ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC 2010 - VẬT LÝ - SỐ 1
TÊN: ĐIỂM:
I. PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (40 câu, từ câu 1 đến câu 40)
C©u 01: Đặt vào hai đầu một cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm
)(
5,0
H
π
, một điện áp xoay chiều ổn định.
Khi điện áp tức thời là
)(660 V
thì cường độ dòng điện tức thời qua mạch là
2−
(A) và khi điện áp tức
thời
60 2
(V) thì cường độ dòng điện tức thời là
6
(A). Tần số của dòng điện đặt vào hai đầu mạch là
A. 65 Hz. B. 60 Hz. C.68 Hz. D.50 Hz.
Câu 02: Từ không khí người ta chiếu xiên tới mặt nước nằm ngang một chùm tia sáng hẹp song song gồm
hai ánh sáng đơn sắc: màu lục và màu tím. Khi đó chùm tia khúc xạ
A. chỉ là chùm tia màu lục còn chùm tia màu tím bị phản xạ toàn phần.
B. gồm hai chùm tia sáng hẹp, trong đó góc khúc xạ của chùm màu lục lớn hơn góc khúc xạ của chùm
màu tím.
C. gồm hai chùm tia sáng hẹp, trong đó góc khúc xạ của chùm màu lục nhỏ hơn góc khúc xạ của chùm
màu tím.
D. vẫn chỉ là một chùm tia sáng hẹp song song.
Câu 03: Khi đặt vào hai đầu một cuộn dây một điện áp xoay chiều có điện áp hiệu dụng là 120V và tần số
50Hz thì thấy dòng điện chạy qua cuộn dây có giá trị hiệu dụng là 2A và trể pha 60
0
2
(có bước sóng nằm trong khoảng từ 500 nm đến 575 nm), chiếu sáng khe
Y-âng . Trên màn quan sát, người ta thấy giữa hai vân sáng cùng màu với vân chính giữa có 7 vân màu lục
thì số vân màu đỏ giữa hai vân sáng nói trên là
A. 4. B. 5. C. 6. D. 7.
Câu 08: Vật dao động điều hoà theo phương trình: x=Acosωt (cm ). Sau khi dao động được 1/8 chu kỳ vật
có ly độ 3
2
cm. Biên độ dao động của vật là
A. 8cm. B. 4
2
cm. C. 6 cm. D. 6
2
cm.
Câu 09: Biết gia tốc rơi tự do trên Trái đất lớn hơn gia tốc rơi tự do trên Mặt trăng. Một đồng hồ quả lắc
khi đưa lên Mặt trăng mà vẫn giữ nguyên chiều dài thanh treo quả lắc như ở mặt đất thì
A. Chu kỳ dao động lớn hơn nên đồng hồ chạy chậm hơn.
B. Chu kỳ dao động bé hơn nên đồng hồ chạy nhanh hơn.
C. Chu kỳ dao động bé hơn nên đồng hồ chạy chậm hơn.
D. Chu kỳ dao động lớn hơn nên đồng hồ chạy nhanh hơn.
Câu 10: Con lắc lò xo dao động điều hòa theo phương thẳng đứng có năng lượng dao động E = 2.10
-2
(J)
lực đàn hồi cực đại của lò xo F
(max)
= 4(N). Lực đàn hồi của lò xo khi vật ở vị trí cân bằng là F = 2(N). Biên
độ dao động sẽ là
A. 4(cm). B. 2(cm). C. 5(cm). D. 3(cm).
Câu 11: Một con lắc lò xo dao động điều hoà thì vận tốc của vật có giá trị nhỏ nhất khi
A. động năng nhỏ nhất. B. gia tốc bằng không và li độ đang giảm.
2
=
dao động với biên độ
cực đại. Trong khoảng M và đường trung trực của S
1
S
2
có hai vân cực đại. Tốc độ truyền sóng trên mặt chất
lỏng là A.
scm/80
B.
scm/100
C.
scm/60
D.
scm/40
Câu 15: Điều kiện tổng quát để hai sóng giao thoa được với nhau là chúng phải có
A. cùng tần số và cùng pha.
B. cùng tần số, cùng biên độ và hiệu số pha không thay đổi theo thời gian.
C. cùng tần số và hiệu số pha không thay đổi theo thời gian.
D. cùng tần số, cùng biên độ và cùng pha.
Câu 16: Trong thí nghiệm Iâng về giao thoa ánh sáng, hai khe cách nhau 0,24mm, hình ảnh giao thoa được
hứng trên màn cách hai khe 1m. Sử dụng ánh sáng đơn sắc có bước sóng λ, khoảng vân đo được là 2mm.
