Sở giáo dục & đào tạo thái bình
Đề THI THử TÔT NGHIệP LớP 12
Trờng THPT nguyễn du
Thời gian : 60 phút
Ngày : .
Đề luyện thi số 2
Giỏo viờn ra : Trn Th Hng Sen
Họ và tênLớp 12A.
Hãy chọn đáp án đúng và điền vào bảng sau:
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10
11 12 13 14 15 16 17 18 19 20
21 22 23 24 25 26 27 28 29 30
31 32 33 34 35 36 37 38 39 40
41 42 43 44 45 46 47 48 49 50
Cõu 1. Trong cỏc tớnh trng sau tớnh trng no cú mc phn ng hp nht?
A. Sn lng sa ca mt ging bũ. B. T l b trong
sa ca mt ging bũ.
C. Trng lng c th ca mt ging bũ. D. Chiu cao c th ca mt ging bũ.
Cõu 2. Ni dung c bn ca nh lut di truyn liờn kt l:
1. Cỏc gen nm trờn cựng 1 NST lm thnh nhúm gen liờn kt, gen cng gn liờn kt cng cht ch.
2. Cỏc gen phõn b nhng v trớ xỏc nh ca NST gi l locut.
3. S nhúm gen liờn kt bng s n bi NST.
4. Cỏc gen cựng nm trờn mt NST tỏi t hp vi nhau.
Phng ỏn ỳng l:
A. 1,2 B. 1,3 C. 2,3 D. 3,4
Cõu 3. nh ngha no sau õy ỳng?
A. Thng bin l nhng bin i kiu hỡnh ca cựng mt kiu gen, phỏt sinh trong quỏ trỡnh phỏt trin cỏ th di nh
hng ca mụi trng.
B. Thng bin l nhng bin i kiu gen ca cựng mt kiu hỡnh, phỏt sinh trong quỏ trỡnh phỏt trin cỏ th di nh
hng ca mụi trng.
C. Thng bin l nhng bin i mụi trng ca cựng mt kiu gen, phỏt sinh trong quỏ trỡnh phỏt trin cỏ th di nh
A. Sự thay đổi về số lượng hoặc trình từ của các axit amin trong chuỗi polipepit. B. Một locut gen
mới.
C. Sự thay đổi về chức năng của prôtêin mà nó mã hoá. D. Alen mới.
Câu 11. Điền thuật ngữ cho phù hợp vào câu sau đây: "Đột biến gen làm thay đổi…(I)….trên mạch….(II)
….của gen, làm thay đổi cấu trúc của …(III)…nên khi tổng hợp….(IV)…làm cho…(V)…. cũng bị biến đổi."
`a. mARN b. khuôn mẫu c. cấu trúc của prôtêin d. trật tự các nuclêôtit e. prôtêin
Đáp án đúng là:
A. Ib, IIa, IIIe, IVc, Vd. B. Ic, IIb, IIIe, IVa, Vd. C. Id, IIb, IIIa, IVe, Vc. D. Ia, IIb, IIId,
IVc, Ve.
Câu 12. Hội chứng Claiphenter là do:
A. Nam giới có bộ NST giới tính là YO. B. Nam giới có bộ NST giới tính là XXY.
C. Nữ giới có bộ NST giới tính là XO. D. Nữ giới có bộ NST giới tính là XXX.
Câu 13. Trong chọn giống, để tạo ưu thế lai, người ta chủ yếu sử dụng phép lai:
A. Lai khác loài. B. Lai khác thứ. C. Lai khác dòng. D. Lai tế bào.
Câu 14. Phương pháp nào sau đây được sử dụng để khắc phục hiện tượng khó lai xa trong lai hữu tính.
A. Kỹ thuật hỗn hợp gen B. Lai tế bào sinh dưỡng C. Đột biến kết hợp lai tạo. D. Chọn lọc vô
tính.
Câu 15. Các ngành khoa học có tác động sâu sắc đến khoa chọn giống là:
1. Di truyền học. 2.Phỏng sinh học. 3.Công nghệ sinh học. 4.Hoá học. 5.Kỹ thuật di truyền.
Phương án đúng là:
A. 1, 2, 3; B. 1, 3, 4; C. 1, 3, 5; D. 2, 4, 5.
Câu 16. Tác nhân gây đột biến số lượng nhiễm sắc thể là:
A. Tia gamma và tia rơnghen. B. Tia cực tím và Ethylemine. C. Tia beta và đimethylsulfat. D. Consixin và
2,4D
Câu 17. Khẳng định nào sau đây là đúng
A. Nòi là tên gọi của các quần thể nhỏ khi tách ra khỏi quần thể gốc.
B. Các nòi của cùng một loài không có khả năng giao phối với nhau sinh ra con cái hữu thụ
C.Nòi là đơn vị phân loại dưới quẩn thể
D. Nòi là quần thể đã biến đổi so với quần thể gốc nhưng chưa phải là 1 loài mới.
Câu 18. Ở vật nuôi, ưu thế lai được duy trì bằng phương pháp:
giống.
Câu 23. Bản chất di truyền của phương pháp lai cải tiến giống là:
A. Ban đầu làm tăng tỉ lệ thể dị hợp sau đó tăng dần tỉ lệ thể đồng hợp giống bố C. Duy trì kiểu gen
của mẹ.
