Sở giáo dục & đào tạo thái bình
Đề THI THử TÔT NGHIệP LớP 12
Trờng THPT nguyễn du
Thời gian : 60 phút
Ngày : .
Đề luyện thi số 1
Họ và tên Lớp
12A .
Hãy chọn đáp án đúng và điền vào bảng sau:
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10
11 12 13 14 15 16 17 18 19 20
21 22 23 24 25 26 27 28 29 30
31 32 33 34 35 36 37 38 39 40
41 42 43 44 45 46 47 48 49 50
Câu 1 :
t bin xụma v t bin tin phụi cú im ging nhau l
A.
u khụng di truyn qua sinh sn hu tớnh
B.
u xy ra trong t bo sinh dc
C.
u di truyn qua sinh sn hu tớnh
D.
u xy ra trong nguyờn phõn
Câu 2 :
Trong chn ging cõy trng, ngi ta to ra cõy da hõu 3n nhm thu hoach
A.
La B. Gụ
C.
Qu D. C
Câu 3 :
Bin di di truyn bao gm:
A.
Thng bin v bin di t hp
B.
Bin di t hp v t bin
C.
Thng bin v t bin
D.
ụt bin nhiờm sc th v t bin gen
Câu 8 :
Trng hp nao sau õy gõy bin i nhilu nht trong thnh phõn cu trỳc ca phõn t protờin
tng ng do gen t bin tụng hp? (khụng nh hng b ba m u va kờt thuc)
A.
mt mt cp nuclờụtit
B.
thay th mt cp nuclờụtit
C.
ao v trớ gia 2 cp nuclờụtit k nhau
D.
mõt ba cp nuclờụtit trong mt b ba ma
húa
Câu 9 :
Qua s phõn li tớnh trang, ta co th kt lun ton b sinh gii a dang ngay nay ờu
A.
Khụng cú chung ngun gc
B.
Cú chung ngun gc
C.
Cú t chc cao
D.
0
C©u 13 :
Kết quả nào sau dây không phải là của hiện tượng giao phối gần?
A.
Tạo ưu thế lai
B.
Giống bị thoái hóa
C.
Giảm tỉ lệ thể dị hợp
D.
Tăng tỉ lệ thể đồng hợp
C©u 14 :
Theo Đacuyn, sự hình thành các đặc điểm thích nghi là:
A. Tích lũy các biến dị có lợi, đào thải các biến dị có hại
B. Ngoại cảnh thay đổi chậm, sinh vật có khả năng phản ứng phù hợp nên không bị đào thải
C. Biến dị phát sinh vô hướng. Sự thích nghi hợp lí đạt được thông qua sự đào thải dạng kém thích nghi
D. Loài mới được hình thành từ từ qua nhiều dạng trung gian tương ứng với sự thay đổi của ngoại cảnh
C©u 15 :
Trong chọn giống cây trồng, người ta tạo ra cây dâu tằm 3n nhằm thu hoạch
A.
Quả B. Lá
C.
Gỗ D. Củ
C©u 16 :
Kết quả của tiến hóa lớn là:
A.
Hình thành nòi mới
B.
Hình thành các nhóm phân loại trên loài
C.
Cấu tạo cơ thể đơn giản
C©u 21 :
Chọn lọc hàng loạt dựa vào:
A.
Hiệu quả chọn lọc B. Kiểu hình
C.
Kiểu hình và kiểu
gen
D. Kiểu gen
C©u 22 :
Người ta dùng tác nhân gây đột biến nào sau đây để tạo giống lúa Trân Châu lùn: Nhiều hạt, hạt
ít rụng, chín sớm?
A.
Kết hợp tia gamma với cônsixin
B.
Kết hợp tia bêta với cônsixin
C.
Kết hợp tia tử ngoại với hóa chất NMU
D.
Kết hợp tia gamma với hóa chất NMU
C©u 23 :
Theo Lamac, tiến hóa là:
A. Sự biến đổi của các loài dưới ảnh hưởng trực tiếc của ngoại cảnh
B. Kết quả của quá trình chon lọc tự nhiên thông qua đặc tính biến dị và di truyền
C. Sự phát triển có kế thừa lịch sử, theo hướng ngày càng hoàn thiện, từ đơn giản đến phức tạp dưới tác
dụng và tập quán hoạt động của động vật
D. Sự thích nghi hợp lí của sinh vật sau khi đã đào thải các dạng kém thích nghi
C©u 24 :
Nhân tố tiến hóa cơ bản nhất là:
A.
Hình thành loài mới
D.
Động lực tiến hóa của sinh giới
C©u 27 :
Ở cây giao phấn, nếu đời đầu (I
0
) có tỉ lệ thể dị hợp 100%, sau khi tự thụ phấn bắt buộc qua các
thế hệ thì I
3
có tỉ lệ thể đồng hợp trội là:
A.
75% B. 37,5%
C.
25% D. 50%
C©u 28 :
Những đặc tính nào dưới đây không phải của các côaxecva?