Thay bức xạ trên bằng nguồn phát quang phổ liên tục có bước sóng
λ
’
λ
nhưng vuông pha với nhau. Tại những điểm trên mặt nước dao động với biên độ cực đại thì
có hiệu đường đi của 2 sóng bằng
A. (2k +1)
λ
/2, với k
Z
∈
. B. (k + 1/4)
λ
, với k
Z
∈
.
C. (k +1/2)
λ
, với k
Z
∈
. D. k
λ
với k
Z
∈
.
Câu 21: Xung quanh một điện tích điểm đang dao động điều hoà với tần số f sẽ có
A. một từ trường biến thiên với tần số f mà không có điện trường.
B. một điện trường biến thiên với tần số f mà không có từ trường.
C. một điện từ trường biến thiên với tần số f.
D. một sóng điện từ lan truyền với tốc độ 3.10
thu có thể bắt được sóng điện từ có bước sóng từ
A. 100m đến 500m. B. 50m đến 100m. C. 5m đến 10m. D. 20m đến 100m.
Câu 24 : Một mạch dao động điện từ LC lí tưởng gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm 5 μH và tụ điện có
điện dung 5 μF. Trong mạch có dao động điện từ tự do. Khoảng thời gian giữa hai lần liên tiếp mà điện tích
trên một bản tụ điện có độ lớn cực đại là
A. 2,5π.10
-6
s. B. 5π.10
-6
s. C. 10π.10
-6
s. D. 10
-6
s.
Câu 25: Cho đoạn mạch điện gồm một cuộn dây mắc nối tiếp với một tụ điện. Điện áp hiệu dụng giữa hai
đầu cuộn dây, giữa hai bản tụ điện, giữa hai đầu đoạn mạch lần lượt là U
cd
, U
C
, U. Biết
cd C
U U 2=
và
U=U
C
. Nhận xét đúng là
A. Cuộn dây có điện trở đáng kể, trong mạch xảy ra hiện tượng cộng hưởng.
B.Vì U
cd
≠ U
, U
C
lần lượt là hiệu điện thế hiệu dụng
giữa hai đầu điện trở R, hai đầu cuộn cảm thuần L và hai đầu tụ điện C. Biết U
R
= U
L
= U
0
/2. Trong đó U
0
là hiệu điện thế cực đại ở hai đầu đoạn mạch. Pha của hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch so với pha
dòng điện trong mạch là
A. nhanh hơn góc π/3. B.chậm hơn góc π/4. C. chậm hơn góc π/3. D.nhanh hơn góc π/4.
Câu 29: Khi quan sát bong bóng xà phòng hoặc máng dầu mỏng trên mặt nước người ta thấy nhiều màu
sắc sặc sỡ, đó là
A. hiện tượng tán sắc ánh sáng. B. hiện tượng hấp thụ và phản xạ lọc lựa.
C. hiện tượng giao thoa ánh sáng. D. hiện tượng nhiễu xạ.
Câu 30: Vạch quang phổ về thực chất là
A. những vạch sáng, tối trên các quang phổ. B. bức xạ đơn sắc, tách ra từ những chùm sáng phức tạp.
C. thành phần cấu tạo của mọi quang phổ.
D. ảnh thật của khe máy quang phổ tạo bởi những chùm sáng đơn sắc.
C©u 31: Thực hiện giao thoa Iâng với ánh sáng đơn sắc, hai khe cách nhau
mma 8,0
=
thì khoảng vân
mmi 1
=
. Dịch chuyển màn E lại gần hai khe thêm một khoảng 50cm thì khoảng vân
mmi 75,0'
A. giảm công suất tiêu thụ. B. giảm cường độ dòng điện.
C. tăng công suất toả nhiệt. D. tăng cường độ dòng điện.
C©u 34: Hai đoạn mạch nối tiếp (R
1
, C
1
) và (R
2
, C
2
) mắc nối tiếp nhau và đặt vào một hiệu điện thế xoay
chiều có giá trị hiệu dụng U. Gọi U
1
và U
2
là hiệu điện thế hiệu dụng tương ứng giữa hai đầu đoạn mạch
(R
1
, C
1
) và (R
2
, C
2
). Để U = U
1
+U
2
thì
A. C
2
.
C©u 35: Đặt một hiệu điện thế u = 120
t
ω
cos2
(V) vào hai đầu đoạn mạch RCL mắc nối tiếp, trong đó
cuộn dây thuần cảm có cảm kháng Z
L
= 50
Ω
thì cường độ hiệu dụng trong mạch là 1,2A và i sớm pha hơn
u là
6/
π
. Điện trở R và dung kháng Z
C
có giá trị là
A.
Ω=Ω=
200;350
C
ZR
. B.
Ω=Ω=
100;350
C
ZR
.
