Câu hỏi ôn tập học kì 2 - Pdf 42

§Ị c¬ng «n tËp häc k× líp 11(CB)
1. Hiện tượng khúc xạ là hiện tượng
A. ánh sáng bị gãy khúc khi truyền xiên góc qua mặt
phân cách giữa hai mơi trường trong suốt.
B. ánh sáng bị giảm cường độ khi truyền qua mặt phân
cách giữa hai mơi trường trong suốt.
C. ánh sáng bị hắt lại mơi trường cũ khi truyền tới mặt
phân cách giữa hai mơi trường trong suốt.
D. ánh sáng bị thay đổi màu sắc khi truyền qua
2. Khi góc tới tăng 2 lần thì góc khúc xạ
A. tăng 2 lần. B. tăng 4 lần.
C. tăng
2
lần. D. chưa đủ dữ kiện để xác định.
3. Nếu chiết suất của mơi trường chứa tia tới nhỏ hơn
chiết suất của mơi trường chứa tia khúc xạ thì góc
khúc xạ
A. ln nhỏ hơn góc tới. B. ln lớn hơn góc tới.
C. ln bằng góc tới. D. có thể lớn hơn hoặc
nhỏ hơn góc tới.
4. Chiết suất tuyệt đối của một mơi trường là chiết
suất tỉ đối của mơi trường đó so với
A. chính nó. B. khơng khí. C.chân khơng. D. nước.
5 ChiÕt st tut ®èi cđa mét m«i trêng trun ¸nh
s¸ng
A. lu«n lín h¬n 1. B. lu«n nhá h¬n 1.
C. lu«n b»ng 1. D. lu«n lín h¬n 0.
6. Chiếu một ánh sáng đơn sắc từ chân khơng vào một
khối chất trong suốt với góc tới 45
0
thì góc khúc xạ

9. Hiện tượng phản xạ tồn phần là hiện tượng
A. ánh sáng bị phản xạ tồn bộ trở lại khi khi chiếu tới
mặt phân cách giữa hai mơi trường trong suốt.
B. ánh sáng bị phản xạ tồn bộ trở lại khi gặp bề mặt
nhẵn.
C. ánh sáng bị đổi hướng đột ngột khi truyền qua mặt
phân cách giữa 2 mơi trường trong suốt.
D. cường độ sáng bị giảm khi truyền qua mặt phân
cách giữa hai mơi trường trong suốt.
10. Nước có chiết suất 1,33. Chiếu ánh sáng từ nước
ra ngồi khơng khí, góc có thể xảy ra hiện tượng phản
xạ tồn phần là
A. 20
0
. B. 30
0
. C. 40
0
. D. 50
0
.
11. Một lăng kính có góc chiết quang 6
0
, chiết suất 1,6
đặt trong khơng khí. Chiếu một tia sáng đơn sắc tới
20:Khi ánh sáng truyền từ môi trường chiết suất n
1
sang môi trường chiết suất n
2
> n

và góc tới lớn hơn góc giới hạn.
C. góc tới lớn hơn góc khúc xạ.
D.n
1
> n
2
và góc tới lớn hơn góc giới hạn. *
23. Lăng kính là một khối chất trong suốt
A. có dạng trụ tam giác. B. có dạng hình trụ tròn.
C. giới hạn bởi 2 mặt cầu. D. hình lục lăng.
24. Qua lăng kính có chiết suất lớn hơn chiết suất mơi
trường, ánh sáng đơn sắc bị lệch về phía
A. trên của lăng kính. B. dưới của lăng kính.
C. cạnh của lăng kính. D. đáy của lăng kính.
25. Góc lệch của tia sáng khi truyền qua lăng kính là
góc tạo bởi
A. hai mặt bên của lăng kính. B. tia tới và pháp tuyến.
C. tia tới lăng kính và tia ló ra khỏi lăng kính.
D. tia ló và pháp tuyến.
26. Cơng thức định góc lệch của tia sáng đơn sắc qua
lăng kính là
A. D = i
1
+ i
2
– A. B. D = i
1
– A.
C. D = r
1

2
. Góc lệch của tia sáng qua lăng kính
khi đó là
A. 30
0
. B. 45
0
. C. 60
0
. D.

