Câu 98: Có bao nhiêu loại phân tử biết rằng hiđro có 3 đồng vị và oxi có 3 đồng vị:
a.6
b.12
c.18
d.24
Câu 99: Số electron hố trị của Al, Fe,Cu lần lượt là:
a.3,2,11
b.3,2,1
c.3,8,1
d.Tất cả đều sai
4). Z lànguyên tố có 20 p . Y là một nguyên tố có chứa 17p Vậy liên kết , và công thức phân tử hợp chất của chúng là :
A). ZY
2
Liên kết phân cực B). ZY
2
Liên kết ion cho nhận C). ZY
2
Liên kết ion D). ZY
2
Liên kết
cộng hóa trò phân cực
5). Sự sắp xếp các mức năng lượng sau trong nguyên tử theo nguyên lí vững bền nào sau đây sai :
A). 1s2s3s3p B). Kết quảkhác C). 1s2s3s3p4s3d D). 1s2s3s4p4s
6). Kết luận nmào sau đây sai :
Liên kết trong phân tử nhôn Clorua và Caxisunfua là liên kết ion và chúng là kim loại liên kết vớiion .
A). Liên kết trong phân tử Bari florua , Xesi clorua là liên kết ion B). Liên kết trong các phân tử Oxi , Nitơ , S là
liên kết cộng hóa trò không có cực . C). Liên hết trong các hợp chất Hidro của phi kim là liên kết cộng hóa trò có
cực .
8). Những điều khẳng đònh sau đây điều nào sai :
A). Trong một chu kì bắt đầu một kimloại kiềm , kết thúc là một khí hiếm . B). Trong một chu kì các nguyên tố
có nguyên tử có cùng số lớp e C). Trong chu kì các nguyên tố được sắp xếp theo chiều tăng dần số hiệu
có 116 hạt (p,e,n) Vậy công thức Oxit cao nhất và hidroxit bậc cao nhất của X là :
A). Br
2
O
7
; HBrO
4
C). Na
2
O , NaOH
B). Kết quả khác D). B
2
O
3
, H
3
BO
3
17). Trong các dãy chất sau , dãy chất nào có độ phân cực liên kết tăng dần :
A). NaBr , NaCl , KBr , LiF .
B). Tất cả đều sai
C). C
2
H
4
, CH
4
, KCl, KBr
D). CO
D). Độ âm điện giảm dần
27). Cho 5 nguyên tử sau :
17
35
A ;
16
35
B,
8
16
C,
9
17
D,
8
17
E cặp nguyên tử nào là đồng vò của nhau :
A). A,B B). B,C C). C,D D). C,E
29). X là kimloại hóa trò II , Y là kim loại hóa trò III .Tổng số hạt trongnguyêntử của chúng là 36, 40 ( tương ứng) Vậy X, Y
là kim loại nào sau đây :
A). Mg , Sr B). Al, Mg C). úng D). Ca,Al
30). Cấu hnhfe củamột nguyên tử cảu một nguyên tố là :ns
2
np
5
. Liên kết củanguyên tố này với H thuộc loại liên kết hóa
học nào sau đây:
A). Liên kết ion
B). Liên kết cọng hóa trò
C). Liên kết phối trí
C). Khoảng không gian có dạng hình học
D). Khoảng không gian quanhhạtnhân trong đó mật độ xác suất hiện diện của e lớn ( > 90%) .
38). Nguyên tố X có số hiệu nguyên tử là 26 . Vò trí của nó trong hẹ thống tuần hoàn là :
A). Chu kì 4 ,phân nhóm phụ nhóm VIII.
B). Chu kì 5 phân nhóm phụ nhóm VI
C). Chu kì 4 phân nhóm chính nhóm VII
D). Chukì 3 phân nhóm chính nhóm VI
42). Nguyên tố X cótổng số hạt p,n,e gấp 3 lần số e củalớp vỏ Vây nguyên tố X có đặc điểmnào sau đây:
A). Số khối là là số chẳn
B). lànguyên tố thuộc nhóm B
C). N:Z = 1:1
D). A,B đều đúng
43). Phát biểu nào sau đây không đúng:
A). Mỗi nguyên tố được biểu diễn bằng một nguyên tử .
B). A là tổng số p và n trong hạt nhân nguyên tử
C). Z là số hiệu nguyên tử
D). Số n = A-Z
45). Một anion X
2-
cócấu hình e giống cation R
+
đều có cấuhình e sau cùng là 2p
6
. Vậy cấu hình e của X là :
A). Kết quả khác B). 1s
2
2s
2
2p
6
2
2p
1
. (3): 1s
3
. (4) : 1s
2
,2s
2
2p
4
. (5): 1s
2
2s
2
2p
x
3
2p
y
1
2p
z
1
.
