Trung tõm luyn thi
Trng THPT chuyờn Lờ Hng Phong
Nam nh
****************
THI TH I HC LN 1 - 2008
Mụn: Vt lớ
(Thi gian lm bi 90 phỳt )
Ni dung : 124
01. Một con lắc đơn dây treo dài l =1m, vật nặng có khối lợng 1kg, biên độ góc
0
=0,1 rad tại nơi có g=
10m/s
2
. Cơ năng dao ng của con lắc là:
A. 0,1J B. 0,5J C. 0,01J D. 0,05J*
02. Cho mch iện RLC nối tiếp, điện trở thuần của cuộn cảm không đáng kể (r
L
0) hiệu điện thế 2 đầu đoạn
mạch xoay chiu U = 200V, f = 50Hz, R là một biến trở, L=
1
H
, C=
3
10
5
F
. Tỡm giá trị của R để P
max
05. Mt ngi cú gii hn nhỡn rừ t 20cm n 50cm . Khi eo kớnh sỏt mt cú t - 1 ip thỡ nhỡn mt vt
trng thỏi khụng iu tit, vt cỏch mt bao nhiờu:
A. 50cm B. Vụ cựng C. 200cm D. 100cm*
06. Cho mạch điện xoay chiều A,B gồm RLC nối tiếp điện trở thuần của cuộn dây không đáng kể (R
L
0),
R=30, L=
1
2
H
, u
C
vuông pha với u
AB
giá trị của tổng trở Z là
A. 100 B. 30* C. 150 D. 50
07. Mt vt nh thc hin dao ng iu ho theo phng trỡnh
10sin(4 )( )
2
x t cm
= +
vi t tớnh bng giõy.
ng nng ca vt ú bin thiờn vi chu k:
A. 1 s B. 0.5 s C. 0.25 s* D. 1.50 s
08. Phỏt biu no sau õy v hin tng khỳc x l sai?
A. Gúc khỳc x khụng nhng ph thuc vo gúc ti m cũn ph thuc vo chit sut t i gia mụi trng
cha tia ti v mụi trng cha tia khỳc x.
L
sm pha /2 so vi u
C
D. u
R
sm pha /2 so vi u
L
11. Một vật sáng AB có độ cao AB = 2cm đặt trớc một gơng cầu lõm cho một ảnh cách gơng 3cm. Gơng có
bán kính 12cm. Tìm độ cao của ảnh AB
A. 0,5cm B. 3cm* C. 4cm D. 1cm
12. Hiệu điện thế hiệu dụng của dòng điện xoay chiều đặt vào hai đầu đoạn mạch RLC ( Z
L
< Z
C
) cú giỏ tr khụng
i. Khi giảm tần số của dòng điện thì cờng độ hiệu dụng của dòng điện đó sẽ:
A. Tăng. B. Gim ri tng. C. Giảm.* D. Tng ri gim.
13. Một sóng cơ phát ra từ nguồn O lan truyền trên mặt nớc với vận tốc v = 2m/s. Ngời ta thấy hai điểm M, N
gần nhau nhất trên mặt nớc nằm trên cùng đờng thẳng qua O và cách nhau 40cm luôn dao động ngợc pha
nhau . Tần số sóng đó là:
A. 1,5Hz. B. 2Hz. C. 0,4Hz. D. 2,5Hz.*
14. Mch dao ng in t g t in cú in dung C=9nF v cun dõy cú t cm L= 4mH. Mch dao ng
in t vi hiu in th cc i gia hai bn t l 5v. Khi nng lng in trng v t trng bng nhau thỡ hiu
in th gia hai bn t bng:
A. 2,89V B. 2,5V C. 7.07V D. 3.54V*
15. Chn cõu sai khi núi v cht im dao ng iu ho:
A. Khi cht im v trớ bờn thỡ li ca cht im cú giỏ tr cc i
B. Khi i qua v trớ cõn bng, vn tc ca cht im cú giỏ tr cc i
C. Khi cht im chuyn ng v v trớ cõn bng thỡ chuyn ng nhanh dn u*
D. Khi i qua v trớ cõn bng, gia tc ca cht im bng khụng
4
= +
* B.
M
u 3sin( t )(cm).
2
=
C.
M
u 3sin( t )(cm).
2
= +
D.
M
u 3sin( t )(cm).
4
=
21. Mt vt sỏng nh AB, t trc mt quang c cho nh A
B
cựng chiu AB, cựng phớa vi vt AB so vi
quang c v xa quang c hn vt AB. Quang c ny cú th l:
A. gng cu li B. thu kớnh hi t* C. thu kớnh phõn k D. gng cu lừm
22. Trong mch in xoay chiu R, L, C mc ni tip, thay i C khi hin tng cng hng xy ra thỡ kt lun
no sau õy l sai?
25. Trong on mch xoay chiu RLC ni tip ang xy ra hin tng cng hng. Tng dn tn s dũng in v
gi nguyờn cỏc thụng s khỏc ca mch, kt lun no sau õy sai?
A. Cng hiu dng ca dũng in gim B. H s cụng sut ca mch gim
C. Hiu in th hiu dng trờn in tr gim D. Hiu in th hiu dng trờn t tng*
26. Trong mch dao ng in t t do, nng lng t trng trong cun dõy bin thiờn iu ho vi tn s gúc:
A.
