Tài liệu khóa học : Luyện kỹ năng làm bài trắc nghiệm hóa học
Vấn đề 1 : CẤU TẠO NGUYÊN TỬ
BẢNG TUẦN HOÀN CÁC NGUYÊN TỐ HOÁ HỌC, LIÊN KẾT HÓA HỌC
1 Điều khẳng định nào sau đây là sai ?
A. Hạt nhân nguyên tử được cấu tạo nên bởi các hạt proton, electron, nơtron.
B. Trong nguyên tử số hạt proton bằng số hạt electron.
C. Số khối A là tổng số proton (Z) và tổng số nơtron (N).
D. Nguyên tử được cấu tạo nên bởi các hạt proton, electron, nơtron.
2. Phát biểu nào sau đây không đúng?
A. Nguyên tử được cấu tạo từ các hạt cơ bản là p, n, e.
B. Nguyên tử có cấu trúc đặc khít, gồm vỏ nguyên tử và hạt nhân nguyên tử.
C. Hạt nhân nguyên tử cấu tạo bởi các hạt proton và hạt nơtron.
D. D. Vỏ nguyên tử được cấu tạo từ các hạt electron.
3. Trong nguyên tử một nguyên tố A có tổng số các loại hạt là 58. Biết số hạt p ít hơn số hạt
n là 1 hạt. Kí hiệu của A là
A.
K
38
19
B.
K
39
19
C.
K
39
20
D.
K
38
20
B. Đây là 3 đồng vị.
C. Ba nguyên tử trên đều thuộc nguyên tố Mg.
D. Hạt nhân của mỗi nguyên tử đều có 12 proton.
9.
Nitơ trong thiên nhiên là hỗn hợp gồm hai đồng vị là
N
14
7
(99,63%) và
N
15
7
(0,37%).
Nguyên tử khối trung bình của nitơ là
A. 14,7 B. 14,0 C. 14,4 D. 13,7
10.
Nguyên tử
Al
27
13
có :
A. 13p, 13e, 14n. B. 13p, 14e, 14n.
C. 13p, 14e, 13n. D. 14p, 14e, 13n.
11
Nguyên tố Cu có hai đồng vị bền là
Cu
63
29
và
Cu
+
có cấu hình e phân lớp ngoài cùng là 2p
6
. Cờu hình e phân lớp ngoài cùng
của nguyên tử R là
A. 3s
2
B. 3p
1
C. 3s
1
D. 2p
5
15. Một obitan có chứa 2 electron thì 2 electron đó được gọi là
A. electron độc thân. B. electron ghép đôi.
C. electron tối đa. D. electron bão hòa.
16. Nguyên tử của nguyên tố A có cấu hình e ở phân lớp ngoài cùng là 4s
Vậy nguyên tố A là
A. kali. B. đồng.
C. crom. D. cả A, B, C đều đúng.
17. Obitan nguyên tử là
A. khu vực không gian xung quanh hạt nhân mà có thể xác định được vị trí của e chính
xác.
B. khu vực không gian xung quanh hạt nhân ở đó khả năng có mặt e là lớn nhất.
C. khu vực không gian xung quanh hạt nhân.
D. khối cầu nhận nguyên tử làm tâm.
18. Trong nguyên tử cacbon, hai electron 2p được phân bố trên 2 obitan p khác nhau và được
biểu diễn bằng 2 mũi tên cùng chiều. Điều này được áp dụng bởi:
A. Nguyên lý Pau-li. B. Quy tắc Hun.
3p
Kết luận
nào sau đây đúng ?
A. Lớp electron ngoài cùng của nhôm có 3e.
B. Lớp electron ngoài cùng của nhôm có 1e.
C. Lớp L (lớp thứ 2) của nhôm có 3e.
D. Lớp L (lớp thứ 2) của nhôm có 3e hay nói cách khác là lớp electron ngoài cùng của
nhôm có 3e.
24. Ion X
2-
và M
3+
đều có cấu hình electron là 1s
2
2s
2
2p
6
. X, M là những nguyên tử nào sau
đây ?
