mol D. 0,8mol
Câu 39: Đổ dung dịch AgNO
3
lần lượt vào 4 dung dịch: NaF, NaCl, NaBr và NaI thì thấy:
A. Có một dung dịch tạo kết tủa và 3 dung dịch không tạo kết tủa.
B. Có 3 dung dịch tạo kết tủa và một dung dịch không tạo kết tủa.
C. Cả 4 dung dịch đều tạo kết tủa.
D. Có 2 dung dịch tạo kết tủa và 2 dung dịch không tạo kết tủa.
Câu 40: Hai este A,B là dẫn xuất của benzen có công thức phân tử là C
9
H
8
O
2
; A,B đều cộng hợp với
Brôm theo tỷ lệ 1:1. A tác dụng với dd NaOH cho một muối và một andehit. B tác dụng với dd NaOH
cho hai muối và nước , các muối đều có phân tử khối lớn hơn của CH
3
COONa. Công thức cấu tạo của
A, B lần lượt là:
A. C
6
H
5
COOCH=CH
2
và C
6
H
5
2
và HOOC-CH=CH-C
6
H
5
.
Câu 41: Tơ visco, tơ axetat là:
A. Thuộc loại tơ tổng hợp B. Thuộc loại tơ polieste
C. Thuộc loại tơ amit (amid) D. Thuộc loại tơ nhân tạo.
Câu 42: Chất nào cho được phản ứng trùng hợp?
(1): Isopren (2): Isopentan (3): Axetilen (4): Vinylaxetilen
(5): Etylenglicol (6): Axit propionic (7): Vinyl axetat (8): Axit oxalic
A. Tất cả các chất trên
B. (1), (3), (4), (7)
C. (1), (4), (7)
D. (1), (3), (4), (5), (7), (8)
Câu 43: Khử hoàn toàn 6,64 gam hỗn hợp gồm Fe, FeO, Fe
2
O
3
, Fe
3
O
4
cần dùng vừa đủ 2,24 lít CO
(đktc). Khối lượng sắt thu được là:
A. 5,40g. B. 5,03g. C. 5,04g. D. 5,02g.
Câu 44: hỗn hợp M chứa 3 axit cacboxylic đơn chức mạch hở, trong đó có hai axit no kết tiếp
nhau trong dãy đồng đẳng và một axit không no có một liên kết đôi ở gốc hiđrôcacbon.
Cho 29,6 g M tác dụng với dung dịch NaOH rồi cô cạn ,thu được 40,6 g hỗn hợp muối khan. đốt
Câu 45: Trong phòng thí nghiệm dung dịch axit HF được bảo quản trong bình làm bằng chất liệu nào
sau đây :
A. Kim loại. B. Nhựa. C. Thuỷ tinh. D. Gốm sứ.
Câu 46: Cho các loại phân bón sau:
(1) (NH
4
)
2
SO
4
; (2) NH
4
Cl ; (3) NaNO
3
; (4) KNO
3
; (5) Ca(NO
3
)
2
; (6) NH
4
NO
3
; (7)CaCN
2
;
(8) (NH
4
)
4
H
8
B. C
2
H
6
v à C
4
H
8
C. C
2
H
6
v à C
3
H
6
D. C
3
H
8
v à C
3
H
6
Câu 49: Nguyên tử Ne và các ion Na
+
, O