90
0
.
29. Chiếu một tia sáng với góc tới 60
0
vào mặt bên
mơt lăng kính có tiết diện là tam giác đều thì góc khúc
xạ ở mặt bên thứ nhất bằng góc tới ở mặt bên thứ hai.
Biết lăng kính đặt trong khơng khí. Chiết suất của chất
mt bờn ca lng kớnh vi gúc ti rt nh. Gúc lch
ca tia sỏng qua lng kớnh l
A. khụng xỏc nh c. B. 6
0
. C. 3
0
. D. 3,6
0
.
12. Trong mỏy quang ph, lng kớnh thc hin chc

n
n
n
=

C .
1221
nnn
=
D .
1221
nnn +=
15 Khi chiếu ánh sáng từ môi trờng có chiết suất
tuyệt đối n
1
vào môi trờng có chiết suất tuyệt đối n
2
với
n
1
> n
2
thì hiện tợng phản xạ toàn phần sẽ xảy ra khi
A .
1
2
n
n
i
gh

sáng truyền theo chiều từ :
A . Không khí vào nớc đá. B . Nớc vào không khí.
C . Không khí vào thuỷ tinh. D . Không khí vào nớc.
17 : Phát biểu nào sau đây là không đúng về đờng
truyền của tia sáng đối với thấu kính hội tụ :
A . Tia tới thấu kính qua quang tâm thì truyền thẳng.
B . tia tới thấu kính song song với trục chính cho tia
ló đi qua tiêu điểm ảnh chính.
C . Tia tới thấu kính đi qua tiêu điểm vật chính , cho
tia ló song song với trục chính.
D . Tia tới thấu kính qua quang tâm , cho tia ló truyền
ngợc hớng tia tới.
18 : Phát biểu nào sau đây là không đúng về đờng
truyền của tia sáng đối với thấu kính phân kì:
A . tia tới thấu kính song song với trục chính cho tia
ló đi qua tiêu điểm ảnh chính.
B . Tia tới thấu kính qua quang tâm thì truyền thẳng.
C . Tia tới thấu kính hớng tới tiêu điểm vật chính ,
cho tia ló song song với trục chính.
D . tia tới thấu kính song song với trục chính cho tia
ló có phơng đi qua tiêu điểm ảnh chính
19. Mt vt phng nh t vuụng gúc vi trc chớnh
trc mt thu kớnh hi t tiờu c 30 cm mt khong
lm lng kớnh l
A.
2/3
. B.
2/2
. C.
3

C . Đặt ngoài khoảng hai lần tiêu cự : d > 2f.
D . Đặt đúng tiêu điểm chính : d = f.
35. Vi thu kớnh hi t f = 30cm, c nh o ln
gp 6 ln vt thỡ vt phi t cỏch thu kớnh :
a. d = 36cm b. d = -25cm c.
d = 25cm d. d = -36cm
36. Mt thu kớnh hi t cú t s 5p. Vt sỏng AB =
3cm, cho nh tht AB= 6cm. Khong cỏch t vt
n thu kớnh :
a. d = 30cm b. d = 60cm c.
d = 40cm d. Mt giỏ tr khỏc
37. Vt AB t trc thu kớnh phõn k ( tiờu c
20cm) mt on l 20cm thỡ:
a. nh AB l o , cú phúng i k = -2
b. nh AB l o , k = 1/2
c. nh o cú k = -1/2 d. nh vụ cc
38 ảnh của một vật qua thấu kính hội tụ
A. luôn nhỏ hơn vật. B. luôn lớn hơn vật.
C. luôn cùng chiều với vật.
D. có thể lớn hơn hoặc nhỏ hơn vật
39 ảnh của một vật thật qua thấu kính phân kỳ
A. luôn nhỏ hơn vật. B. luôn lớn hơn vật.
C. luôn ngợc chiều với vật.
D. có thể lớn hơn hoặc nhỏ hơn vật
60 cm. nh ca vt nm
A. sau kớnh 60 cm. B. trc kớnh 60 cm.
C. sau kớnh 20 cm. D. trc kớnh 20 cm.
16. t mt vt phng nh vuụng gúc trc mt thu
kớnh phõn kỡ tiờu c 20 cm mt khong 60 cm. nh ca
vt nm