B. Ban đầu làm tăng tỉ lệ thể đồng hợp sau đó làm tăng tỉ lệ dị hợp. D. Duy trì kiểu gen
của bố.
Câu 24.Phương pháp đặc thù để sử dụng nghiên cứu di truyền học ở người là:
A. Phả hệ. B. Gây đột biến gen. C. Lai gần. D. Gây đột biến
nhiễm sắc thể.
Câu 25 .Phát biểu nào sau đâu là đúng?
A. đột biến trung tính là tất cả mọi loại đột biến gen không làm thay đổi cấu trúc của protein.
B. đột biến trung tính là tất cả mọi loại đột biến không làm thay đổi chức năng của protêin.
C. đột biến trung tính là loại đột biến chỉ được nghiên cứu ở người.
D. Phương pháp duy nhất để xác định đột biến trung tính là phân tích t ADN.
Câu 26. Vai trò điều chỉnh các quá trình sinh lý, sinh hoá của các vật thể sống do:
A. Các phân tử prôtêin. B. Các chất hữu cơ. C. Các chất sống. D. Gen trên ADN.
Câu 27. Đặc tính dưới đây không phải của côaxecva:
A. Có khả năng vận động và cảm ứng. B. Hấp thụ các chất hữu cơ trong dung dịch nhờ đó mà
có thể lớn lên.
C. Có khả năng thay đổi cấu trúc nội tại. D. Có khả năng phân chia thành những giọt mới dưới
tác dụng cơ giới.
Câu 28. Nhóm quần thể kí sinh trên loài vật chủ xác định, hoặc trên những phần khác nhau của cơ thể vật
chủ được gọi là:
A. Nòi địa lí. B. Nòi sinh thái. C. Nòi sinh học. D. Thứ.
Câu 29. Ý nghĩa của thuyết tiến hoá bằng các đột biến trung tính là:
A. Bác bỏ thuyết tiến hoá bằng con đường chọn lọc tự nhiên, đào thải các đột biến có hại.
B. Không phủ nhận mà chỉ bổ sung cho thuyết tiến hoá bằng con đường chọn lọc tự nhiên là đào thải các đột biến có hại.
3
C. Giải thích hiện tượng đa hình cân bằng trong quần thể giao phối.
D. Củng cố học thuyết tiến hoá của Đacuyn về vai trò của chọn lọc tự nhiên trong sự hình thành các đặc điểm thích nghi
A. Dưới tác dụng của chọn lọc tự nhiên theo con đường địa lí.
B. Dưới tác dụng của chọn lọc tự nhiên theo con đường sinh thái.
C. Dưới tác dụng của chọn lọc tự nhiên theo con đường phân li tính trạng.
D. Dưới tác dụng của chọn lọc tự nhiên theo con đường lai xa và đa bộI hoá.
Câu 38. Nguyên nhân của hiện tượng đồng qui tính trạng là:
A. Các loài thuộc những nhóm phân loại khác nhau nhưng sống trong điều kiện giống nhau đã được chọn lọc theo cùng
một hướng, tích luỹ những đột biến tương tự.
B. Các loài thuộc những nhóm phân loại khác nhau có kiểu gen giống nhau.
C. Các loài thuộc cùng nhóm phân loại nên chúng có kiểu hình giống nhau.
D. Các loài thuộc nhóm phân loại khác nhau nhưng cùng có chung một tổ tiên.
Câu 39. Quan sát nào dưới đây đã giúp Đacuyn hình thành nên học thuyết tiến hoá của mình?
A. Số lượng các loài giảm dần từ xích đạo xuống các cực của Trái đất.
B. Các đảo thường có ít loài hơn ở đất liền.
4
C. Các cây ở vùng ôn đới của Nam Mĩ có nhiều đặc điểm giống với các cây ở vùng nhiệt đới của Nam Mĩ hơn là giống với
các cây ở các vùng ôn đới khác.
D. Các cây ở vùng ôn đới của Nam Mỹ có nhiều đặc điểm giống với các cây của vùng ôn đới ở các châu lục khác hơn là
giống với các cây ở vùng nhiệt đới của Nam Mĩ.
Câu 40. Hạn chế của định luật Hacđi – Vanbec do:
A. Các kiểu gen có giá trị thích nghi như nhau.
B. Các kiểu gen khác nhau có giá trị thích nghi khác nhau, quá trình đột biến và chọn lọc tự nhiên không ngừng xảy ra làm
cho tần số tương đối của các alen bị biến đổi.
C. Quá trình chọn lọc tự nhiên không tác động tới những đột biến trung tính.
D. Tần số tương đối của kiểu gen được duy trì không đổi qua các thế hệ.
Câu 41. Trong một quần thể giao phối có cấu trúc di truyền như sau: 0,64AA: 0,32Aa: 0,04aa. Tần số tương đối của alen A và alen a
là:
A. A : a = 0,50 : 0,50 B. A : a = 0,60 : 0,40 C. A : a = 0,70 : 0,30 D. A : a = 0,80 :
0,20
Câu 42. Đặc điểm hộp sọ nào mô tả dưới đây thuộc về Pitecantrốp?
A. Trán còn thấp và vát, gờ trên hốc mắt nhô cao, xương hàm thô, chưa có lồi cằm