Chú ý : Phần này ở trang 2 ÔN TẬP HỌC KỲ I
I . ĐẠI SỐ
A . Lý thuyết : Học sách giáo khoa
B . Bài tập : Giải các bài tập sau :
1. Chứng minh rằng :
a/
( )
<−
≥
=−−
)2(,22
)2(,2
2
2
xx
x
xx
b/
( )
( )
−<
−≥+
:
124
186
52
15
55
12
22
−
+
−
+
−
=
−
+
−
+
=
−−
−
−
xx
x
x
x
B
A
−
−
−
−
=
+
−
−
=
12
1
3
1
:
31
1
31
147236189842
=−+−−−
xxx
b/
5
1
4
192
=
−
−
x
x
c/
( )
512
2
=−x
d/
105811541
=−+++−+−
xxxx
9/
Chứng minh các biểu thức sau không phụ thuộc
vào biến :
( )
)1;0(,
1
:
yx
yx
xy
xyyx
A
10/ Cho hàm số y = a x +b có đồ thị là (d)
a/ Xác định a,b để đồ thị hàm số song song với
đường thẳng y = -3x và đi qua điểm M(1;3)
b/ Vẽ (d) với a,b tìm được .
11/ a/ Xác định hàm số y = a x + b biết đồ thị
hàm số cắt trục hoành tại điểm có hoành độ bằng 2
và cắt trục tung tại điểm có tung độ bằng 6 .
b/ Xác định m,n để đường thẳng y = mx +n đi
qua gốc toạ độ và // với đường thẳng y= -3x +6
12/ Xác định các hệ số a,b của hàm số y=a x+b
biết rằng đồ thị của nó đi qua hai điểm A (-1;3) ,
B(2;9) . Vẽ đồ thị hàm số ứng với a,b tìm được .
II . HÌNH HỌC
A . Lý thuyết : Học sách giáo khoa
B . Bài tập : Giải các bài tập sau :
1/ Cho ΔDEF vuông tại D , đường cao DH . Biết
DE = 7 cm ; EF = 25 cm .
a/ Tính : DF , DH , EH , HF
b/ Kẻ HM
⊥
DE và HN
⊥
DF . Tính diện
tích tứ giác EMNF.
2/ Cho ΔABC vuông tại A , AB =a , ABC =60º.
* Lưu ý : Đây chỉ là các bài tập tham khảo.
Ngoài ra học sinh phải làm thêm các bài tập
trong sách bài tập .