Chơng II
đờng tròn
1. sự xác định đờng tròn
tính chất đối xứng của đờng tròn
a. mục tiêu
* HS biết đợc những nội dung kiến thức chính của chơng
* HS nắm đợc định nghĩa đờng tròn, các cách xác định một đờng tròn, đờng tròn
ngoại tiếp tam giác và tam giác nội tiếp đờng tròn.
* HS nắm đợc đờng tròn là hình có tâm đối xứng có trục đối xứng.
* HS biết đợc cách dựng đờng tròn đi qua 3 điểm không thẳng hàng. Biết chứng minh
một điểm nằm trên, nằm bên tròn, nằm bên ngoài đờng tròn.
* HS biết vận dụng kiến thức vào thực tế.
b. chuẩn bị của gv và hs
* GV: - Một tấm bìa hình tròn: thớc thẳng, compa, bảng phụ có ghi một số nội dung
cần đa nhanh bài.
* HS: - SGK , thớc thẳng, compa, một tấm bìa hình tròn.
c. tiến trình dạy học
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
Hoạt động 1
giới thiệu chơng ii - đờng tròn (3 phút)
GV: ở lớp 6 các em đã đợc biết định nghĩa
đứờng tròn.
Chơng II hình học lớp 9 sẽ cho ta hiểu về
bốn chủ đề đối với đờng tròn.
GV đa bảng phụ có ghi nội dung sau để
giới thiệu.
Chủ đề 1: Sự xác định đờng tròn và các
tính chất của đờng tròn.
Chủ đề 2: Vị trí tơng đối của đờng thẳng
và đờng tròn
GV đa và hình 53 lên bảng phụ
hoặc màn hình.
HS vẽ:
- Kí hiệu (O; R) hoặc (O)
HS phát biểu định nghĩa đờng tròn tr 97
SGK.
HS trả lời:
- Điểm M nằm ngoài đờng tròn (O; R)
OM > R
- Điểm M nằm trên đờng tròn (O; R)
OM = R
- Điểm M nằm trong đờng tròn (O; R)
OM < R
HS:
GV: Môt đờng tròn đợc xác định khi biết
những yếu tố nào ?
GV: Hoặc biết yếu tố nào khác mà vẫn xác
định đợc đờng tròn ?
? 1
O
K
H
O
R
Hoạt động 3
cách xác định đờng tròn (10 phút)
đờng tròn.
HS:
a) Vẽ hình:
b) có bao nhiêu đờng tròn nh vậy ?
Tâm của chúng nằm trên đờng nào ?
GV: Nh vậy, biết một hoặc hai điểm của đ-
ờng tròn ta đều cha xác định đợc duy nhất
một đờng tròn.
Hãy thực hiện
Cho ba điểm A, B, C không thẳng hàng.
Hãy vẽ đờng tròn đi qua ba điểm đó.
? 2
A
B
O
? 3
GV: Vẽ đợc bao nhiêu đờng tròn ?
Vì sao ?
Vậy qua bao nhiêu điểm xác định một đ-
ờng tròn duy nhất ?
GV: Cho 3 điểm A ; B ; C thẳng hàng.
Có vẽ đợc đờng tròn đi qua 3 điểm này
không ? Vì sao ?
GV vẽ hình minh hoạ.
b) Có vô số đờng tròn đi qua A và B. Tâm
của các đờng tròn đó nằm trên đờng trung
trực của AB vì có OA = OB
HS: Vẽ đờng tròn đi qua ba điểm A ; B ; C
không thẳng hàng
(2) (6)
(3) (4)
Một HS lên bảng làm
Ta có OA = Oa
mà OA = R
nên OA = R
A
(O)
Vậy: - Đờng tròn là hình có tâm đối xứng.
- Tâm của đờng tròn là tâm đối xứng của
đờng tròn đó.
- HS thực hiện theo hớng dẫn của GV
- Gấp miếng bìa hình tròn đó theo đờng
thẳng vừa vẽ.
- Có nhận xét gì ?
- Đờng tròn có bao nhiêu trục đối xứng ?
