GA TOAN 7 - Pdf 42

Giáo án giảng dạy môn Đại Số lớp 7
Tuần 2
Tiết 3: nhân - chia số hữu tỉ
Ngày soạn:
Ngày giảng:
I. Mục tiêu bài học:
- Hs nắm vững các qui tắc nhân chia số hữu tỉ, hiểu khái niệm tỉ số của 2 hai số hữu
tỉ.
- Hs có kĩ năng nhân, chia số hữu tỉ nhanh, đúng
- Rèn tính cẩn thận, trách nhiệm khi tính toán.
II. Chuẩn bị ph ơng tiện dạy học:
- GV: SGK , Bảng phụ, Bút dạ
- HS: Nháp , Bút dạ , Máy tính - SBT
III. Các hoạt động dạy học chủ yếu:
Hoạt động của giáo viên TG Hoạt động của học sinh
(1) (2) (3)
1. Hoạt động 1: Kiểm tra
Bài 8(SGK 10)
ĐS: a: -2
70
47
b: -3
70
47
GV nhận xét cho điểm
GV đặt vấn đề vào bài
2. Hoạt động 2:
GV: Yêu cầu Hs nhắc lại qui tắc nhân
chia 2 phân số?
GV: Cho 2 phân số hữu tỉ: x=
Cho biết x.y = ? x:y = ?

GV Nhận xét Kết luận
Bài 13: (SGK 12) Bảng phụ
ĐS: a, b, c,
d,
GV nhận xét và củng cố
GV yêu cầu làm bài 14 (Bảng phụ)
5. Hoạt động 5: hớng dẫn
BT 16, BTSBT
Yêu cầu HS về ôn lại giá trị tuyệt đối của
số nguyên
8
19
3
HS nhắc lại
HS cho ví dụ
HS hoạt động độc lập
HS trình bày
Lớp nhận xét
HS đọc bài
HS hoạt động độc lập
HS trình bày
Lớp nhận xét
HS đọc bài, xác định cách làm
HS hoạt động nhóm
Dại diện nhóm trình bày
Các nhóm nhận xét
HS tham gia trò chơi chia làm 2
đội ai nhanh hơn
HS còn lại cổ động
HS ghi nhớ

Giáo viên cho HS làm -> Bảng phụ
GV: Nhận xét kết luận
HS hoạt động độc lập
HS trình bày
Lớp nhận xét
HS trả lời vấn đáp tại chỗ
- 3 -
Giáo án giảng dạy môn Đại Số lớp 7
GV nêu ra: =





0x nếu
0x ếu
x
nx
Gv nêu nhận xét
3. Hoạt động 3:
GV cho HS làm Bảng phụ
ĐS: a. = b. =
c. = 3 d. = 0
GV nhận xét kết luận
4. Hoạt động 4: Cộng, trừ, nhân, chia số
thập phân
Gv nhắc lại cách đa về phân số rồi thực
hiện phép tính
GV: Cách khác yêu cầu HS đọc sách giáo
khoa

- 4 -
Giáo án giảng dạy môn Đại Số lớp 7
x.y =




khácdấuynếux,y.x
dấu cùng yx, nếuy.x
(2) Cho x,y Q. Chứng minh rằng
=



<

ynếuxx-y
yx nếuy -x
HS hoạt động nhóm
HS chú ý, chép bài và thực hiện
Tuần 3
Tiết 5: LUYệN TậP
Ngày soạn:
Ngày giảng:
I. Mục tiêu bài học:
Củng cố khắc sâu kiến thức về giá trị tuyệt đối và các phép tính cộng trừ, nhân,
chia số thập phân
Rèn kỹ năng so sánh 2 số hữu tỉ, giải bài toán chứa dấu giá trị tuyệt dối, tính
toán số thập phân, sử dụng máy tính
Hs đợc rèn luyện tính cẩn thận, nhanh nhẹn

ĐS:
a, x=4 hoặc x = -0,6
b, x = hoặc x=
6. Hoạt động 6: Củng cố
GV yêu cầu HS nêu lại kiến thức
BT trắc nghiệm kiến thức
Chữa bài tập về nhà
7. Hoạt động 7: hớng dẫn
Hớng dẫn bài tập SBT
Ôn lại định nghĩa, tính chất luỹ thừa ở lớp 6
BT: tìm xQ biết
a, =3 b, =2
c, <3 d, >2
HS đọc bài xác định yêu cầu
đề xuất phơng án
HS hoạt động độc lập
HS trình bày
Lớp nhận xét
HS đọc bài xác định yêu cầu
HS hoạt động nhóm
Đại diện nhóm trình bày
Các nhóm nhận xét
Hs đọc bài xác định yêu cầu
HS hoạt động nhóm
Đại diện nhóm trình bày
Các nhóm nhận xét
Hs đọc bài ,xác định yêu cầu
nhận xét đặc điểm
HS hoạt động nhóm
Đại diện nhóm trình bày