A). 2,3 B). 3,5 C). 2,3,4 D). 3,4,5
Câu hỏi 51 Bổ sung phương trình phản ứng :
U
235
1
1
Câu hỏi 52 Bổ sung phương trình phản ứng :
Na
23
11
+
He
4
2
→
H
1
1
+ …
A
Mg
24
12
B
Mg
26
12
C
Al
26
13
D
18
Ar( M trung bình =39,984),
19
K (M trung bình =39,098),
53
I(M trung bình=126,904) ,
52
Te(M trung
bình= 127,60).Sắp xếp 4 nguyên tố nay theo thứ tự trước sau trong bảng HTTH
A K,Ar,I,Te
B Ar,K,I,Te
C Ar,K,Te,I
D K,I,Ar,Te
Câu hỏi 55 Trong các phát biểu sau về bản HTTH.Chọn phát biểu đúng.
1 Mỗi ô của bnảg HTTH chỉ chứa 1 nguyên tố.
2 Các nguyên tố được sắp xếp theo thứ tự M trung bình tăng dần
3 Các đồng vị của cùng 1 nguyên tố nằm trong cùng 1 ô (bảng HTTH)
4 Các nguyên tố trong cùng 1 hàng (chu kì) có tính chất tương tự
A Chỉ có 3 đúng
B Chỉ có 1,2 đúng
C Chỉ có 3,4 đung
D 1,2,3,4 đều đúng
Câu hỏi 56 Nguyên tố X có Z = 23 nằm trong hàng nào ,nhóm nào (chính hay phụ )của bảng HTTH
A Hàng 4,nhóm IIIA
B Hàng 4,nhómVB
C Hang 3,nhóm IIIA
D Hàng 3,nhóm IIIB
Câu hỏi 57 Tính Z của nguyên tố X yhuộc chu kì 4 ,nhóm VA
A 23
B 33
C 3,6
D 5,5
Câu hỏi 62 Nguyên tố X thuộc chu kì 3,nhóm 4 có cấu hình là
A 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
4
B 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
2
C 1s
2
2s
2
2p
6
3s
D Chỉ có 3 đúng
Câu hỏi 65 Chọn phát biểu đúng trong các phát biểu sau:
1) Bán kính nguyên tử tăng đều từ trên xuống dưới trong cùng một cột (phân nhóm chính cũng như phân nhóm
phụ)
2) Bán kính nguyên tử giảm dần từ trái qua phải trong cunggf 1 chu kì
3) Trong cùng 1 chu kì ,bán kính nguyên tử lớn nhất với nhóm IA(kim loại kiềm)
4) Bán kính nguyên tử càng lớn ,độ âm điện càng nhỏ
A Chỉ có 1,2 đúng
B Chỉ có 2,3,4 đúng
C 1,2,3,4 đều đúng
D Chỉ có 1,2,3 đúng
Câu hỏi 66 Chọn phát biểu sai lien quan đến bán kính nguyên tử R:
A R của Na (Z=11)bé hơn R của K(Z=19)
B R của Na lớn hơn R của F(Z=9)
C R của Na bé hơn R của Mg (Z=12)
D R của kim loại kiềm (IA) lớn nhất so với R của các nguyên tố thuộc cùng chu kì
Câu hỏi 67 Trong bảng HTTH ,nhóm có độ âm điện lớn nhất là :
A Nhóm VIIA(halogen)
B Nhóm VIA
C Nhóm IA(kim loại kiềm )
D Nhóm khí trơ
Câu hỏi 68 Chọn phát biểu đúng về độ âm điện :
A Âm điện của kim loại lớn hơn độ âm diện của phi kim
B Trong cùng 1 phân nhóm chính ,độ âm điện tăng dần từ trên xuống dưới
C Trong cùng 1 chu kì ,độ âm điện nhỏ nhất với kim loại kiềm
D Độ âm điện trong bất cứ phân nhóm nào(chính cũng như phụ ) giảm dần từ trên xuống dưới
Câu hỏi 69 Sắp xếp các nguyên tố sau Li (Z=3) ,F(Z=9),O(Z=8) và K(Z=19) theo thứ tự độ âm điện tăng dần
A F<O<K<Li
B Li<K<O<F
C K<Li<O<F
Câu hỏi 75 Nguyên tố Y thuộc chu kì 3,nhóm VIA có độ âm điện X lớn hay nhỏ ,Y là kim loại hay phi kim?
