HÖ thèng c©u hái lîng tö- h¹t nh©n
1- Hai vạch đầu tiên của dãy Laiman có bước sóng lần lượt là: 1,0226.10
-7
m và 1,215.10
-7
m thì vạch đầu tiên
của dãy Banmer có bước sóng là:
A. 0,1999µm B. 0,6574.10
-7
m C. 0.6574.10
-5
m D. 0,6574µm
1.D
2- Chọn câu trả lời đúng. Pin quang điện là hệ thống biến đổi.
A.Hoá năng ra điện năng; B.Cơ năng ra điện năng ;
C.Nhiệt năng ra điện năng; D.Năng lượng bức xạ ra điện năng;
2.D
3- Chọn câu đúng.Nếu chiếu một chùm tia hồng ngoại vào tấm kẽm tích điện âm,thì
A. tấm kẽm mất dần điện tích dương . B. tấm kẽm mất dần điện tích âm.
C. tấm kẽm trở nên trung hoà điện. D. điện tích âm của tấm kẽm không đổi
3.D
4- Chọn câu trả lời đúng:
A.Hiện tượng quang điện còn gọi là hiện tượng quang điện bên ngoài;
B.Quang dẫn là hiện tượng kim loại phát xạ êlectron lúc được chiếu sáng;
C.Quang dẫn là hiện tượng điện trở của một chất giảm rất nhiều khi hạ nhiệt độ xuống rất thấp;
D.Quang dẫn là hiện tượng bứt quang êlectron ra khỏi bề mặt chất bán dẫn;
4.A
5- Chọn câu trả lời đúng.
Giới hạn quang điện của mỗi kim loại là
A. bước sóng của ánh sáng kích thích chiếu vào kim loại gây ra hiện tượng quang điện.
B. công thoát của electron ở bề mặt của kim loại đó.
tốc ban đầu cực đại của electron quang điện v
omax
= 6.10
6
m/s, khối lượng của eclectron m = 9,1.10
-31
kg .
Động năng ban đầu cực đại của electron quang điện là
A. 1,638.10
-17
J B. 1,738.10
-17
J C. 2,73.10
-24
J D. 3,276.10
-17
J
9.A
10- Biết giới hạn quang điện của xêdi là 0,66µm. Tính công cần thiết để bức các electron ra khỏi bề mặt
xêdi.
A. A = 30,114.10
-20
J ; B. A = 30,114.10
-19
J C. A = 3,0114.10
-20
J D. A = 301,14.10
-19
J
10.A
= 72V ; C.U
h
= 73V ; D.U
h
= 70V
12.A
13- Cường độ của dòng quang điện bảo hoà là 20 µA , số elecetron bị bức ra khỏi catốt của tế bào quang
điện trong một giây là
A. 1,25.10
14
electron B. 12,5.10
14
electron
C. 125.10
14
electron D. 1,25.10
15
electron
13.A
1
14- Biết công cần thiết để bức electrôn ra khỏi tế bào quang điện là A = 4,14eV. Hỏi giới hạn quang điện
của tế bào?
A.λ
0
= 0,3µm ;B.λ
0
= 0,4µm ; C.λ
0
= 0,5µm ; D.λ
0
19- Trong các trường hợp nào sau đây, electrôn được gọi là electrôn quang điện?
A. electrôn trong dây dẫn điện thông thường ; B.electrôn bức ra từ catốt của tế bào quang điện
B. electrôn tạo ra trong chất bán dẫn ; D.electrôn tạo ra từ một cách khác
19.B
20- Chỉ ra câu kết luận sai
A. Phôtôn có năng lượng.; B. Phôtôn có động lượng.
C. Phôtôn có kích thước xác định. D. Phôtôn có khối lượng.
20.C
21- Trong các công thức nêu dưới đây, công thức nào là công thức anhxtanh về hiện tượng quang điện?
A.
2
1
2
0
mv
hf
+
=
; B.
2
2
0
mv
Ahf
+=
; C.
2
2
0
-34
Js.
A. v
0
= 11,45.10
5
m/s ; B. v
0
= 11,45.10
6
m/s ; C. v
0
= 11,45.10
4
m/s ; D. v
0
= 11,45.10
7
m/s
23.A
2
24- Giới hạn quang điền của đồng 0,30 µm .Cho h = 6,62.10
-34
J.s ; c=3.10
8
m/s ;e=1.6.10
-19
C. Công thoát
của electron khỏi đồng :
A. 6,62.10
-5
m
25.C
26- Kim loại dùng làm catốt của tế bào quang điện có giới hạn quang điện 0,5µm. Công thoát của kim loại
đó là:
A.3,975.10
-19
J ; B.0,025.10
20
J ; C.9,9375.10
-32
J ; D.2,484.10
-19
eV
26.A
27- Chiếu một chùm sáng đơn sắc vào catốt của một tế bào quang điện.Hiệu điện thế hãm có giá trị 0,80 V.
Vận tốc ban đầu cực đại của electron quang điện là
A. 3,75.10
5
m/s B. 375.10
5
m/sC. 3,75.10
-5
m/s D. 375.10
5
m/s
27.A
28- Giới hạn quang điện của natri là 0,5µm. Công thoát của kẽm lớn hơn của natri 1,4 lần. giới hạn quang
điện của kẽm là:
A.0.72 µm ; B.0,36 µm ; C.0,9 µm ; D.0,7 µm
phôtôn B. 4.10
20
phôtôn C. 3.10
19
phôtôn D. 4.10
19
phôtôn
31.A
32- Khi chiếu một bức xạ điện từ có bước sóng λ =0,5µm vào bề mặt catốt của tế bào quang điện tạo ra
dòng quang điện bão hoà I
bh
=0,32A.Công suất bức xạ đập vào catốt là P =1,5 W. Cho biết h = 6,625.10
-34
J.s ;
c = 3.10
8
m/s : e = 1,6.10
-19
C .Hiệu suất lượng tử là
A. 52% B. 63% C. 53% D. 43%
32.C
33- Phát biểu nào sau đây đúng khi nói về dòng quang điện bảo hoà(I
b
)?