C.
dây ngược hướng với vectơ cảm ứng từ. Biểu thức suất điện động cảm ứng trong khung là
A.
))(
2
40sin(40 Vte
π
ππ
−=
. B.
))(4sin(40 Vte
πππ
+=
.
C.
))(4sin(4 Vte
πππ
+=
. D.
))(
2
40sin(4 Vte
π
ππ
−=
.
Câu 38: Một sợi dây thép dài 1,2m được căng ngang. Một nam châm điện đặt phía trên giữa hai đầu dây.
Cho dòng điện xoay chiều có tần số f chạy qua nam châm điện thì trên dây thép xuất hiện sóng dừng với 6
bụng sóng. Tốc độ truyền sóng trên dây là v = 40m/s. Tần số f có giá trị là
A. 120 Hz. B. 100 Hz. C. 60 Hz. D. 50 Hz.
Câu 39: Đồ thị dao động của các âm phát ra từ các nhạc cụ
. B.
))(
6
5
cos(2 cmtx
π
π
−=
.
C.
))(
3
2
cos(2 cmtx
π
π
+=
D.
))(
3
2
cos(2 cmtx
π
π
−=
.
Câu 42: Một chất điểm dao động điều hòa theo phương trình
x 3sin 5 t
6
π
C. điện áp hiệu dụng giữa hai đầu điện trở bằng điện áp hiệu dụng giữa hai đầu mạch.
D. dòng điện trong mạch sớm pha so với điện áp giữa hai đầu đoạn mạch.
Câu 47: Đặt một hiệu điện thế u =
)(100cos2120 Vt
π
vào hai đầu đoạn mạch nối tiếp gồm điện trở R=20
Ω
, cuộn dây có điện trở thuần r = 10
Ω
và một tụ điện có điện dung thay đổi, thì thấy giá trị cực tiểu của
hiệu điện thế hiệu dụng hai đầu đoạn mạch có cuộn dây nối tiếp với tụ C là
A. 60
2
V B. 40
2
V C. 60V D. 40V
C©u 48: Một mạch điện RLC nối tiếp, cuộn dây thuần cảm, R là biến trở, điện áp hai đầu mạch
)V(t100cos210u π=
. Khi điều chỉnh biến trở thì thấy có hai giá trị của biến trở R
1
=
Ω9
và R
2
=
Ω16
mạch tiêu thụ cùng một công suất. Giá trị công suất đó là
A.4 W. B.
24,0
W. C. 0,8 W. D. 8 W.
−
B.
s)35(2
−
C.
s)25(2
−
D.
s)23(2
−
C©u 52: Một bánh xe chịu tác dụng của mômen lực M
1
không đổi. Trong 5 s đầu tốc độ góc biến đổi từ 0
đến 10 rad/s. Ngay sau đó M
1
ngừng tác dụng bánh xe ngừng hẳn sau 50 s. Giả sử mômen của lực ma sát
không đổi trong suốt quá trình quay. Số vòng quay tổng cộng là
A.29,5 vòng. B.50,6 vòng. C.45 vòng. D. 43,8 vòng.
C©u 53: Một mômen lực không đổi tác dụng vào một vật có trục quay cố định. Trong những đại lượng
dưới đây, đại lượng nào không phải là một hằng số?
A.Mômen quán tính. B. Khối lượng. C. Gia tốc góc. D. Tốc độ góc.
C©u 54: Công để tăng tốc một cánh quạt từ trạng thái nghỉ đến khi có tốc độ góc 200rad/s là 3 KJ. Mômen
quán tính của quạt là
A. 1,5 kg.m
2
B. 0,3 kg.m
2
C. 3,0 kg.m
2
D. 0,15kg.m
A. 7 lần. B. 6 lần. C. 4 lần. D. 5 lần.
Câu 60: Mạch điện xoay chiều gồm điện trở thuần R=30(
Ω
) mắc nối tiếp với một cuộn dây. Đặt vào hai
đầu mạch một hiệu điện thế xoay chiều u =
U 2cos(100πt)
(V). Hiệu điện thế hiệu dụng ở hai đầu cuộn
dây là U
d
= 60V. Dòng điện trong mạch lệch pha
6
π
so với u và lệch pha
3
π
so với u
d
. Hiệu điện thế hiệu
dụng ở hai đầu mạch có giá trị
A. 90 V. B. 60 V. C. 60
3
V. D. 120 V.
- - - - - - - - - HẾT - - - - - - - -
TRƯỜNG THPT MINH KHAI
ĐỀ CHÍNH THỨC
(Đề thi có 06 trang)
ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC NĂM 2010
Môn thi: VẬT LÍ; Khối A
Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề
Mã đề thi 569