=>





=
=
1x
4x
2
3
2
3
2
5
- x
2
5
- x
GV nhận xét cho điểm
2. Hoạt động 2: Luỹ thừa với số mũ tự
nhiên
GV yêu cầu HS nhắc lại định nghĩa luỹ
thừa của số tự nhiên lớp 6
GV: Tơng tự x Q; n N
?
=

thừasốn

GV: tơng tự xQ; m,n N
x
m
.x
n
=? x
m
:x
n
=? điều
kiện?
Gv nhận xét cho Hs làm Bảng phụ
ĐS: a, (-3)
5
b, (-0,25)
2
4. Hoạt động 4: Luỹ thừa của luỹ thừa
GV cho HS làm Bảng phụ
(x
m
)
n
= x
m.n
= ?
Gv nhận xét kết luận
GV cho Hs làm Bảng phụ
5. Hoạt động 5: Củng cố
GV cho HS làm bài 27(29) Bản phụ
ĐS:

5

Hs trình bày
Lớp nhận xét
Tuần 4
Tiết 7 : luỹ thừa của một số hữu tỉ
Ngày soạn:
Ngày giảng:
I. Mục tiêu bài học:
Hs nắm vũng hai qui tắc về luỹ thừa của một tích và một thơng
Có kỹ năng vận dụng các qui tắc trên trong tính toán
Rèn cho HS cẩn thận, linh hoạt khi giải toán
II. Chuẩn bị ph ơng tiện dạy học:
- GV: SGK - bảng phụ - bút dạ
- HS: SGK - bảng phụ -bút dạ - máy tính
III. Các hoạt động dạy học chủ yếu:
Hoạt động của giáo viên TG Hoạt động của học sinh
(1) (2) (3)
I Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ
Viết qui tắc nhân chia 2 luỹ thừa cùng cơ
số, luỹ thừa của luỹ thừa
làm bài 30 (19)
Gv nhận xét cho điểm
GV: Tính nhanh (0,125)
3
.8
3
?
Gv đặt vấn đề vào bài
II. Bài mới:

Gv nhận xét kết luận
GV: Yêu cầu HS chứng minh
GV cho HS làm bài bảng phụ
GV cho HS làm bài bảng phụ
GV nhận xét kết luận
3. Hoạt động 3: củng cố
Bài 34(22) bảng phụ
Gv nhận xét kết luận
Bài 36 (22) bảng phụ
ĐS:
a, 20
8
b, 5
8
c,
10
8
d, 45
8
e,()
6
GV nhận xét kết luận
4. Hoạt động 4: hớng dẫn
BT sgk + SBT
ôn lại toàn bộ kiến thức về luỹ thừa
10
10
15
5
HS hoạt động độc lập

- HS: SGK - nháp trong - bút dạ - máy tính
III. Các hoạt động dạy học chủ yếu:
Hoạt động của giáo viên TG Hoạt động của học sinh
(1) (2) (3)
I. Kiểm tra bài cũ:
GV: Viết BT trắc nghiệm (hoàn thành)
công thức vào bảng phụ
GV nhận xét cho điểm
II. Bài mới:
1. Hoạt động 1:
GV cho HS làm BT 38(sgk 22)
-> máy chiếu
ĐS:
a, 8
9
<9
9
b, 2
27
<3
18
GV nhận xét đánh giá
GV: x>1 thì khi nào ta có: x
n
>y
n
2. Hoạt động 2:
GV: Cho HS làm bài 40(23)
-> Máy chiếu
ĐS:

x
m
=x
n
=>?
x
n
=y
n
=>?
4. Hoạt động 4:
GV cho BT(máy chiếu). Tính nhanh
a, (0,125)
90
.8
90
b,()
6
.8
6
GV nhận xét - kết luận
5.Hoạt động 5: Củng cố
GV yêu cầu HS nhắc lại kiến thức
GV: Có nhận xét gì về luỹ thừa của số
nguyên so với luỹ thừa của số hữu tỉ
GV chú ý mới
6. Hoạt động 6: hớng dẫn
BT: 41(sgk)
BT:SBT
chuẩn bị bài sau