A X lớn,kim loại
B X lớn ,phi kim
C X nhỏ, phi kim
D X nhỏ ,kim loại
Đáp án B
Câu hỏi 76 Nguyên tố X thuộc chu kì 6, nhóm IIA có bán kính lớn hay nhỏ ,X la kim loại hay phi kim?
A R lớn ,phi kim
B R nhỏ.,phi kim
C R nhỏ, kim loại
D R lớn,kim loại
Đáp án D
Câu hỏi 77 Chọn phát biểu sai trong các phát biểu sau:
1) Tất cả cá nguyên tố thuộc nhóm IA (trừ H) đều là kim loại
2) Tất cả các nguyên tố thuộc nhóm IVA đều là phi kim
3) Tất cả các nguyên tố thuộc nhóm B (phân nhóm phụ) đều là kim loại
A 2,3,đều sai
B 1,2,3 đều sai
C Chỉ có 2 sai
D Chỉ có 3 sai
Đáp án C
Câu hỏi 78 Sắp xếp các bazơ Al(OH)
3,
Mg (OH)
2
, Ba(OH)
2
theo độ mạnh tăng dần
A Al(OH)
3
4
, H
2
SO
4
. Biết P, Á thuộc nhóm V
A
, S thuộc nhóm chu kì
3, Á thuộc chu kì 4. Sắp xếp các axit trên theo độ mạnh tăng dần .
A H
3
PO
4
< H
3
AsO
4
< H
2
SO
4
B H
3
AsO
4
< H
3
PO
4
< H
B X nhỏ, phi kim
C X nhỏ,kim loại
D X lớn ,kim loại
Đáp án A
Câu hỏi 81 Một nguyên tử Y có bán kính R rất lớn vậy:
A X (độ âm điện) lớn,phi kim
B X nhỏ, phi kim
C X nhỏ ,kim loại
D X lớn,kim loại
Đáp án C
Câu hỏi 82 Sắp các bazơ Mg(OH)
2,
KOH, Be(OH)
2
theo thứ tự độ mạnh tăng dần
A Be(OH)
2
<Mg(OH)
2
<KOH
B Be(OH)
2
<KOH<Mg(OH)
2
C Mg(OH)
2
<KOH<Be(OH)
2
D KOH<Mg(OH)
2
B Chỉ có KF,BaCl
2
C Chỉ có CH
4,
H
2
S
D Chỉ có H
2
S
Đáp án B
Câu hỏi 85 Viết công thức của hợp chất ion giữa Cl (Z=17) và Sr(Z=38)
A SrCl
B SrCl
3
C SrCl
2
D Sr
2
Cl
Đáp án C
Câu hỏi 86 Cho độ âm điện của F,S,Cu,Ba lần lượt bằng 4,0;2,6;1,9;0,9 trong các hợp chất CuF
2,
CuS,BaF
2,
BaS,hợp
chất nào là hợp chất ion?
A Chỉ có CuF
2,
BaF
Đáp án là : (A)
Bài : 15204
M thuộc nhóm IIIA, X thuộc nhóm VIA. Trong oxit cao nhất M chiếm 71,34% khối lượng, còn X chiếm 28,66% khối lượng.
Liên kết giữa M và X trong hợp chất thuộc loại liên kết nào sau đây:
Chọn một đáp án dưới đây
A. Liên kết ion
B. Liên kết cộng hoá trị.
C. Liên kết cho - nhận.
D. Liên kết ion – liên kết cộng hoá trị.
Đáp án là : (A)
Bài : 15203
Hai nguyên tố X, Y đứng kế tiếp nhau trong một chu kì thuộc bảng tuần hoàn, có tổng điện tích dương hạt nhân là 25.
Vị trí của X và Y trong bảng tuần hoàn là vị trí nào sau đây:
Chọn một đáp án dưới đây
A. X: Chu kì 2 nhóm IIA; Y: Chu kì 2 nhóm IIIA
B. X: Chu kì 3 nhóm IIA; Y: Chu kì 3 nhóm IIIA
C. X: Chu kì 2 nhóm IIA; Y: Chu kì 3 nhóm IIIA
D. Tất cả đều sai.
Đáp án là : (B)
Bài : 15202
Nguyên tử của nguyên tố X có tổng số hạt (proton, nơtron, electron) bằng 180; trong đó tổng số hạt mang điện chiếm 58,59%
tổng số hạt. Nguyên tố X là nguyên tố nào sau đây:
Chọn một đáp án dưới đây
A. Iot
B. Clo
C. Brom
D. Flo
Đáp án là : (A)
Bài : 15201
Bài : 15163
Các nguyên tố X, Y, Z lần lượt là nguyên tố nào sau đây:
Chọn một đáp án dưới đây
A. B, K, Fe
B. Be, Na, Al
C. N, Li, Ni
D. Tất cả đều sai.
Đáp án là : (A)
Bài : 15146
Hiđroxit cao nhất cảu một nguyên tố R có dạng . R cho hợp chất khí với hiđro chứa 2,74% hiđro theo khối lượng.
