Đề thi thử ĐH (số 8) - Pdf 42

ĐỀ SỐ 8 – 90 phút
1. Trong đoạn mạch RLC nối tiếp xảy ra cộng hưởng, nhận xét nào sau đây khơng đúng?
A. hệ số cơng suất đạt cực đại. B. hiệu điện thế hiệu dụng trên điện trở đạt cực đại.
C. cường độ dòng điện hiệu dụng đạt cực đại. D. hiệu điện thế hiệu dụng trên tụ điện đạt cực đại.
2. Chỉ ra câu khơng đúng khi nói về dao động cưỡng bức và hiện tượng cộng hưởng
A. Tần số của dao động cưỡng bức bằng tần số của ngoại lực tuần hồn.
B. Biên độ của dao động cưỡng bức khơng phụ thuộc vào tần số của ngoại lực tuần hồn.
C. Dao động cưỡng bức là dao động dưới tác động của ngoại lực biến thiên tuần hồn.
D. Cộng hưởng là hiện tượng biên độ của dao động cưỡng bức tăng nhanh đến một giá trị cực đại.
3. Trong ba hình vẽ sau: xy là trục chính, O là quang tâm của thấu kính, A là vật sáng, A' là ảnh của A.
Hình nào ứng với thấu kính hội tụ?
A. H.1 & H.2. B. H.2 & H.3. C. H.1 & H.3. D. H.1 ; H.2 & H.3.
4. Khi chuyển từ quỹ đạo M về quỹ đạo L, ngun tử Hidrơ phát ra một photon có bước sóng 0,6563 µm. Khi
chuyển từ quỹ đạo N về quỹ đạo L,ngun tử Hidrơ phát ra một photon có bước sóng 0,4861 µm. Khi chuyển từ
quỹ đạo N về quỹ đạo M,ngun tử Hidrơ phát ra một photon có bước sóng:
A. 1,1424 µm. B. 1,8744 µm. C. 0,1702 µm. D. 0,2793 µm.
5. Trong thí nghiệm về giao thoa sóng trên mặt nước, hai nguồn kết hợp A và B dao động với tần số f =13Hz. Tại
một điểm M cách nguồn A, B những khoảng d
1
= 19cm, d
2
= 21cm sóng có biên độ cực đại. Giữa M và đường trực
của AB khơng có dãy cực đại nào khác. Vận tốc truyền sóng trên mặt nước bằng bao nhiêu?
A. v = 26cm/s B. v = 46 cm/s C. v = 28 cm/s D. Một giá trị khác
6. Một lăng kính có tiết diện thẳng là tam giác ABC, chiết suất n =
2
, góc B = 90
0
, góc A = 30
0
. Tia sáng SI từ

0
0
I
4
Q
λ = π
D.
2
0
0
I
2 c
Q
λ = π
8. Khi được treo dưới trần thang máy đang đứng n, một con lắc đơn dao động với chu kì T
0
. Nếu thang máy
chuyển động đi xuống với vận tốc khơng đổi thì chu kì của con lắc là T
1
. Khi thang máy đi xuống nhanh dần đều
thì chu kì con lắc là T
2
. Các chu kì có mối liên hệ như sau:
A. T
0
= T
1
= T
2
. B. T

12. Một vật nhỏ khối lượng 100g được treo vào đầu dưới một lò xo nhẹ, thẳng đứng, có độ cứng 40N/m. Kích thích
để vật dao động điều hồ với cơ năng bằng 0,05J. Lấy g=10m/s
2
. Gia tốc của vật khi lò xo dãn 5cm có độ lớn là
O
x
t
A
B
D
E
x
y
A
A’
x
y
A
A’
x
y
A
A’ O
H.1
H.2
H.3
A. 5m/s
2
. B. 10m/s
2

lệch pha π/2 sao với u hai đầu mạch thì dung kháng Z
C
của tụ phải có giá trị bằng
A. R/
3
. B. R. C. R
3
D. 2R.
15. Đặt một hiệu điện thế xoay chiều u = 60sin100πt (V) vào hai đầu đoạn mạch gồm cuộn thuần cảm L = 1/π H và
tụ C = 200/π µF mắc nối tiếp. Biểu thức đúng của cường độ dòng điện chạy trong mạch là
A. i = 0,2sin(100πt + π/2) (A). B. i = 0,2sin(100πt - π/2) (A).
C. i = 0,6sin(100πt + π/2) (A). D. i = 0,6sin(100πt - π/2) (A).
16. Cho đoạn mạch RLC nối tiếp có giá trị các phần tử cố định. Đặt vào hai đầu đoạn này một hiệu điện thế xoay
chiều có tần số thay đổi. Khi tần số góc của dòng điện bằng ω
0
thì cảm kháng và dung kháng có giá trị Z
L
= 20Ω
và Z
C
= 80Ω. Để trong mạch xảy ra cộng hưởng, phải thay đổi tần số góc của dòng điện đến giá trị ω bằng
A. 4ω
0
. B. 2ω
0
. C. 0,5ω
0
. D. 0,25ω
0
.

