ôn tập toán học kì I - Pdf 41

ÔN TẬP HỌC KỲ I
A . LÝ THUYẾT:
I / Đại số :
1. Đònh nghóa CBHSH của 1 số a không âm ? Cho ví dụ .
2.Tại sao không có căn bậc hai của số âm ?
3. Phân biệt căn bậc hai và căn bậc hai số học của số a không âm .
4. Biểu thức A phải thỏa mãn đk gì để
A
xác đònh .
5. Tại sao
A
xác đònh khi A lấy giá trò không âm ?
6. Chứng minh đònh lý : Với

a , ta có
2
a
=
a
7.Phát biểu và cm đònh lý về mối liên hệ giữa phép nhân và phép khai phương . Cho ví dụ .
8. Phát biểu và cm đònh lý về mối liên hệ giữa phép chia và phép khai phương . Cho ví dụ .
9.Cho b

0 . Với giá trò nào của a , ta có :
a/
baba
=
2
b/
baba
−=

17. Đồ thò của hs bậc nhất y= ax+b có dạng như thế nào ?
18. Muốn vẽ đồ thò của hàm số bậc nhất y= ax+ b trên mặt phẳng tọa độ 0xy , ta làm như thế nào .
19. Muốn tìm tọa độ giao điểm của hai đường thẳng cắt nhau y= ax+b (a≠ 0) và y= a
/
x + b
/
( a
/
≠0)
ta làm như thế nào ?Hãy nêu rõ các bước cần thực hiện .
20. Nêu các dấu hiệu nhận biết hai đường thẳng y= ax+b (a≠ 0) và y= a
/
x + b
/
( a
/
≠0)
a/ Cắt nhau
b/ Song song với nhau
c/ Trùng nhau
21 . Góc
α
tạo bởi đường thẳng y= ax+b và trục 0x được xác đònh như thế nào ?
Vì sao hệ số a được gọi là hệ số góc của đường thẳng y = ax+b(a≠ 0) ?
II./ Hình học
1.Các hệ thức về cạnh và đường cao trong tam giác vuông .
2. Đònh nghóa các tỉ số lượng giác của góc nhọn .
3. Nêu các hệ thức về cạnh và góc trong tam giác vuông .
4.Nêu đònh nghóa đường tròn (0 ,R ) . Nêu các cách xác đònh đường tròn .Chỉ rõ tâm đối xứng và trục đối
xứng của đường tròn .


xác đònh với các giá trò :
a/ x

3
2
b/ x

3
2

c/ x


3
2
d/ x


3
2

câu 5 : Với giá trò nào của a thì biểu thức
3
a
không có nghóa ?
A/ a> 0 B/ a= 0 C/ a< 0 D /

a
Câu 6: Rút gọn biểu thức

x
= a vô nghiệm với
A. a< 0 B. a= 0 C. a> 0 D .

a
Câu 9 : Trong các hàm số sau hàm số nào nghòch biến ?
A. y= x-2 B. y=
)1(23 x
−−
C. y=
2
1
x-1 D. y= 6- 3(x-1 )
Câu 10 :Cho hàm số y= (2m +1) x +3 . Tìm m để hàm số đồng biến
A. m >
2
1
B. m> -
2
1
C.m> 2 D. m > -1
Câu 11 :Cho đường thẳng y= (m- 1 )+ 5 và đường thẳng y= 2mx + k
Hai đường thẳng trên song song với nhau khi :
A. m =1 ; k≠ 5 B. m= -1 ; k≠ 5 C. m= -1 ;k= 5 D. m≠ 1; k=5
Câu 12: Cho 3 đường thẳng (d
1
) y= x-1 ; (d
2
) y= 2-
2

Câu 14 : Cho đường thẳng y= (m+ 1 )+ 2 và đường thẳng y= (2-m)x + k
Hai đường thẳng trên cắt nhau tại một điểm trên trục tung :
A. m ≠
2
1
; k≠ 2 B. m ≠ -
2
1
; k =2 C. m ≠
2
1
; k =2 D. m≠ 2; k = 1
Câu 15: Kết luận nào sau đây không đúng ?
A. sin 20
0
= cos 70
0
B . tg 73
0
20
/
> tg 45
0

C. cos 35
0
< cos 65
0
D. cotg 37
0

39
0
Câu 17 :Dùng các kí hiệu thích hợp điền vào chổ ……..để được suy luận đúng trong lời giải bài toán sau :
Cho

ABC có
B

= 60
0
;
C

= 40
0
;BC= 12cm . Tính AC
Giải : Kẻ đường cao CH . Do
A

=………………= 80
0


Điểm H nằm giữa 2 điểm A;B
Xét

HBC vuông : CH = ……………….= 6
3
(cm)
Xét





aa
1
1
1
:









+


+
1
2
2
1
a
a
a
a

a/ tính DE
b/ c/m : AE. AC = AD . AB
Xem lại tất cả các bài tập trong sách giáo khoa .
BÀI TẬP
1/ So sánh ( không dùng máy tính hoặc bảng số ) :
a/
510
+
và 2
72
+

b/
1625
+

1625
+
c/
1537

và 2
d/ Cho A =
9611
+
và B=
321
22
−+
. So sánh A và B

5
23
23
23
23


+

+

c/(4+
15
) (
610
+
)
154

d/
223
15
2525
−−
+
−++
4/Cho biểu thức A =
( )
yx
yx

6/Cho biểu thức A =








+
+


+
+
xxxxx
x
xx
x 11
2
1
a/ Tìm đk để A có nghóa
b/ Rút gọnA
c/ Tìm x để A=1
7/Cho biểu thức B =
xxx
xxx
xxx
xxx
2

-11 = 0
c/
0923
2
=−−+
xx
d/
215
3
=−
x
9/ Tìm giá trò của x để biểu thức x-
2005

x
đạt giá trò nhỏ nhất vàtìm giá trò đó
10/ Tìm giá trò của m sao cho mỗi hàm số trên là một hàm bậc nhất :
a/ y=
3
5
5
+






+


Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status