A. Có thể hấp thụ các chất hữu cơ trong dung dịch
2
B. Có thể lớn dần, làm biến đổi cấu trúc nội tại
C. Là dạng sống đầu tiên có cấu tạo tế bào
D. Dưới tác dụng cơ giới, có thể phân chia thành những giọt nhỏ mới
C©u 29 :
Trong 4 dạng vượn người hóa thạch dưới đây, dạng nào gần giống với người hơn cả?
A.
Đriôpitec B. Ôxtralôpitec
C.
Parapitec D. Prôpliôpitec
C©u 30 :
Nhóm quần thể kí sinh trên loài vật chủ, hoặc trên những phần khác nhau trên cơ thể vật chủ gọi
là:
B. Bao gồm 2 mặt song song vừa tích lũy biến dị có lợi vừa đào thải biến dị có hại cho sinh vật
C. Sự tiến hóa diễn ra bằng sự củng cố ngẫu nhiên các đột biến trung tính không liên quan gì đến tác
dụng của chọn lọc tự nhiên
D. Quá trình biến đổi thành phần kiểu gen của quần thể bao gồm: Phát sinh đột biến, phát sinh đột biến
qua giao phối, chọn lọc các đột biến có lợi, cách li sinh sản giữa quần thể biến đổi và quần thể gốc
C©u 35 :
Đặc điểm quan trọng nhất của plasmit mà người ta chọn nó làm vật thể truyền gen là:
A. Chứa gen mang thông tin di truyền qui định một số tính trạng nào đó
B. ADN có số lượng cặp nuclêôtít ít: từ 8000 – 20000 cặp
C. Chỉ tồn tại trong tế bào chất của vi khuẩn
D. ADN plasmit tự nhân đôi độc lập với ADN của nhiễm sắc thể
C©u 36 :
Mức phản ứng rộng là
A. Những tính trạng dễ dàng thay đổi theo ảnh hưởng của điều kiện sống
B. Những biến đối ở kiểu hình của cùng 1 kiểu gen, phát sinh trong quá trình phát triển cá thể dưới ảnh
hưởng của môi trường
C. Những tính trạng ít thay đổi theo ảnh hưởng của điều kiện sống
D. Giới hạn thường biến của l kiểu gen trước những điều kiện môi trường khác nhau
C©u 37 :
Giữ lại những đột biến, biến dị tổ hợp có lợi giúp sinh vật thích nghi với điều kiện sống và đào
thải những đột biến, biến dị tổ hợp không có lợi cho sinh vật. Đây là vai trò của nhân tố trong
quá trình hình thành đặc điểm thích nghi?
A.
Quá trình giao phối
B.
Quá trình đột biến, quá trình giao phối và
quá trình chọn lọc tự nhiên
C.
Quá trình đột biến
D.
D.
Sự xuất hiện các enzim
C©u 42 :
NST bình thường NST bị đột biến
A B C D E x F G H M N O C D E x F G H
→
M N O P Q x R A B P Q x R
Đột biến trên thuộc dạng gì?
A.
Chuyển đoạn NST tương hỗ
B.
Chuyển đoạn NST không tương hỗ
C.
Lặp đoạn NST
D.
Chuyển đoạn trên 1 NST
C©u 43 :
50. Trong chăn nuôi, người ta dùng bò Sind lai với bò vàng Việt Nam để tạo ra bò lai Sind nhằm
để:
A.
Cải tạo màu da
B.
Cải tạo sản lượng sữa
C.
Cải tạo hàm lượng bơ trong sữa
D.
Cải tạo tầm vóc bò Việt Nam
C©u 44 :
Tiêu chuẩn phân biệt nào là quan trọng nhất để phân biệt 2 loài giao phối có quan hệ thân thuộc?
A.
Qui định chiều hướng và nhịp điệu biến đổi kiểu gen hình thành đặc điểm thích nghi cho sinh vật
là vai trò của nhân tố nào trong quá trình hình thành đặc điểm thích nghi?
A.
Quá trình đột biến
B.
Quá trình chọn lọc tự nhiên
C.
Quá trình đột biến, quá trình giao phối và
quá trình chọn lọc tự nhiên
D.
Quá trình giao phối
C©u 48 :
Gen bình thường Gen đột biến … ATA TXG AAA … … ATA XTX GAA A ... … TAT AGX
TTT … … TAT GAG XTT T … Đột biến trên thuộc dạng gì?
A.
mất 1 cặp nuclêôtit
B.
thay 1 cặp nuclêôtit
C.
đảo vị trí giữa 2 cặp nuclêôtit
D.
Thêm 1 cặp nuclêôtit
C©u 49 :
Đột biến mất 1cặp nuclêotit trong gen cấu trúc (không ảnh hưởng bộ ba mở đầu và kết thúc) sẽ
làm
A. thay đổi các bộ ba mã hóa trên gen từ điểm xảy ra đột biến cho đến cuối gen, do đó làm thay đối các
axit amin tương ứng
B. thêm một bộ ba mã hóa trên gen, do đó làm thêm 1 axit amin tương ứng
C. mất một bộ ba mã hóa trên gen, do đó làm mất 1 axit amin tương ứng
D. thay đổi các bộ ba mã hóa trên gen, do đó làm thay đổi các axit amin tương ứng
13 40
14 41
15 42
16 43
17 44
18 45
19 46
20 47
21 48
22 49
23 50
24
25
26
27
5