III. Các hoạt động dạy học chủ yếu:
Hoạt động của giáo viên TG Hoạt động của học sinh
(1) (2) (3)
I. Kiểm tra bài cũ:
GV: Đề bài -> bảng phụ
a, so sánh: và
b, nhắc lại tỉ số của 2 số hữu tỉ x,y
GV nhận xét cho điểm
GV đặt vấn đề vào bài
II. Bài mới:
1. Hoạt động 1: Định nghĩa
GV: Qua kiểm tra phát biểu định nghĩa tỉ lệ
thức?
GV: Cho 2 tỉ số , bằng nhau ta có tỉ lệ thức
nh thế nào?
= (b,d#0)
GV cho HS làm bảng phụ
a,
:4 = . =
:8 =.=
=> :4 = :8
5
2
8

HS hoạt động độc lập
HS trình bày
Lớp nhận xét
HS phát biểu
Hs trả lời

a, 6.63 = 9.42
=> = ; = ; = ;
=
Gv nhận xét đánh giá
15
HS hoạt động độc lập
HS trình bày
Lớp nhận xét
Hs rút ra cách nhận biết 2 tỉ số
có lập thành tỉ lệ thức không
HS quan sát
HS hoạt động độc lập
HS trình bày
Lớp nhận xét -> tính chất
HS hoạt động độc lập
HS trình bày
Lớp nhận xét
HS vận dụng
- 14 -
Giáo án giảng dạy môn Đại Số lớp 7
VI. Hớng dẫn - dặn dò:
Bài 46: = => x.36 = -2.27 => x=?
BT SBT và chuẩn bị bài Luyện tập
13
2

HS đọc bài
HS hoạt động độc lập
HS trình bày
HS đọc bài nêu hớng giải quyết

22
5.2
125.3225.4
+
c, (1+ - ).( -)
2
II. Bài mới:
1. Hoạt động 1:
GV: Cho HS làm bài 49 (29) bảng phụ
ĐS:
a, b,
GV nhận xét kết luận
2. Hoạt động 2:
GV cho HS làm bài 51 (28) bảng phụ
ĐS:
5,1
2
6,3
8,4
;
5,1
6,3
2
8,4
8,4
2
6,3
5,1
;
8,4

- 16 -
Giáo án giảng dạy môn Đại Số lớp 7
GV nhận xét và đánh giá
III. Củng cố:
Gv yêu cầu HS nhắc lại tính chất của tỉ lệ
thức
VI. Hớng dẫn Dặn dò
GV hớng dẫn HS giải BT SBT
Chuẩn bị bài sau
HS hoạt động 2 nhóm
Một em ghi kết quả 3 em tính
Lớp nhận xét
HS trả lời câu hỏi
HS nhận xét, ghi nhớ
HS ghi nhớ

Tuần 6
Tiết 11: tính chất của dãy tỉ số bằng nhau
Ngày soạn:
Ngày giảng:
I. Mục tiêu bài học:
HS nắm vững tính chất của 2 dãy bằng nhau
Có kỹ năng vận dụng tính chất này để giải các bài toán
II. Chuẩn bị ph ơng tiện dạy học:
- GV: SGK - bảng phụ - bút dạ
- HS: SGK - nháp - bút dạ
III. Các hoạt động dạy học chủ yếu:
Hoạt động của giáo viên TG Hoạt động của học sinh
(1) (2) (3)
I. Kiểm tra bài cũ: Bảng phụ

TQ:
== . . .=
bn...3b2b1b
an...3a2a1a


GV chú ý sự tơng ứng của dấu + và -
2. Hoạt động 2: Chú ý
GV cho HS làm
GV nhận xét kết luận
GV: Các số x,y,z tỉ lệ với các số a,b,c < = >
== Ta còn viết:
x:y:z = a:b:c
III. Củng cố Luyện tập
15

HS hoạt động độc lập
HS trình bày
Lớp nhận xét
HS hoạt động độc lập
HS nêu hớng giải quyết
HS trình bày
Lớp nhận xét
HS ghi nhớ
HS suy nghĩ trả lời
HS nêu hớng giải quyết
HS trình bày
lớp nhận xét
- 18 -
Giáo án giảng dạy môn Đại Số lớp 7