GV cho HS gấp hình theo một vài đờng
kính khác.
? 4
? 4
A O
A
Hoạt động 5
trục đối xứng (5 phút)
? 5
GV cho HS làm
(hình vẽ đa lên màn hình)
HS: - Nhận biết một điểm nằm trong, nằm
ngoài hay nằm trên đờng tròn.
- Nẵm vững cách xác định đờng tròn.
- Hiểu đờng tròn là hình có một tâm đối
xứng, có vô số trục đối xứng là các đờng
kính.
C
C
O
A
B
Hoạt động 6
củng cố (10 phút)
* Qua bài tập em có kết luận gì về tâm đ-
ờng tròn ngoại tiếp tam giác vuông ?
a)
ABC (
= 90
0
). Trung tuyến AM
AM = BM = CM (ĐL tính chất trung
tuyến của tam giác vuông)
A ; B ; C
vuông là trung điểm của cạnh huyền.
hớng dẫn về nhà (2 phút)
- Về nhà học kĩ lí thuyết, thuộc các định lí, kết luận
- Làm tốt các bài tập
1 ; 3 ; 4 SGK (tr99 100).
3 ; 4 ; 5 SBT (tr 128)
luyện tập
a. mục tiêu
* Củng cố các kiến thức về sự xác định đờng tròn, tính chất đối xứng của đờng tròn
qua một số bài tập.
* Rèn luyện kĩ năng vẽ hình, suy luận chứng minh hình học.
Tiết 19
b. chuẩn bị của gv và hs
* GV: - Thớc thẳng, compa, bảng phụ ghi trớc một vài bài tập, bút dạ viết bảng , phấn
màu.
* HS: - Thớc thẳng, compa, bảng phụ, SGK, SBT.
c. tiến trình dạy học
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
Hoạt động 1
kiểm tra (8 phút)
GV nêu yêu cầu kiểm tra.
HS1: a) Một đờng tròn xác định đợc khi
biết những yếu tố nào ?
b) Cho 3 điểm A ; B ; C nh hình vẽ hãy vẽ
đờng tròn đi qua 3 điểm này.
HS2: Chữa bài tập 3(b) tr 100 SGK
Chứng minh định lí
Nếu một tam giác có một cạnh là đờng
kính của đờng tròn ngoại tiếp thì tam giác
OA =
2
1
BC
ABC có trung tuyến AO bằng nửa cạnh
BC
C
= 90
0
ABC vuông tại A.
HS lớp nhận xét, chữa bài.
HS đọc lại hai định lí ở bài tapạ 3 SGK
HS trả lời:
Có OA = OB = Oc = OD (theo tính chất
hình chữ nhật)
A, B, C, D
(O, OA)
AC =
13512
22
ABC đều, cạnh bằng 3cm. Bán kính
của đờng tròn ngoại tiếp tam giác
ABC
bằng bao nhiêu ?
GV yêu cầu HS hoạt động nhóm làm bài 6
Kết quả
a) Đúng
b) Sai vì nếu có 3 điểm chung phân biệt thì
chúng trùng nhau.
c) Sai vì:
- Tam giác vuông, tâm đờng tròn ngoại
tiếp tam giác là trung điểm của cạnh
huyền.
- Tam giác tù tâm đờng tròn ngoại tiếp
nằm ngoài tam giác.
1 HS đọc đề bàii
HS: Có OB = OC = R
O thuộc trung
trực của BC
Tâm O của đờng tròn là giao điểm của tia
Ay và đờng trung trực của BC.
HS hoạt động nhóm
GV kiểm tra hoạt động của các nhóm.
GV thu bài của hai nhóm chữa hai cách
khác nhau.
Bài 6 (Bài 12 SBT tr 130)
3.3
=
3
Cách 2: HC =
2
3
2
=
BC
OH = HC. tg30
0
=
2
3
2
3
3
1
=
OA = 2OH =
3
1 HS đọc to đề, 1HS lên bảng vẽ hình. HS
lớp vẽ hình vào vở.