Các đề ơn thi đại học
ĐỀ SỐ 9 – 90 phút
1. Chọn câu sai về quang phổ liên tục.
A. phụ thuộc vào nhiệt độ của nguồn sáng.
B. do các vật rắn, lỏng, hoặc khí có tỉ khối lớn khi bò nung nóng phát ra.
C. phụ thuộc vào thành phần cấu tạo của nguồn sáng.
D. gồm một dải sáng có màu sắc biến đổi liên tục từ đỏ đến tím.
2. Vận tốc ánh sáng trong một chất lỏng chỉ bằng 80% vận tốc ánh sáng trong không khí. Góc giới hạn phản xạ
toàn phần của tia sáng khi đi từ chất lỏng ra không khí bằng bao nhiêu?
A. 53
0
. B. 60
0
. C. 37
0
. D. 45
0
.
3. Đặt một hđt xoay chiều có giá trò hiệu dụng 100
3
V vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở R = 50Ω mắc nối
tiếp với cuộn dây, người ta đo được hiệu điện thế hiệu dụng trên R và trên cuộn dây bằng nhau và bằng 100V.
Công suất tiêu thụ của cả đoạn mạch bằng bao nhiêu?
A. 400
3
W. B. 200 W. C. 300 W. D. 200
3
W.
4. Mắt cận thò chỉ có thể nhìn rõ các vật cách mắt từ 10cm đến 50cm. Nếu đeo sát mắt kính để chữa tật này thì có
thể thấy rõ các vật gần nhất cách mắt một đoạn bằng:
A. 25 cm. B. 18 cm. C. 16,7 cm. D. 12 cm.
đoạn mạch lệch pha π/2 so với hiệu điện thế giữa hai đầu bộ tụ thì phải ghép thế nào và giá trò của C' bằng bao
nhiêu?
A. ghép C'ntC, C' = 150 µF. B. ghép C'ntC, C' = 300/π µF.
C. ghép C'//C, C' = 50 µF. D. ghép C'//C, C' = 150/π µF.
Nguyễn Văn Long, Pleiku-Gialai, ĐT: 0914302845
Các đề ơn thi đại học
12. Một con lắc đơn có chiều dài 1 m dao động tại nơi có g = π
2
m/s
2
. Thời gian ngắn nhất để con lắc đi từ vò trí cân
bằng đến vò trí biên bằng:
A. 2 s. B. 0,25 s. C. 0,5 s. D. 1 s.
13. Một con lắc lò xo thẳng đứng dao động điều hoà với tần số góc 5π rad/s. Ở vò trí cao nhất của vật, lực đàn hồi
của lò xo bằng không. Lấy g = π
2
m/s
2
. Thế năng của hệ bằng động năng khi vật cách vò trí cân bằng một đoạn:
A. 2 cm. B. 2
2
cm. C. 10 cm. D. 4 cm.
14. Bước sóng của sóng điện từ mà mạch LC có L = 4/π mH và C = 1/π nF thu được bằng bao nhiêu?
A. 600 m. B. 300km. C. 1200 m. D. 2400 m.
15. Một đoạn mạch RLC nối tiếp đang xảy ra cộng hưởng điện. Nếu chỉ tăng tần số của dòng điện thêm một chút
thì kết luận nào sau đây không đúng?
A. hệ số công suất của đoạn mạch giảm. B. hiệu điện thế hiệu dụng trên cuộn cảm giảm.
C. hiệu điện thế hiệu dụng trên tụ điện giảm. D. cường độ dòng điện hiệu dụng giảm.
16. Một chất phóng xạ có chu kì T. Thời gian để khối chất phóng xạ này mất đi 87,5% số hạt nhân là
A. 1,5T. B. 2T. C. 3T. D. 8,75T.
2 2
0 0
u i
1
U I
+ =
.
18. Phương trình truyền sóng của một sóng trên dây có dạng u(x,t) = 2sin(20πt - 5πx) cm, trong đó x đo bằng mét
và t đo bằng giây. Vận tốc truyền sóng trên dây bằng bao nhiêu?
A. 4 m/s. B. 5 m/s. C. 2 m/s. D. 10 m/s.
19. Trong một mạch LC lý tưởng có dao động điện từ. Hiệu điện thế cực đại giữa hai bản tụ là 6V. Hiệu điện thế
giữa hai bản tụ bằng bao nhiêu tại thời điểm mà năng lượng từ trường trong cuộn dây gấp ba lần năng lượng điện
trường của tụ?
A. 1,5V. B. 2V. C. 3V. D. 4V.
20. Chọn phát biểu sai. Động năng ban đầu cực đại của các electron quang điện
A. không phụ thuộc cường độ chùm sáng kích thích. B. phụ thuộc vào bước sóng ánh sáng kích thích.
C. không phụ thuộc vào tần số của ánh sáng kích thích. D. phụ thuộc vào bản chất kim loại.
21. Hiệu điện thế giữa anốt và catốt của ống Rơnghen là 12kV. Nếu bỏ qua động năng ban đầu của electrôn bứt ra
khỏi catốt thì bước sóng nhỏ nhất của tia Rơnghen phát ra bằng
A. 1,035.10
-9
m. B. 1,035.10
-11
m. C. 1,035.10
-10
m. D. 1,035.10
-8
m.
22. Chỉ ra nhận xét đúng nhất khi nói về độ cao, độ to, âm sắc.
A. Độ to của âm chỉ phụ thuộc vào mức cường độ âm.
C. Ảnh thật lớn gấp 4 lần AB. D. Ảnh ảo lớn gấp 3 lần AB.
28. Quan sát một đoạn dây đang dao động với tần số 15Hz và có sóng dừng, người ta thấy giữa hai điểm M và N
cách nhau 42cm có ba bụng sóng. Biết rằng tại M và N là nút sóng. Vận tốc truyền sóng trên dây bằng bao
nhiêu?