22. Vật sáng qua thấu kính cho ảnh ảo lớn hơn vật. Nếu dịch chuyển vật lại gần thấu kính thì ta có thể kết luận:
A. ảnh lớn dần, lại gần thấu kính. B. ảnh nhỏ dần, lại gần thấu kính.
C. ảnh lớn dần, ra xa thấu kính. D. ảnh nhỏ dần, ra xa thấu kính.
23. Tia sáng đi từ không khí đến gặp môi trường trong suốt dưới góc tới 53
0
thì cho tia khúc xạ vuông góc với tia
phản xạ. Tỉ số vận ánh sáng trong môi trường bằng bao nhiêu phần trăm vận tốc ánh sáng trong không khí?
A. i = 80%. B. 125%.

C. 75%. D. 53%.
24. Một vật sáng AB cao 4cm đặt vng góc với trục chính của một gương cầu lồi tiêu cự f = - 60 cm, cách gương
30 cm. Độ cao của ảnh A’B’ là:
A. 1,5cm B. 3cm C. 4,5cm D. 4cm
25. Lăng kính có góc chiết quang 60
0
và chiết suất
3
đặt trong không khí. Góc lệch cực tiểu khi góc tới:
A. i = 60
0
B. i = 45
0
C. i = 30
0
D. i = 15
0
26. Một thấu kính phân kỳ có tiêu cự 30 cm. Vật thật AB cao 6cm vuông góc trục chính cho ảnh A’B’ cao 2 cm. Vò
trí của vật cách thấu kính một đoạn:
A. 90 cm B. 30 cm C. 60 cm D. 45cm
27. Trong thí nghiệm Iâng về giao thoa ánh sáng, nguồn phát ánh sáng trắng. Tại vị trí vân sáng bậc 5 của ánh sáng

34. Tìm phát biểu sai về tật cận thị của mắt
A. Mắt cận là mắt khi khơng điều tiết có tiêu điểm nằm trước võng mạc.
B. Muốn nhìn rõ vật ở rất xa mà khơng đeo kính, mắt cận phải điều tiết.
C. Điểm cực cận của mắt người cận thị nằm gần mắt hơn so với mắt người bình thường.
D. Để sửa tật, mắt cận phải đeo kính phân kì thích hợp để nhìn rõ vật ở rất xa mà khơng điều tiết.
35. Khi hạt nhân
92
U
238
bị bắn phá bởi nơtron, nó bị biến đổi theo q trình: hấp thụ một nơtron, sau đó phát ra liên
tiếp hai hạt β
-
và một phóng xạ α. Hạt nhân được tạo thành sau các q trình đó là
A.
93
Np
240
. B.
94
Pu
239
. C.
93
Np
238
. D.
92
U
235
.

gim dần
1
,
2

3
. Trong các hệ thức liên hệ giữa
1
,
2

3
sau đây, hệ thức nào đúng?
A.
1
=
2
-
3
B. 1/
1
= 1/
2
+ 1/
3
C. 1/
1
= 1/
3
- 1/

2
L
Z

46. Một vật dao động điều hòa dọc theo trục Ox với chu kì T = 1s. Tại thời điểm t = 2,5s, vật có toạ độ 5
2
cm và đi
ngợc chiều dơng của trục Ox với vận tốc 10
2
cm/s. Gốc toạ độ là vị trí cân bằng, phơng trình dao động của
vật là:
A. x = 10cos(2t - 3/4) (cm) B. x = 10
2
cos(2t - /4) (cm)
C. x = 10
2
sin(2t - 3/4) (cm) D. x = 10sin(2t + /4) (cm)
47. Một điểm sáng S cố định đặt trớc một TKHT có tiêu cự 25cm thì ảnh thật của S qua TK này cách vật một
khoảng nhỏ nhất là:
A. 80cm B. 100cm C. 120cm D. 50cm
48. Mch dao ng gm cun dõy cú t cm L = 10àH mt t in cú C = 50nF. in tr thun ca mch dao
ng l 0,5. duy trỡ dao ng in t trong mch vi hiu in th cc i trờn t in l 6V phi cung cp
cho mch mt nng lng in cú cụng sut:
A. 1,80 W B. 1,80 mW C. 4,5 mW D. 5,5 mW
49. Tsgiavntctrungbỡnhtrongmtchukỡv vn tc cc i ca vt dao ng iu ho bng bao nhiờu?
A.1/2. B. /2. C. 2/. D. 1/4.
50. Giao thoa ánh sáng đơn sắc của Young có = 0,5àm ; a = 0,5mm ; D = 2m . Tại M cách vân trung tâm 7mm và
tại N cách vân trung tâm 10mm thì :
A. M, N đều là vân sáng B. M là vân tối, N là vân sáng
C. M, N đều là vân tối D. M là vân sáng, N là vân tối


Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status