D. thu kớnh phõn kỡ tiờu c 30 cm.
22. nh ca mt vt tht qua mt thu kớnh ngc
chiu vi vt, cỏch vt 100 cm v cỏch kớnh 25 cm.
õy l mt thu kớnh
A. hi t cú tiờu c 100/3 cm.
B. phõn kỡ cú tiờu c 100/3 cm.
C. hi t cú tiờu c 18,75 cm.
D. phõn kỡ cú tiờu c 18,75 cm.
23. Qua mt thu kớnh, nh tht ca mt vt tht cao
hn vt 2 ln v cỏch vt 36 cm. õy l thu kớnh
A. hi t cú tiờu c 8 cm. B. hi t cú tiờu c 24 cm.
C. phõn kỡ cú tiờu c 8cm D. phõn kỡ cú tiờu c 24 cm.
24. Vt sỏng AB vuụng gúc vi trc chớnh ca thu
kớnh hi t cho nh ngc chiu ln gp 4 ln AB
v cỏch AB 100 cm. Tiờu c ca thu kớnh l
A. 40 cm. B. 16 cm. C. 25 cm. D. 20 cm.
25 Vật AB = 2 (cm) nằm trớc thấu kính hội tụ, cách
thấu kính 16cm cho ảnh AB cao 8cm. Khoảng cách
từ ảnh đến thấu kính là:
A. 8 (cm). B. 16 (cm). C. 64 (cm). D. 72 (cm).
40 Đặt vật AB = 2 (cm) trớc thấu kính phân kỳ có tiêu
cự f = - 12 (cm), cách thấu kính một khoảng d = 12
(cm) thì ta thu đợc
A. ảnh thật AB, ngợc chiều với vật, vô cùng lớn.
B. ảnh ảo AB, cùng chiều với vật, vô cùng lớn.
C. ảnh ảo AB, cùng chiều với vật, cao 1 (cm).
D. ảnh thật AB, ngợc chiều với vật, cao 4 (cm).
41 Thấu kính có độ tụ D = 5 (đp), đó là:
A. thấu kính phân kì có tiêu cự f = - 5 (cm).
B. thấu kính phân kì có tiêu cự f = - 20 (cm).

44. Nu cú 2 thu kớnh ng trc ghộp sỏt thỡ hai kớnh
trờn cú th coi nh mt kớnh tng ng cú t
tha món cụng thc
A. D = D
1
+ D
2
. B. D = D
1
D
2
.
C. D = D
1
+ D
2
. D.D = D
1
+D
2
.
45. H 2 kớnh khi to nh thỡ nh cui qua h cú
phúng i l:
A. k = k
1
/k
2
. B. k = k
1
.k

C. cú tiờu c ln; D. to ra nh o ln hn vt.
60. Khi quan sỏt vt nh qua kớnh lỳp, ngi ta phi
t vt
A. cỏch kớnh ln hn 2 ln tiờu c.
B. cỏch kớnh trong khong t 1 ln tiờu c n 2 ln
tiờu c.
C. ti tiờu im vt ca kớnh.
D. trong khong t tiờu im vt n quang tõm ca
kớnh.
61. Khi ngm chng vụ cc, bi giỏc qua kớnh
lỳp ph thuc vo
A. khong nhỡn rừ ngn nht ca mt v tiờu c ca
kớnh.
B. khong nhỡn rừ ngn nht ca mt v cao vt.
C. tiờu c ca kớnh v cao vt.
D. cao nh v cao vt.
62.0Mt ngi cn th cú gii hn nhỡn rừ t 10 cm
n 50cm dựng mt kớnh cú tiờu c 10 cm t sỏt mt
ngm chng trong trng thỏi khụng iu tit.
bi giỏc ca ca nh trong trng hp ny l
A. 10. B. 6. C. 8. D. 4.
64
Một ngời mắt không có tật và có khoảng nhìn rõ
ngắn nhất là 20 cm, quan sát một vật nhỏ qua một
kính lúp, có độ tụ 10điôp và đợc đặt sát mắt.
a. Dùng kính trên có thể quan sát đợc vật gần mắt
nhất là:
A.
40
cm

B. thay i ng kớnh ca con ngi thay i
cng sỏng chiu vo mt.
C. thay i v trớ ca vt nh ca vt hin rừ nột trờn
mng li.
D. thay i khong cỏch t thy tinh th n mng
li nh ca vt hin rừ nột trờn vừng mc.
49. Mt nhỡn c xa nht khi
A. thy tinh th iu tit cc i.
B. thy tinh th khụng iu tit.
C. ng kớnh con ngi ln nht.
D. ng kớnh con ngi nh nht.
50. iu no sau õy khụng ỳng khi núi v tt cn
th?
A. Khi khụng iu tit thỡ chựm sỏng song song ti s
hi t trc vừng mc;
B. im cc cn xa mt hn so vi mt khụng tt;
C. Phi eo kớnh phõn kỡ sa tt;
D. khong cỏch t mt ti im cc vin l hu hn.
51. c im no sau õy khụng ỳng khi núi v mt
vin th?
A. Khi khụng iu tit thỡ chựm sỏng ti song song s
hi t sau vừng mc;
B. im cc cn rt xa mt;
C. Khụng nhỡn xa c vụ cc;
D. Phi eo kớnh hi t sa tt.
52. Mt ngi cú im cc vin cỏch mt 50 cm.
nhỡn xa vụ cựng m khụng phi iu tit thỡ ngi ny
phi eo sỏt mt kớnh
A. hi t cú tiờu c 50 cm. B. hi t cú tiờu c 25 cm.
C. phõn kỡ cú tiờu c 50 cm. D. phõn kỡ cú tiờu c 25 cm.


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status