S GD & T Tha Thiờn Hu Bi tp trc nghim phn mt.
GV Lờ Thanh Sn, DD 0905.930406 Mail:[email protected] - Trang 1 -
Maột vaứ caực duùng cuù quang hoùc
Cõu 1) chp nh ca mt vt thỡ cn phi:
A. Chnh cho vt kớnh ra xa hay li gn phim chnh cho nh rừ nột.
B. Chn thi gian chp cho thớch hp.
C. Chn m ca chn sỏng tu theo ỏnh sỏng mnh hay yu.
D. Tt c A, B, C ỳng.
Cõu 2) Trong mỏy nh:
A. nh ca mt vt qua vt kớnh ca mỏy l nh o.
B. Tiờu c ca vt kớnh l hng s.
C. Khong cỏch t mn nh n vt kớnh khụng thay i c.
D. Tiờu c vt kớnh cú th tahy i c.
Cõu 3) Chn phỏt biu sai v mỏy nh:
A. Phim nh c lp trong bung ti ca mỏy nh
B.Vt kớnh ca mỏy nh l thu kớnh hi t cú tiờu c nht nh
C.Trong mỏy nh, tiờu c ca vt kớnh l khụng thay i.
D. Khi chp nh ca mt vt bng mỏy nh, phúng i nh luụn ln hn 1.
Cõu 4) Chn phỏt biu sai v mỏy nh:
A. chp nh mt vt, ngi ta cn iu chnh khong cỏch t phim n vt cn chp mt cỏch thớch hp.
B. nh ch rừ nột trờn phim khi cụng thc
1 1 1
'd d f
c tho món.
C. Mỏy nh cú th chp nh c nhng vt rt xa.
D. Vt kớnh ca mỏy nh l thu kớnh hi t hoc mt h thu kớnh cú t dng
Cõu 5) Kt lun no sau õy l sai khi so sỏnh mt v mỏy nh?
A. Thu tinh th cú vai trũ ging nh vt kớnh.
B. Con ngi cú vai trũ ging nh mn chn cú l h.
C. Giỏc mc cú vai trũ ging nh phim.
trong gương. Vật kính máy ảnh có tiêu cự f = 9,6cm. Tính chiều cao của người trong ảnh.
A. 8,9cm B. 10,42cm
C. 11,47cm D. 12,3cm
Câu 12) Một người cao 1,72m đứng cách phẳng 72cm,dùng một máy ảnh để tự chụp ảnh mình trong gương. Vật
kính máy ảnh có tiêu cự f = 9,6cm.Tính khoảng cách từ phim đến vật kính.
A. 9cm B. 9,6cm
C. 10,3cm D. 12cm
Câu 13) Dùng một máy ảnh có vật kính là một thấu kính hội tụ có tiêu cự 25mm để chụp ảnh một cái cây cách
máy 20m. Nếu thay vật kính bằng một thấu kính hội tụ có tiêu cự 50mm nhưng vẫn muốn ảnh của cây trên phim
có cùng kích thước như trước, thì khoảng cách từ máy ảng đến cây phải là:
A. 10m B. 24m
C. 40m D. 50m
Câu 14) Vật kính của máy ảnh có tiêu cự f = 5 cm. Do cấu tạo của máy nên khoảng cách giữa vật kính và phim
