ga TOÁN 6 - Pdf 38

Số học lớp 6 - Năm học 2008 - 2009
Ngày soạn:
Ngày dạy:
Tiết 75: luyện tập
A. Mục tiêu
Tiếp tục củng cố khái niệm phân số bằng nhau, tính chất cơ bản của phân số, phân số tối
giản.
Rèn luyện kỹ năng thành lập các phân số bằng nhau, rút gọn phân số ở dạng biểu thức,
chứng minh một phân số chứa chữ là tối giản, biểu diễn các phần đoạn thẳng bằng hình
học.
Phát triển t duy HS
B. Chuẩn bị của Gv và HS
GV: Đèn chiếu và các phim giấy trong (hoặc bảng phụ)ghi bài tập.
Bảng phụ hoạt động nhóm.
HS: Bút dạ, giấy trong, máy tính bỏ túi.
C. Tiến trình dạy học
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
Hoạt động1
Kiểm tra bài cũ (8ph)
Gv nêu bài tập kiểm tra:
- HS 1: Chữa bài tập 34 trang 8 SBT.
Tìm tất cả các phân số bằng phân số
Và có mẫu số là số tự nhiên nhỏ hơn
19.
- GV hỏi thêm: Tại sao không nhân với
5? Không nhân với các số nguyên âm?
- HS2: Chữa bài tập 31 trang 7 SBT (đề
bài đa lên màn hình)
Hai học sinh lên kiểm tra.
- HS1: chữa bài tập 8 SNT.
Bài làm:

16
12
12
9
8
6
4
3
===
39
15
39
15
3
5
39
15
=
5
13
3
4
1500 3
5000 10
=
5 10 15 20 25 30 35
13 26 39 52 65 78 91
= = = = = =
10
26

- GV phát biểu bài toán: Nếu bài toán
thay đổi:
x
3 35
=
y
Thì x và y tính nh thế nào?
GV gợi ý cho HS lập tích xy rồi tìm các
cặp số nguyên thoả mãn
xy = 3.35 = 105
Bài 23 (tr.16 SGK )
Cho tập hợp A={0;-3;5}.
Viết tập hợp B các phân số mà
m, n A (nếu có 2 phân số bằng nhau
thì chỉ viết 1 lần)
- GV: Trong các số 0;-3;5 tử số m có
thể nhận những giá trị nào? mẫu số n
có thể nhận những giá trị nào?Thành
lập các phân số.Viết tập hợp B
- GV lu ý:
các phân số bằng nhau chỉ viết 1 đại
diện.
Bài 36 (tr.8 SBT )
- HS : Có vô số phân số bằng phân số
HS : Đoạn thẳng AB gồm 12 đơn vị độ dài
(đơn vị độ dài)
(đơn vị độ dài)
(đơn vị độ dài)
(đơn vị độ dài)
- HS vẽ hình vào vở

6
1
GH= .12 = 6
2
5
IK= .12 = 15
4
36
84

m
n
36 3
84 7
3 3 3.7
7
7 ( 3)
3 35.( 3)
15
35 7 7
x
x
y
y

=

= = =



A
B

=


=
+
Số học lớp 6 - Năm học 2008 - 2009
Rút gọn
- GV: Muốn rút gọn các phân số này ta
phải làm thế nào?
Gợi ý để HS tìm đợc thừa số chung của
tử và mẫu
Gọi 2 nhóm HS lên trình bày bài
Bài 39 (tr 9 SBT ) Bài nâng cao.
Chứng tỏ rằng là phân số tối
giản (n N)
- GV: Để chứng tỏ 1 phân có tử, mẫu
thuộc N là phân số tối giản, ta cần
chứng minh điều gì?
- GV : Gọi d là ớc chung của
12n +1 và 30n +2
hãy tìm thừa số nhân thích hợp với tử
và mẫu để sau khi nhân ta có số hạng
chứa n ở hai tích bằng nhau.
BCNN (12;30) là bao nhiêu?
Vậy d cùng là ớc chung của các tích
đó.
Để làm mất n, ta lập hiệu hai tích, kết

Nguyễn Hồng Chiên_THCS_Vinh Quang
4116 14 14(294 1) 2
10290 35 35(294 1) 5
2929 101 101(29 1)
2.1919 404 2.101.(19 2)
28 14 2
2.21 21 3
A
B

= = == =
+ +
= = =
12 1
30 2
n
n
+
+
12 1
30 2
n
n
+

+
Số học lớp 6 - Năm học 2008 - 2009

Quy đồng mẫu hai phân số (12ph)
GV đặt vấn đề
Các tiết trớc ta đã biết 1 ứng dụng của tính
chất cơ bản của phân số là rút gọn phân
số. Tiết này ta lại xét thêm 1 ứng dụng
khác của tính chất cơ bản của phân số, đó
là quy đồng mẫu số nhiều phân số .
GV: Cho 2 phân số:
3
4

5
7
- Em hãy quy đồng hai phân số này
Nêu cách làm (HS đã biết ở tiểu học)
- Vậy quy đồng mẫu số các phân số là gì?
- Mẫu chung của các phân số quan hệ thế
nào với mẫu của các phân số ban đầu.
- GV tơng tự, em hãy quy đồng mẫu hai
phân số:
3
5