A. 1,8 m/s. B. 7,2 m/s. C. 4,2 m/s. D. 6,3 m/s.
29. Phương trình dao động tổng hợp của hai dao động điều hoà cùng phương x
1
= 2sin(4πt + π/6) cm và x
2
=
2sin(4πt - π/2) cm là:
A. x = 2sin(4πt + π/6) cm. B. x = 2
3
sin(4πt - π/6) cm.
C. x = 2sin(4πt -π/2) cm. D. x = 2sin(4πt - π/6) cm.
30. Điểm giống nhau giữa sóng điện từ do các điện tích dao động sinh ra và sóng âm do âm thoa dao động tạo ra là
A. chúng có tần số bằng tần số dao động của nguồn tạo ra chúng. C. cả hai đều là sóng ngang.
B. cả hai đều chỉ truyền được trong mơi trường vật chất. D. cả hai đều là sóng dọc.
31. Chiếu một tia sáng từ không khí đến bề mặt một chất lỏng trong suốt dưới góc tới bằng 53
0
, ta thấy tia khúc xạ
vuông góc với tia phản xạ. Chiết suất của chất lỏng bằng bao nhiêu?
A. 1,67. B. 1,25. C. 0,8. D. 1,33.
32. Một vật nhỏ khối lượng 100g được treo vào đầu dưới một lò xo nhẹ, thẳng đứng, có độ cứng 40N/m. Kích thích
để vật dao động điều hồ với cơ năng bằng 0,05J. Gia tốc cực đại và vận tốc cực đại của vật tương ứng là:
A. 20m/s
2
và 10m/s. B. 10m/s
2
và 1m/s. C. 1m/s
?
A. 8; 7. B. 6; 6. C. 7; 6. D. 7; 4.
37. Trong thí nghiệm Iâng với ánh sáng trắng có bước sóng từ 0,40µm đến 0,75µm. Khoảng cách giữa hai khe là
0,5 mm , khoảng cách từ hai khe đến màn là 3m. Độ rộng quang phổ bậc một quan sát được trên màn là:
A. 2,1 mm. B. 2,4 mm. C. 4,5mm. D. 2,1 cm.
38. Cho xy là trục chính của một thấu kính, A là điểm sáng, A' là ảnh của A, O là quang tâm. Kết luận nào sau đây
là đúng?
A. A qua thấu kính phân kỳ cho ảnh thật A
/
. B. A qua thấu kính phân kỳ cho ảnh ảo A
/
.
C. A qua thấu kính hội tụ cho ảnh thật A
/
. D. A qua thấu kính hội tụ cho ảnh ảo A
/
.
Nguyễn Văn Long, Pleiku-Gialai, ĐT: 0914302845
x
y
A
A'
O
Các đề ơn thi đại học
39. Một người chỉ nhìn rõ được các vật cách mắt từ 10 cm đến 50 cm đặt mắt sát sau kính lúp có tiêu cự f = 10 cm
để quan sát một vật nhỏ mà không cần điều tiết. Độ bội giác của ảnh bằng:
A. 2,1. B. 5. C. 2,5. D. 1,2.
40. Một người quan sát đặt mắt sát sau thò kính của một kính thiên văn để quan sát một vật ở rất xa trong điều kiện
ngắm chừng ở vô cực. Khi đó vật kính và thò kính cách nhau 105 cm. Tiêu cự của vật kính là f
1
= 3,0160u, m
n
= 1,0087u và uc
2
= 931MeV.
A. 3 MeV. B. 1 MeV. C. 4 MeV. D. 6 MeV.
44. Chọn câu sai về máy quang phổ dùng lăng kính.
A. Dùng để nhận biết thành phần cấu tạo của chùm sáng phức tạp do một nguồn sáng phát ra.
B. Có nguyên tắc hoạt động dựa trên hiện tượng tán sắc ánh sáng.
C. Có bộ phận chính làm nhiệm vụ tán sắc ánh sáng là thấu kính.
D. Là dụng cụ dùng để phân tích chùm ánh sáng phức tạp thành những thành phần đơn sắc.
45. Khi hạt nhân
92
U
238
bị bắn phá bởi nơtron, nó bị biến đổi theo q trình: hấp thụ một nơtron, sau đó phát ra liên
tiếp hai hạt β
-
. Hạt nhân được tạo thành sau các q trình đó là
A.
93
Np
240
. B.
94
Pu
239
. C.
93
Np
2
- λ
3
B. 1/λ
1
= 1/λ
2
+ 1/λ
3
C. 1/λ
1
= 1/λ
3
- 1/λ
2
D. 1/λ
1
= 1/λ
2
- 1/λ
3
.
48. Một thấu kính phân kỳ có tiêu cự 30 cm. Vật thật AB vuông góc trục chính cho ảnh A’B’ cao bằng 0,4AB. Vò
trí của vật cách ảnh một đoạn:
A. 45 cm B. 30 cm C. 27 cm D. 18cm
49. Một kính hiển vi gồm hai thấu kính hội tụ đồng trục L' và L, tiêu cự 1cm và 3cm dùng làm vật kính và thị kính,
đặt cách nhau 22cm. Một người quan sát có mắt bình thường, điểm cực cận cách mắt 25cm dùng kính trên. Tính
độ bội giác của kính khi người ấy quan sát ảnh khơng cần điều tiết.
A. 160. B. 150. C. 140. D. 130.
50. Cho mạch điện gồm điện trở R = 100Ω, tụ điện C = 100/π μF, và một cuộn dây thuần cảm L mắc nối tiếp. Đặt