A. F, Ca B. O, Al C. S, Al D. O, Mg
25. Các nguyên tử có Z
≤
20, thoả mãn điều kiện có 2e độc thân lớp ngoài cùng là
A. Ca, Mg, Na, K B. Ca, Mg, C, Si
C. C, Si, O, S D. O, S, Cl, F
26. Ion M
3+
2
C. 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
6
3d
8
D. 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
6
3d
5
4s
2
4p
1
Hocmai.vn – Ngôi trường chung của học trò Việt
2p
6
D. 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
6
4s
2
28. Mức năng lượng của các electron trên các phân lớp s, p, d thuộc cùng một lớp được xếp
theo thứ tự :
A. d < s < p. B. p < s < d. C. s < p < d. D. s < d < p.
29. Cho biết cấu hình electron của các nguyên tố X : 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
4
; Y :
1s
2
2s
2
2p
5
B. 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
C. 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
1
D. 1s
2
2s
2
2p
6
3s
1
19
9
C.
X
10
9
D.
X
18
9
36. Ion X
2+
có cấu hình electron 1s
2
2s
2
2p
6
. Vị trí của X trong bảng tuần hoàn (chu kì, nhóm)
là
A. Chu kì 3, nhóm IIA B. Chu kì, nhóm VIA
C. Chu kì , nhóm VIIA D. Chu kì, nhóm IA
37.
Ion Y
−
có cấu hình electron 1s
2
2s
2
2p
39. Hợp chất X tạo bởi 2 nguyên tố A, B và có phân tử khối là 76, A và B có số oxi hoá dương
cao nhất trong các oxit là n
0
và m
0
và có số oxi hoá âm trong các hợp chất với hiđro là n
H
và
m
H
thoả mãn các điều kiện | n
0
| = | n
H
| và | m
0
| = 3| m
H
|. Biết rằng A có số oxi hoá cao nhất
trong X. Trong bảng tuần hoàn, B thuộc :
A. Chu kì 2, nhóm VIA. B. Chu kì 3, nhóm VA.
Hocmai.vn – Ngôi trường chung của học trò Việt
Tài liệu khóa học : Luyện kỹ năng làm bài trắc nghiệm hóa học
C. Chu kì 3, nhóm VIA. D. Chu kì 4, nhóm VIIA.
40. Cho 3 nguyên tố A, M, X có cấu hình electron ở lớp ngoài cùng (n = 3) tương ứng là ns
1
,
ns
2
np
3
2
−
42. Hai nguyên tử X, Y liên kết với nhau bằng cặp electron của riêng X. Kiểu liên kết hóa học
đó là
A. Liên kết cho-nhận. B. Liên kết ion.
C. Liên kết kim loại. D. Liên kết hiđro.
43. Phân tử nào sau đây có liên kết cộng hoá trị phân cực nhất ?
A. NH
3
B. HCl C. HF D. H
2
O
44. Dãy hợp chất nào sau đây chỉ có liên kết ion ?
A. CO, H
2
O, CuO. B. KCl, NaNO
3
, MgO
C. CaSO
4
, K
2
O, NaCl D. CaO, MgCl
2
, KBr
45. Cho các muối sau : (NH
4
)
2
)
2
HPO
4
B. (NH
4
)
2
SO
4
và (NH
4
)
2
CO
3
C. (NH
4
)
2
HPO
4
và (NH
4
)
2
SO
3
D. (NH
4
O
5
. Nguyên tố R ở dạng đơn chất
tương đối trơ ở điều kiện thường. R là
A. magie B. Photpho C. nitơ D. cacbon
49. Nếu chất nguyên chất dẫn điện tốt ở trạng thái lỏng và dung dịch, nhưng không dẫn điện ở
trạng thái rắn, thì chất đó là
A. hợp chất cộng hoá trị. B. hợp chất ion.
C. đơn chất kim loại. D. đơn chất phi kim.
50. Hợp chất khí với hiđro của nguyên tố X có dạng XH
4
. Trong oxit cao nhất với oxi, X
chiếm 46,67% về khối lượng. X là
A. Cacbon B. Chì C. Lưu huỳnh D. Silic
Giáo viên: Phạm Ngọc Sơn
Nguồn: Hocmai.vn
Hocmai.vn – Ngôi trường chung của học trò Việt