5
8

- GV: Trong bài làm trên, ta lấy mẫu
HS:
3 3.7 21

= =
- GV chia lớp thành 2 phần, mỗi phần làm
một trờng hợp, rồi gọi 2 đại diện lên trình
bày.
- GV: Cơ sở của việc quy đồng mẫu các
phân số là gì?
- GV: Rút ra nhận xét: Khi quy đồng mẫu
các phân số, mẫu chung phải là bội chung
của các mẫu số. Để cho đơn giản ngời ta
thờng lấy mẫu chung là BCNN của các
mẫu.
- HS phát biểu:
3 3.8 24
5 5.8 40
5 5.5 25
8 8.5 40

= =

= =
- HS : ta có thể lấy mẫu chung là các bội chung
khác của 5 và 8 vì các bội chung này đều chia hết
cho cả 5 và 8.
- HS làm ?1
Nửa lớp làm trờng hợp (1)
Nửa lớp làm trờng hợp (2)
Sau đó 2 em lên bảng làm
3 3.16 48
;
5 5.16 80

8 = 23






120: 2 = 60; 120:50 = 24
120:3 = 40; 120: 8 = 15
Nhân tử và mẫu của phân số
1
2
với 60,
Nhân tử và mẫu của phân số
3
5

với 24.
Nguyễn Hồng Chiên_THCS_Vinh Quang
2
1
5
3
3
2
8
5
BCNN
(2,3,5,8)
= 2

- Yêu câu HS làm bài tập 28 trang 19
SGK.
Quy đồng mẫu các phân số sau:
3 5 21
; ;
16 24 56

Trớc khi quy đồng mẫu, hãy nhận xét xem
các phân số đã tối giản cha?
Hãy rút gọn, rồi quy đồng mẫu các phân
số.
- Trò chơi: Ai nhanh hơn
Quy đồng mẫu các phân số:
12 13 1
; ;
30 25 3

Luật chơi: Mỗi đội gồm 3 ngời, chỉ có một
bút dạ (hoặc 1 viên phấn), mỗi ngời thực
hiện một bớc rồi chuyển bút cho ngời sau,
ngời sau có thể chữa bài cho ngời trớc.
Đội nào làm đúng và nhanh là đội thắng.
HS nhắc lại quy tắc
- HS : Còn phân số
21
56

cha tối giản
quy đồng mẫu:


Hoạt động 5
Hớng dẫn về nhà (1 ph)
Học thuộc quy tắc quy đồng mẫu nhiều phân số.
Bài tập số 29, 30 trang 19 SGK số 41, 42, 43 trang 9 SBT.
Chú ý cách trình bày cho gọn và khoa học.
Nguyễn Hồng Chiên_THCS_Vinh Quang
21 3
56 8

=
Số học lớp 6 - Năm học 2008 - 2009
Tiết 77
Luyện tập
A. Mục tiêu
Rèn luyện kỹ năng quy đồng mẫu số các phân số theo 3 bớc (tìm mẫu chung, tìm thừa số
phụ, nhân quy đồng). Phối hợp rút gọn và quy đồng mẫu, quy đồng mẫu và và so sánh
phân số, tìm quy luật dãy số.
Giáo dục HS ý thức làm việc khoa học, hiệu quả, có trình tự.
B. Chuẩn bị của Gv và HS
GV: Đèn chiếu và các phim giấy trong ghi câu hỏi và bài tập.
Phóng to hai bức ảnh SGK trang 20 và bảng phụ (hoặc bảng từ) để giải bài Đố vui.
HS: Giấy trong, bút dạ.
C. Tiến trình dạy học
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
Hoạt động 1
Kiểm tra bài cũ (8 ph)
GV nêu yêu cầu kiểm tra
- HS1: Phát biểu biểu quy tắc quy đồng
mẫu nhiều phân số dơng.
Chữa bài tập 30 (c) Trang 19 SGK

MC = 63
Toàn lớp làm vào vở, 1 HS lên bảng.
Nguyễn Hồng Chiên_THCS_Vinh Quang
30
7
60
13
40
9
3
1
3
2
2
1


24
6

30
7
60
13
40
9
28 26 27
; ;
120 120 120


63 63 63
MC
HS toàn lớp làm bài tập, gọi hai HS lên bảng làm
phần b,c.
2 2
5 7 110 21
) ; ;
2 .3 2 .11 264 264
6 3 3 24 21 15
) ; ; ; ;
35 20 28 140 140 140
b
c
GV lu ý HS trớc khi quy đồng mẫu cần
biến đổi phân số về tối giản và có mẫu d-
ơng.
Bài 2: Rút gọn rồi quy đồng mẫu các phân
số (bài 35 tr.20 SGK và bài 44 tr. 9 SBT )
a)
15 120 75
; ;
90 600 150
HS : Ta phải biến đổi tử và mẫu thành tích rồi
mới rút gọn đợc
3.4 3.7 3(4 7) 11
6.5 9 3(10 3) 13
+ +
= =
+ +
6.9 2.17 2(27 17) 2
63.3 119 7(27 17) 7

= =

Gọi tiếp 1 HS tiếp tục quy đồng mẫu 2
phân số
Bài 3: Đố vui (bài 36 tr.20 SGK )
GV đa ra bảng phụ có 2 bức ảnh trang 20
SGK phóng to và đề bài lên bảng.
GV chia lớp làm 4 dãy, HS mỗi dãy bàn
xác định phân số ứng với 2 chữ cái theo
yêu cầu của đề bài (cá nhân HS làm bài
trên giấy trong để đa lên màn hình kiểm
tra)
Sau đó gọi mỗi dãy bàn 1 em lên điền chữ
vào ô trên bảng phụ
QĐ:
11 2
; . :13.7 91
13 7
77 26
;

:
14
5 10
:
9 18
M
S
A
I =


Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status