A. I
bh
tỷ
lệ nghịch với cường độ chùm ánh sáng kích thích
B. I
37- Chọn ý đúng . Hiện tượng quang điện tronglag hiện tượng:
A. Bứt electron ra khỏi bề mặt kim loại khi bị chiếu sáng .
B. Giải phóng electron ra khỏi mối liên kết trong chất bán dẫn khi bị chiếu sáng.
C. Giải phóng electron ra khỏi kim loại bằng cách đốt nóng.
D.Giải phóng electron ra khỏi một chất bằng cách bắn phá iôn
37.B
38- Nguyên tắc hoạt động của quang trở dựa vào hiện tượng nào?
A.Hiện tượng quang điện. B.Hiện tượng quang điện trong.
C.Hiện tượng quang dẫn. D.Hiện tượng phát quang của các chất rắn.
38.C
39- Chiếu chùm tia tử ngoại vào tấm kẽm tích điện âm thì:
A.Tấm kẽm mất dần điện tích dương ; B.Tấm kẽm mất dần điện tích âm
C.Điện tích tấm kẽm không đổi. ; D. Tấm kẽm trung hoà về điện
39.B
40- Để xảy ra hiện tượng quang điện thì ánh sáng chiếu vào bề mặt kim loại:
A.Có cường độ lớn. B.Bước sóng ánh sáng đủ lớn.
C.Tần số ánh sáng nhỏ. D.Bước sóng nhỏ hơn hoặc bằng một giới hạn xác định.
40.D
41- Hãy chỉ ra câu nói lên nội dung chính xác của tiên đề về các trạng thái dừng. Trạng thái dừng là:
A. trạng thái có năng lượng xác định
B. trạng thái mà ta có thể tính toán được chính xác năng lượng của nó.
C. trạng thái mà năng lượng của nguyên tử không thể thay đổi được .
D. trạng thái trong đó nguyên tử có thể tồn tại một thời gian xác định mà không bức xạ năng lượng.
41.D
42- Chiếu một chùm tia hồng ngoại vào lá kẽm tích điện âm thì:
A.Điện tích âm lá kẽm mất đi. ; B.Tấm kẽm trung hoà về điện.
C.Điện tích tấm kẽm không đổi. ; D.Tấm kẽm tích điện dương.
42.C
43- Chọn câu có nội dung đúng.
A. Các vạch quang phổ trong dãy Laiman, Banme, Pasen hoàn toàn nằm trong các vùng ánh sáng khác
C.21,76.10
-18
J D.21,76.10
-16
J
46.A
4
47- Hai vạch quang phổ có bước sóng dài nhất của dãy Laiman trong quang phổ hyđrôlà λ
1
=0,1216 µm và
λ
2
=0,1026 µm . Bước sóng của vạch đỏ H
α
có giá trị:
A. 0,6577µm B. 0,6569µm
C. 0,6566µm D. 0,6568µm
47.C
48- Tính tiền số của các bức xạ có bước sóng dài nhất ở dãy Banme và dãy Laiman cho
h = 6,625.10
-34
J.s
A.f
1B
= 2,919.10
15
Hz và f
1L
= 2,463.10
49- Hạt nhân nguyên tử được cấu tạo từ..
A. các prôtôn ; B. các nơtrôn ; C. các electron ; D. các nuclôn
49.D
50- Phát biểu nào sau đây là SAI khi nói về cấu tạo hạt nhân Triti (
T
3
1
)
A. Gồm 3 proton và 1 nơtron ; B. Gồm 1 proton và 2 nơtron
C. Gồm 1 nơtron và 2 nơtron ; D. Gồm 3 proton và 1 nơtron
50.B
51- Tìm câu ĐÚNG trong số các câu sau:
A. Hạt nhân nguyên tử nào cũng gồm các prôtôn và nơtrôn; số prôtôn luôn luôn bằng số nơtrôn và bằng số
electron.
B. Hạt nhân nguyên tử có đường kính vào cở phần vạn lần đường kính của nguyên tử.
C. Hạt nhân nguyên tử có điện tích bằng tổng điện tích của các proton trong nguyên tử.
D. Hạt nhân nguyên tử có khối lượng bằng tổng khối lượng của tất cả các nuclôn và các electron trong
nguyên tử.
51.C
52- Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về hạt nhân đồng vị ?
A. Các hạt nhân đồng vị có cùng số Z nhưng khác nhau số A
B. Các hạt nhân đồng vị có cùng số A nhưng khác nhau số Z
C. Các hạt nhân đồng vị có cùng số nơtron
D. Các hạt nhân đồng vị có cùng số Z; cùng số A
52.A
53- Đồng vị của một nguyên tử đã cho khác với nguyên tử đó về...
A. số prôtôn. ;B. số electron. ; C. số nơtrôn. ; D. số nơtrôn và số electron
53.C
54- Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về lực hạt nhân ?
A. Lực hạt nhân là loại lực mạnh nhất trong các loại lực đã biết hiện nay
27
13
có...
A. Z = 13, A = 27 ; B. Z = 27, A = 13 ; ; C. Z =13, A = 14 ; D. Z = 27, A = 14
57.A
58- Số phân tử oxy trong một gam khí oxy O
2
( O =15,999 )
A/ 376.10
20
; B/ 188.10
20
; C/ 99.10
20
; D/ Một giá trị khác
58.B
5