có thể thay đổi từ 5cm tới 5,2cm. Máy ảnh này có thể chụp các vật cách máy
A. Từ 2m tới vô cùng. B. Từ 1,5m tới 100m
C. Từ 1,3m tới 50m. D. Tất cả đều sai.
Câu 15) Vật kính của máy ảnh có tiêu cự f = 10 cm. Dùng máy này chụp ảnh một vật ở cách vật kính 5,1m. Độ
phóng đại của ảnh trên phim có giá trị tuyệt đối là:
A. 0,04 B. 0,02
C. 0,05 D. 0,5
Câu 16) Vật kính của một máy ảnh là thấu kính hội tụ mỏng có tiêu cự 7cm. Khoảng cách từ vật kính đến phim
trong máy ảnh có thể thay đổi trong khoảng từ 7cm đến 7,5cm. Dùng máy ảnh này có thể chụp được ảnh rõ nét của
vật cách vật kính từ
A. 7,5cm đến 105cm B. 105cm đến vô cùng
C. 7cm đến 7,5cm D. một vị trí bất kỳ
Câu 17) Một người cận thị có điểm cực viễn cách mắt 50cm. Tính độ tụ của kính phải đeo sát mắt để mắt có thể
nhìn vật ở vô cực không phải điều tiết
A. 0,5đp B. –2đp
C. –0,5đp D. 2đp
Câu 18) Một người cận thị về già có điểm cực cận cách mắt 0,4m. Để có thể đọc sách cách mắt 20cm khi mắt
2
của mắt cận; D
3
của
mắt viễn thị. So sánh độ tụ giữa chúng ta có:
A.
1 2 3
D D D
B.
2 1 3
D D D
C.
3 1 2
D D D
D. Một kết quả khác.
Câu 23) Một người chỉ có thể nhìn rõ các vật cách mắt ít nhất 50cm. Muốn nhìn rõ vật cách mắt ít nhất 25cm thì
đeo sát mắt một kính có độ tụ D:
A. 0,5 điốp B. -0,5 điốp C. 2 điốp D. Cả A, B, C đều sai.
Sở GD & ĐT Thừa Thiên Huế Bài tập trắc nghiệm phần mắt.
GV Lê Thanh Sơn, DD 0905.930406 Mail:[email protected] - Trang 3 -
Câu 24) Khi mắt điều tiết tối đa thì ảnh của điểm cực viễn C
V
được tạo ra:
A. Tại điểm vàng V. B. Trước điểm vàng V.
C. Sau điểm vàng V. D. Không xác định được vì không có ảnh.
Câu 25) Khi mắt không điều tiết thì ảnh của điểm cực cận C
C
của người viễn thị được tạo ra:
A. Tại điểm vàng V. B. Trước điểm vàng V.
C. Sau điểm vàng V. D. Không xác định được vì không có ảnh.
kính có độ tụ -2 điốp. Hỏi người đó có thể nhìn được vật gần nhất là bao nhiêu?
A. 15 cm B. 12.5cm
C. 12 cm D. 20 cm
Câu 32) Một người viễn thị có khoảng nhìn rõ ngắn nhất là 40cm.Tính độ tụ của kính mà người ấy sẽ đeo sát mắt
để có thể đọc được các dòng chữ nằm cách mắt gần nhất là 25cm.
A. 1,5điôp B. 2điôp
C. -1,5điôp D. -2điôp
Câu 33) Một người cận thị có điểm cực cận cách mắt 12 cm và điểm cực viễn cách mắt 60 cm.Khi đeo kính chủă
tật trên người đó nhìn những vật gần nhất cách mắt :
A. 20 cm B. 16,2 cm
C. 15 cm D. 17 cm
Câu 34) Một người cận thị phải đeo kính sát mắt có độ tụ bằng -2,5 điốp thì nhìn rõ như người mắt thường (25cm
đến vô cực). Xác định giới hạn nhìn rõ của người ấy khi không đeo kính.
A. 25cm đến vô cực B. 20cm đến vô cực.
C. 10cm đến 50cm D. 15,38cm đến 40cm
Câu 35) Một người có điểm cực cận cách mắt 0,4m điểm cực viễn cách mắt 100cm. Khi đeo sát mắt kính có độ
tụ 1,5điốp sẽ nhìn rõ vật xa nhất cách mắt là:
A. 40cm. B. 100cm.
C. 25cm. D. 200cm.
Câu 36) Một ngừơi lúc về già chỉ nhìn rõ được các vật nằm cách mắt trong khoảng từ 30cm đến 40cm. Để có thể
nhìn rõ vật ở vô cực mà không phải điều tiết thì phải đeo kính có tụ số là bao nhiêu ?
A. 2,5điôp B. -3,33điôp
C. 3,33điôp . D. -2,5điôp
Câu 37) Một người cận thị có điểm cực cận cách mắt 10cm, mang kính có
D = -2dp vào thì có thể thấy được vật gần nhất là bao nhiêu ? Kính sát mắt .