R là nguyên tố nào sau đây:
Chọn một đáp án dưới đây
A. P
B. Cl
C. Br
D. I
Đáp án là : (B)
Bài : 15144
Số electron độc thân trong nguyên tử Mn (Z = 25) ở mức năng lượng thấp nhất của nó là:
Chọn một đáp án dưới đây
A. 1
B. 3
C. 5
D. 7
Đáp án là : (C)
Bài : 15143
Có 2 nguyên tố X và Y ở hai chu kì liên tiếp nhau trong bảng tuần hoàn, tổng số điện tích hạt nhân của hai nguyên tố là 32.
Biết rằng nguyên tử khối của mỗi nguyên tố đều gấp hai trị số điện tích hạt nhân nguyên tử của mỗi nguyên tố:
X và Y là nguyên tố nào sau đây:
Chọn một đáp án dưới đây
A. Ca và Sr
Bài : 15123
Hai nguyên tố X, Y đứng kế tiếp nhau trong cùng một chu kì của bảng tuần hoàn có tổng số đơn vị điện tích hạt nhân là 25. Vị
trí của 2 nguyên tố trong bảng tuần hoàn là vị trí nào sau đây:
Chọn một đáp án dưới đây
A. Nguyên tố X thuộc chu kì 3 nhóm IIA; Nguyên tố Y thuộc chu kì 3, nhóm IIIA.
B. Nguyên tố X thuộc chu kì 3 nhóm IIIA; Nguyên tố Y thuộc chu kì 3, nhóm IVA.
C. Nguyên tố X thuộc chu kì 3 nhóm IIA; Nguyên tố Y thuộc chu kì 3, nhóm IVA.
D. Kết quả khác
Đáp án là : (A)
Bài : 15122
Có cấu hình electron nguyên tử của 3 nguyên tố X, Y, Z lần lượt là: Nếu
sắp xếp theo chiều tăng dần tính kim loại thì cách sắp xếp nào sau đây là đúng:
Chọn một đáp án dưới đây
A. Z < X < Y
B. Z < Y < X
C. Y < Z < X
D. Kết quả khác.
Đáp án là : (A)
Bài : 15121
Hai nguyên tố X, Y tạo được các ion tương ứng có số electron bằng nhau. Tổng số hạt (p, n, e) trong hai ion bằng
70. Nguyên tố X, Y là nguyên tố nào sau đây:
Chọn một đáp án dưới đây
A. Na và Ca
B. Na và Fe
C. Al và Na
D. Ca và Cu
Đáp án là : (C)
Bài : 15120
Bài : 14935
Cho các hợp chất sau:
Đáp án là : (A)
Bài : 14931
Hãy chọn những điều khẳng định đúng nào sau đây:
1. Số hiệu nguyên tử bằng điện tích hạt nhân nguyên tử.
2. Số proton trong nguyên tử bằng số nơtron.
3. Số proton trong hạt nhân bằng số electron ở lớp vỏ nguyên tử.
4. Chỉ có hạt nhân nguyên tử oxi mới có 8 proton.
5. Chỉ có hạt nhân nguyên tử oxi mới có 8 nơtron.
6. Chỉ có hạt nhân nguyên tử oxi, tỉ lệ giữa proton và nơtron mới là 1 : 1.
Chọn một đáp án dưới đây
A. 1, 4, 5
B. 2, 3, 4, 6
C. 4, 5, 6
D. 1, 3, 4
Đáp án là : (D)
Bài : 15103
Khi xét các nguyên tố thuộc nhóm VIIA của bảng tuần hoàn theo chiều nguyên tử khối tăng dần, chúng
Chọn một đáp án dưới đây
A. có độ âm điện tăng dần
B. có điểm nóng chảy giảm dần
C. tạo ion càng nhỏ dần
D. càng kém hoạt động hoá học dần
Đáp án là : (D)
Bài : 15102
Cho các nguyên tố X, Y, Z có số hiệu nguyên tử lần lượt là 9,17,35. Hãy cho biết các nguyên tố đó là kim loại, phi kim hay khí
hiếm?
