Bài tập chương 3: Vectơ trong không gian. Quan hệ vuông góc trong không gian - Pdf 41

BÀI TẬP ÔN TẬP CHƯƠNG III
ĐƯỜNG THẲNG VUÔNG GÓC VỚI MẶT PHẲNG
1. Cho tứ diện SABC có ABC là tam giác vuông tại B và SA
( )
ABC⊥
.
a) CMR BC
( )
SAB⊥
.
b) Gọi AH là đường cao của tam giác SAB. Chứng minh rằng AH

SC.
2. Cho tứ diện OABC có ba cạnh OA, OB, OC đôi một vuông góc với nhau.
a) CMR tam giác ÂBC có ba góc nhọn.
b) CMR nếu H là hình chiếu của O trên mp(ABC) thì H là trực tâm của tam giác ABC. Điều
ngược lại có đúng không?
c) CMR:
2 2 2 2
1 1 1 1
OH OA OB OC
= + +
.
HAI MẶT PHẲNG VUÔNG GÓC
1. Cho hình chóp SABC có đáy ABC là tam giác vuông tại B, AB=2a, BC=
3a
, SA
( )
ABC⊥
,
SA=2a, M là trung điểm của AB.

ABCD⊥
,
SO=a. Tính khoảng cách từ O đến (SBC).
2. Cho tứ diện ABCD có mặt BCD là tam giác vuông cân tại D có DB=DC=AB=a và AB
( )
BCD⊥
. Trên cạnh DB lấy điểm M sao cho
1
2
MD
MB
=
. Tính d(M, AC).
3. Cho hình lập phương ABCDA’B’C’D’ cạnh a.
a) CMR BC’
( )
' 'A B CD⊥
.
b) Tính d(AB’, BC’) theo a.
4. Cho hình lăng trụ đứng ABC.A’B’C’ có đáy là Tam giác ABC vuông tại A có BC=2a, AB=
3a
, Â’=a.
a) Tính d(AA’, (BCB’C’)
b) Tính d(A, (A’BC))
c) CMR AB
( )
' 'ACC A⊥
.
d) Tính d(A’,(ABC’).
5. Cho tam giác đều SAD và hình vuông ABCD cạnh a nằm trong hai mặt phẳng vuông góc với


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status