A. 125cm B. 12,5cm
C. 12,5m D. 1,25cm
Sở GD & ĐT Thừa Thiên Huế Bài tập trắc nghiệm phần mắt.
GV Lê Thanh Sơn, DD 0905.930406 Mail:[email protected] - Trang 4 -
Câu 38) Một người viễn thị có điểm cực cận cách mắt 50 cm. Hỏi muốn đọc sách như người có mắt bình thường
10
7
cm B.
100
7
cm.
C.
50
7
cm D.
100
3
cm
Câu 44) Một người cận thị đeo sát mắt kính có độ tụ -2điốp sẽ nhìn rõ các vật cách mắt từ 20cm đến vô cực. Giơ
shạn nhìn rõ của mắt người đó là?
A.
100
7
cm đến 25cm B.
100
7
cm đến 50cm
C.
100
7
cm đến 100cm D.
100
3
cm đến 50cm
Câu 45) Một người có điểm cực viễn cách mắt 50cm.Khi đeo sát mắt kính có độ tụ -2điốp sẽ nhìn thấy vật gần
C. OC
c
= 23,5cm D. OC
c
= 25cm.
Câu 48) Một người khi không deo kính nhìn rõ các vật cách mắt từ 40cm đến 1m. Người này mắc tật là:
A. Viễn thị lúc già. B. Cận thị lúc già.
C. Cận thị lúc trẻ. D. Viễn thị lúc trẻ.
Câu 49) Một người khi không deo kính nhìn rõ các vật cách mắt từ 0,4m đến 100cm. Để nhìn rõ vật ở vô cực mắt
không điều tíât thì kính đeo sát mắt có độ tụ là:
A. D = 1điốp. B. D = -2,5điốp.
C. D = -1điốp. D. D = -0,1điốp.
Sở GD & ĐT Thừa Thiên Huế Bài tập trắc nghiệm phần mắt.
GV Lê Thanh Sơn, DD 0905.930406 Mail:[email protected] - Trang 5 -
Câu 50) Một người khi không deo kính nhìn rõ các vật cách mắt từ 0,4m đến 100cm. Khi đeo sát mắt kính có độ
tụ -1điốp sẽ nhìn thấy vật cách mắt gần nhất sẽ là:
A. 66,6cm. B. 66,7cm.
C. 25cm. D. 28,6cm.
Câu 51) Một người khi không deo kính nhìn rõ các vật cách mắt từ 0,4m đến 100cm. Để nhìn rõ vật cách mắt
25cm thì đeo sát mắt kính có độ tụ là:
A. D = 2,5điốp. B. D = -1,5điốp.
C. D = 1,5điốp. D. D = -2,5điốp.
Câu 52) Một người có điểm cực cận cách mắt 0,4m điểm cực viễn cách mắt 100cm. Khi đeo sát mắt kính có độ
tụ 1,5điốp sẽ có giới hạn nhìn rõ là:
A. từ 25cm đến 100cm. B. từ 25cm đến 40cm.
C. từ 25cm đến 200cm. D. từ 40cm đến 100cm.
Câu 53) Một người viễn thị không đeo kính nhìn rõ vật cách mắt 50cm, khi đeo kính nhìn rõ vật cách mắt 25cm.
Tìm độ tụ của kính đeo. Khi đeo kính nhìn vật cách mắt 30cm thấy vật ở đâu? Mắt đã điều tiết tối đa chưa(kính
đeo sát mắt)
A. D = 2 điốp d’ = -75cm, chưa điều tiết tối đa.
A. Người đó đã chọn thấu kính hội tụ.
B. Người đó đã chọn thấu kính phân kì.
C. Có thể khẳng định cách chọn như trên là chính xác.
D. Cả B và C đều đúng.
Câu 61) Chọn phát biểu sai
A. Sự điều tiết là sự thay đổi độ cong các mặt giới hạn của thuỷ tinh thể để ảnh hiện rõ trên võng mạc.
B. Khi mắt điều tiết thì tiêu cự của thuỷ tinh thể thay đổi.
C. Khi mắt điều tiết thì khoảng cách giữa thuỷ tinh thể và võng mạc thay đổi.
D. Mắt chỉ có thể điều tiết khi vật ở trong giới hạn thấy rõ.