Chọn một đáp án dưới đây
A. Kim loại
B. Phi kim
C. Khí hiếm
Nguyên tố X, M là nguyên tố nào sau đây:
Chọn một đáp án dưới đây
A. Đều là kim loại
B. Đều là phi kim
C. Một kim loại, một phi kim
D. Đều là nguyên tố lưỡng tính
Đáp án là : (C)
Bài : 15097
Nguyên tử của nguyên tố X có tổng số hạt là 40. Trong đó tổng số hạt mang điện nhiều hơn tổng số hạt không mang điện là 12
hạt. Nguyên tố X có số khối là:
Chọn một đáp án dưới đây
A. 27
B. 26
C. 28
D. Kết quả khác
Đáp án là : (A)
Bài : 14958
Cho các phân tử và ion: . Số liên kết và liên kết trong các hợp chất và ion trên là:
Chọn một đáp án dưới đây
A. 1 liên kết và 2 liên kết
B. 1 liên kết và 1 liên kết
C. 1 liên kết và 2 liên kết cho - nhận.
D. liên kết , 1 liên kết và 1 liên kết cho - nhận.
Đáp án là : (A)
Bài : 14957
Nguyên tử của nguyên tố R có 3 electron thuộc phân lớp 3d. Vị trí của nguyên tố R trong bảng tuần hoàn là vị trí nào sau đây:
Chọn một đáp án dưới đây
A. Ô 23, chu kì4, nhóm VB
B. Ô 25, chu kì 4, nhóm VIIB
C. Ô 24, chu kì 4, nhóm VIB
A. 1, 3, 5, 6
B. 2, 3, 4, 6
C. 3, 5, 6
D. 2, 3, 5
Đáp án là : (D)
Bài : 15080
Khi các nguyên tố S, Se và Cl được sắp xếp theo thứ tự tăng dần bán kính nguyên tử, sự sắp xếp nào sau đây là đúng?
Chọn một đáp án dưới đây
A. Cl < S < Se
B. S < Cl < Se
C. Se < S < Cl
D. S < Se < Cl
Bài : 15079
Anion và cation có cấu hình electron tương tự nhau.
Điều kết luận nào sau đây luôn đúng:
Chọn một đáp án dưới đây
A. Số proton trong hạt nhân nguyên tử M và N như nhau.
B. Số electron trong lớp vỏ ngoài cùng của nguyên tử M nhiều hơn trong lớp vỏ ngoài cùng của nguyên tử N là 2.
C. Số electron trong lớp vỏ nguyên tử M nhiều hơn trong lớp vỏ nguyên tử N là 2.
D. Nguyên tố M và N phải nằm cùng một chu kì trong bảng tuần hoàn.
Bài : 15078
Số hiệu Z của một nguyên tử ở lớp thứ ba ngoài cùng chứa 6 electron là bao nhiêu?
Chọn một đáp án dưới đây
A. Z = 8
B. Z = 18
C. Z = 16
D. Z = 28
Bài : 15077
Hợp chất M được tạo từ ba nguyên tố X, Y, Z có tổng số điện tích hạt nhân là 16, hiệu điện tích hạt nhân X và Y là 1, tổng số
electron trong ion là 32. Công thức phân tử của M là công thức nào sau đây:
Nguyên tử X có cấu hình electron thì ion tạo ra từ X sẽ có cấu hình electron nào sau đây:
Chọn một đáp án dưới đây
A.
B.
C.
D. Tất cả đều sai
Đáp án là : (C)
Bài : 15016
Những nhận định sau đây, nhận định nào sai:
Chọn một đáp án dưới đây
A. Nguyên tử của nguyên tố càng dễ nhận electron thì tính phi kim của nguyên tố đó càng mạnh
B. Tính phi kim được đặc trưng bằng khả năng nguyên tử của nguyên tố dễ nhận electron để trở thành ion âm.
C. Nguyên tử của nguyên tố càng dễ trở thành ion âm thì nguyên tố đó có tính kim loại càng mạnh
D. Tính kim loại được đặc trưng bằng khả năng nguyên tử của nguyên tố dễ nhường electron để trở thành ion dương.
Đáp án là : (C)
Bài : 15015
Trong nguyên tử cacbon, hai electron 2p được phân bố trên 2 obitan p khác nhau và được biểu diễn bằng 2 mũi tên cùng chiều.
Nguyên lí và qui tắc được áp dụng là:
Chọn một đáp án dưới đây
A. Nguyên lí Pauli
B. Qui tắc Hund
C. Nguyên lí bền vứng
D. A, B đúng
Đáp án là : (B)
Bài : 14999
Cho biết tổng số electron trong anion là 42. Trong các hạt nhân của X cũng như Y có số proton bằng số nơtron. X và Y
lần lượt là nguyên tố nào sau đây:
Chọn một đáp án dưới đây
A. F và O
B. N và O