LC
=
B.
1
2 LC
=
C.
1
2
LC
=
* D.
1 1
2 LC
=
27. Mt vt phng nh, t trc v vuụng gúc vi trc chớnh ca ca mt thu kớnh cho nh cựng chiu vi vt
v cao gp 5 ln vt. Nu dch vt dc theo trc chớnh ca thu kớnh 4 cm thỡ thu c nh tht cao gp 5 ln vt.
Hi tiờu c ca thu kớnh:
A. -10cm B. -5cm C. 5cm D. 10cm*
28. Mt vật có khối lợng m=100g dao động điều hoà với phơng trình x= 2sin(10t-/2)cm. Động năng của vật
. hiu in th hai u on mch tr pha /4 so vi cng
dũng in thỡ dung khỏng ca t l:
A. 150 B. 100 C. 75 D. 125*
33. Trong thớ nghim giao thoa I-õng, khong cỏch t 2 ngun n mn l 1m, khong cỏch gia 2 ngun l
1,5mm, ỏnh sỏng n sc s dng cú bc súng 0,6àm. Khong cỏch gia võn sỏng bc 2 bờn ny v võn ti
th 5 bờn kia so vi võn sỏng trung tõm l:
A. 1mm. B. 3mm C. 2,8mm. D. 2,6mm.*
34. Con lc lũ xo gm vt nng treo di lũ xo di, cú chu k dao ng l T. Nu lũ xo b ct bt mt na thỡ chu
k dao ng ca con lc mi l:
A. T
2
. B. 2T. C.
2
T
. D.
2
T
.*
35. Mt thu kớnh thu tinh cú chit sut n
1
= 1,5. Khi t trong khụng khớ thu kớnh cú t 5 ip, t thu
kớnh vo cht lng cú chit sut n
2
thỡ thu kớnh cú tiờu c f= -1m. Chit sut ca cht lng ú l:
A. 1,36. B. 1,65. C. 1,67.* D. 1,35.
36. Mt dõy n hi AB di 60 cm cú u B c nh, u A mc vo mt nhỏnh õm thoa ang dao ng vi tn s
f=50 Hz. Khi õm thoa rung, trờn dõy cú súng dng vi 3 bng súng. Vn tc truyn súng trờn dõy l:
A. v = 28 m/s. B. v =20 m/s.* C. v = 25 m/s. D. v =15 m/s.
37. Trong kớnh thiờn vn thỡ:
A. vt kớnh v th kớnh u l thu kớnh hi t cú tiờu c ngn.
2
= 4,8 kg.* B. m
1
= 1,0kg; m
2
= 4.0kg.
C. m
1
= 4,8kg; m
2
= 1,2kg. D. m
1
= 2,0kg; m
2
= 3,0kg.
42. Một con lắc đơn dao động điều hoà với biên độ góc α
0
= 5
0
. Với ly độ góc α bằng bao nhiêu thì động năng
của con lắc gấp 2 lần thế năng? Biết mốc thế năng là vị trí thấp nhất của vật.
A. α = ± 2,89
0
*. B. α = 3,45
0
. C. α = 2,89
0
. D. α = ± 3,45
0
.
= kλ/2 ( k∈Z ).
44. Một máy bay bay ở độ cao h
1
= 100 mét, gây ra ở mặt đất ngay phía dưới một tiếng ồn có mức cường độ âm
L
1
=120 dB. Muốn giảm tiếng ồn tới mức chịu được L
2
= 100 dB thì máy bay phải bay ở độ cao:
A. 700 m. B. 1000 m.* C. 500 m. D. 316 m.
45. Mạch dao động LC dao động điều hoà với tần số góc 7.10
3
rad/s.Tại thời điểm ban đầu điện tích của tụ đạt giá
trị cực đại. Thời gian ngắn nhất kể từ thời điểm ban đầu để năng lượng điện trường bằng 3 lần năng lượng từ
trường (W
đ
= 3W
t
) là:
A. 1,12.10
-4
s. B. 7,48.10
-4
s. C. 7,48.10
-5
s.* D. 1,12.10
-3
s
46. Dùng gương cầu lõm bán kính R= 2m hướng về phía mặt trăng người ta thấy đường kính ảnh của mặt trăng
trên tiêu diện là 0,90cm.Góc trông trực tiếp đường kính mặt trăng là:
, O
2
có tiêu cự lần lượt là f
1
, f
2
đặt đồng trục cách nhau 20cm. Vật AB
đặt trước thấu kính O
1
, vuông góc với trục chính. Qua quang hệ thu được ảnh A’B’ = 4AB, khi dịch chuyển AB
dọc theo trục chính ảnh A’B’ không thay đổi độ lớn. Tiêu cự của các thấu kính là:
A. f
1
= 15 cm; f
2
= 5cm.B. f
1
= 16cm; f
2
= 4cm.
C. f
1
= 5cm; f
2
= 15cm D. f
1
= 4cm; f
2
= 16cm.*
50. Một người cận thị có khoảng nhìn rõ từ 50cm đến 16,7cm. Độ biến thiên độ tụ lớn nhất của thủy tinh thể ở