- HS: SGK - nháp - bút dạ
III. Các hoạt động dạy học chủ yếu:
Hoạt động của giáo viên TG Hoạt động của học sinh
(1) (2) (3)
I. Kiểm tra bài cũ:
GV: nêu tính chất của dãy tỉ số bằng nhau
Bài tập: tìm 2 số x và y biết:
= và x + y = -21
ĐS: x= -6; y=-15
GV nhận xét cho điểm
II. Bài mới:
1. Hoạt động 1: Bài 59 (sgk -31) bảng phụ
ĐS:
a, ; b,
c, d, 2
GV nhận xét - kết luận
2. Hoạt động 2: Bài 60 (sgk - 31) bảng phụ
GV hớng dẫn
Xác định ngoại tỉ, trung tỉ trong tỉ lệ thức
Nêu cách tìm ngoại tỉ (x) => x=?
ĐS:
a, x = 8 b, x = 1,5 c, x
= 0,32
3. Hoạt động 3: Bài 58 (sgk -30) bảng phụ
GV hớng dẫn
yêu cầu HS dùng dãy tỉ số bằng nhau thể
7

HS trình bày
Lớp nhận xét

Mang máy tính bỏ túi
36
HS thực hiện theo hớng dẫn của
GV
HS trình bày
Lớp nhận xét
HS trả lời vấn đáp tại chỗ
(Biến đổi sao cho trong 2 tỉ lệ
thức có các tỉ số bằng nhau)
HS thực hiện
- 21 -
Giáo án giảng dạy môn Đại Số lớp 7
2
HS ghi nhớ
Tuần 7
Tiết 13: số thập phân hữu hạn
số thập phân vô hạn tuần hoàn
Ngày soạn:
Ngày giảng:
I. Mục tiêu bài học:
HS nhận biết đợc số thập phân hữu hạn, điều kiện để phân số tối giản biểu diễn đ-
ợc dới dạng thập phân hữu hạn hay vô hạn tuần hoàn
Hiểu đợc rằng số hữu tỉ có thể viết dới dạng thập phân hữu hạn hoặc vô hạn tuần
hoàn và ngợc lại
Biết đổi từ dạng phân số sang thập phân và ngợc lại
II. Chuẩn bị ph ơng tiện dạy học:
- GV: SGK - bảng phụ - bút dạ
- HS: SGK - nháp - bút dạ - máy tính
III. Các hoạt động dạy học chủ yếu:
Hoạt động của giáo viên TG Hoạt động của học sinh

hoặc vô hạn tuần hoàn.
III. Củng cố Luyện tập
GV: cho HS làm Bt 65 (34) Bảng phụ
GV nhận xét
GV cho HS làm BT 66(34) bảng phụ
GV nhận xét - củng cố
IV. Hớng dẫn dặn dò
8
10
15
HS hoạt động độc lập ra nháp
HS trình bày
Lớp nhận xét
HS ghi nhớ
HS đọc bài
HS thảo luận, hoạt động độc lập
HS trình bày
Lớp nhận xét
HS đọc kết luận
HS ghi nhớ
HS đọc bài
HS thảo luận
HS trình bày
Lớp nhận xét
HS trả lời
Lớp nhận xét
- 23 -
Giáo án giảng dạy môn Đại Số lớp 7
Cách viết số thập phân vô hạn tuần hoàn
BT SBT

HS nêu VD
HS đọc VD1
HS vẽ vào vở
- 24 -
Giáo án giảng dạy môn Đại Số lớp 7
GV: 4,3 4; 4,95
GV giới thiệu lí hiệu
GV: để làm tròn số thập phân đến hàng đơn
vị, ta lấy số nguyên gần với số đó nhất
Cho HS làm bảng phụ
ĐS: 5,45; 5,86;
4,55
GV chú ý: 4,55 và 4,5 (vì 4,5 cách đều 4
và 5)
VD2,VD3 HS đọc hiểu trong sgk
3. Hoạt động 3: Qui ớc làm tròn số
GV: Cho HS đọc trờng hợp 1 (sgk 36)
VD: làm tròn số 86,149 đế chữ số thập
phân thứ nhất
GV: hớng dẫn
g: yêu cầu HS đọc trờng hợp 2 (sgk - 36)
GV: Hớng dẫn HS làm ví dụ
Yêu cầu HS làm
GV nhận xét
III. Hoạt động 4: Luyện tập - củng cố
BT 73 (sgk 36)
ĐS: 7,923 7,92 50,40150,40
17,41817,42 60,99661,00
GV nhận xét
BT 74 (sgk -36) bảng phụ


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status