ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP TRẮC NGHIỆM HỌC KỲ II – MÔN LỊCH SỬ 12
Câu 1: Trong 4 năm (1965 – 1968) miền Bắc đã chi viện sức người, sức của cho miền Nam tăng
gấp bao nhiêu lần so với giai đoạn trước?
A. 6 lần.
B. 8 lần.
C. 9 lần.
D. 10 lần.
Câu 2: Chiến lược “Việt Nam hóa chiến tranh” (1969 – 1973) được thực hiện dưới đời Tổng
thống Mỹ nào?
A. Ken-nơ-đi – Giôn-xơn.
B. Giôn-xơn.
C. Ken-nơ-đi.
D. Nich-xơn.
Câu 3: Phong trào đấu tranh chính trị diễn ra sôi nổi quyết liệt với sự tham gia đông đảo của các
tín đồ Phật giáo và “đội quân tóc dài” chống lại chiến lược chiến tranh nào?
A. Chiến tranh đơn phương.
B. Chiến tranh đặc biệt.
C. Việt Nam hòa chiến tranh.
D. Chiến tranh cục bộ.
C. 70 tuổi.
D. 80 tuổi.
1
Câu 8: Theo nội dung của Hiệp định Giơ-ne-vơ, ở Việt Nam quân đội Việt Nam và quân đội
Pháp sẽ tập kết ở 2 miền Nam – Bắc, lấy vĩ tuyến bao nhiêu làm ranh giới?
A. Vĩ tuyến 16.
B. Vĩ tuyến 20.
C. Vĩ tuyến 38.
D. Vĩ tuyến 17.
Câu 9: Hội nghị Ban chấp hành trung ương Đảng Lao động Việt Nam lần thứ mấy đã quyết định
để nhân dân miền Nam dùng bạo lực cách mạng đánh đổ chính quyền Mỹ - Diệm?
A. Hội nghị lần thứ 21 (1973).
B. Hội nghị lần thứ 8 (5 – 1941).
C. Hội nghị lần thứ 15 (1 – 1959).
D. Hội nghị tháng 11 – 1939.
Câu 10: Trong chiến lược “chiến tranh đặc biệt” Mỹ định dồn 10 triệu dân vào … trên tổng số
17.000 ấp toàn miền Nam. Trong dấu “…” là
A. 15.000 ấp
D. chưa công nhận độc lập, chủ quyền, toàn vẹn lãnh thổ của Việt Nam.
Câu 14: Trong Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ III của Đảng (9 – 1960) ai được bầu làm Bí
thư thứ nhất của Đảng?
A. TRường Chinh.
B. Hồ Chí Minh.
C. Lê Hồng Phong.
D. Lê Duẩn.
Câu 15: “Mặt trận dân tộc giải phóng miền Nam Việt Nam” đã được thành lập sau hoạt động
quân sự nào của ta?
A. Sau chiến thắng chiến lược “Chiến tranh đặc biệt” của Mỹ (1965).
2
B. Phong trào “Đồng khởi” (1960).
C. Cuộc tổng tiến công và nổi dậy xuân Mậu Thân 1968.
D. Sau chiến thắng Vạn Tường (Quảng Ngãi) (1965).
Câu 16: Với cuộc tiến công chiến lược năm 1972, ta đánh vào Quảng Trị, Tây Nguyên, Đông
Nam Bộ và đã làm phá sản chiến lược chiến tranh nào của Mỹ - Ngụy?
A. Việt Nam hòa chiến tranh.
B. Chiến tranh đặc biệt.
C. Chiến tranh cục bộ.
D. Chiến tranh đơn phương.
đặc biệt”?
A. Chiến thắng Ba Gia (Quảng Ngãi), An Lão (Bình Định), Đồng Xoài (Bình Phước).
B. Chiến thắng Ấp Bắc (Mỹ Tho).
C. Chiến thắng Vạn Tường (Quảng Ngãi).
D. Chiến thắng Bình Giã (Bà Rịa).
Câu 21: Sau thắng lợi quân sự nào, Pháp phải ký với ta Hiệp định Giơ-ne-vơ (21 – 7 – 1954)?
A. Thắng lợi ở trận Điện Biên Phủ trên không.
B. Thắng lợi ở chiến dịch Hồ Chí Minh.
3
C. Thắng lợi ở Điện Biên Phủ.
D. Thắng lợi ở chiến dịch Tây Nguyên.
Câu 22: Ai là người tổ chức “trưng cầu dân ý” và thành lập chính thể Việt Nam cộng hòa năm
1956?
A. Dương Văn Minh. B. Ngô Đình Diệm.
C. Trần Văn Hương.
D. Nguyễn Văn Thiệu.
Câu 23: Nhiệm vụ của miền Bắc sau năm 1954 là
A. Tiếp tục cuộc cách mạng dân tộc dân chủ nhân dân.
B. Thực hiện cách mạng XHCN.
C. Tiến hành cải cách ruộng đất.
Câu 27: Tên gọi của Đảng ta từ năm 1976 là
A. Đảng cộng sản Đông Dương.
B. Đảng lao động Việt Nam.
C. Đảng cộng sản Việt Nam .
D. Đảng nhân dân cách mạng.
Câu 28: Tổng bí thư Đảng ta nhiệm kỳ 2016 – 2021 là
A. Nông Đức Mạnh. B. Nguyễn Phú Trọng.
Quang.
C. Trường Chinh.
D. Trần Đại
Câu 29: Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ III của Đảng (9 – 1960) diễn ra tại đâu?
A. Ma Cao (Trung Quốc).
(Trung Quốc).
B. Chiêm Hóa (Tuyên Quang).
C. Hà Nội.
D. Thượng Hải
Câu 30: Hồ Chí Minh được bầu làm Chủ tịch Đảng lần đầu tiên trong Đại hội lần thứ mấy của
Đảng?
B. 18 tháng.
C. 24 tháng.
D. 20 tháng.
Câu 34: Điểm khác biệt lớn nhất giữa “Chiến tranh đặc biệt” và “Chiến tranh cục bộ” là ở mặt
A. quy mô.
B. lực lượng.
C. vũ khí.
D. âm mưu.
Câu 35: Cái gì được coi là “xương sống” của chiến lược “chiến tranh đặc biệt”?
A. Dùng “trực thăng vận”.
cố vấn Mĩ.
B. Dùng “thiết xa vận”.
C. Dồn dân lập ấp.
D. Hệ thống
Câu 36: Sau chiến thắng quân sự nào của ta, khắp miền Nam đã dấy lên cao trào “tìm Mỹ mà
đánh, lùng ngụy mà diệt”?
A. Chiến thắng Ấp Bắc (Mỹ Tho).
B. 1961 – 1965.
C. 1965 – 1968.
D. 1969 –
Câu 40: Quân và dân ta đã đánh bại cuộc tấn công của 9000 quân Mỹ với nhiều xe tăng, xe bọc
thép, máy bay lên thẳng vào thôn Vạn Tường (Quảng Ngãi) trong thời gian bao nhiêu ngày?
A. 1 ngày.
B. 2 ngày.
C. 3 ngày.
D. 4 ngày.
Câu 41: “Đến cuối …, Mặt trận Dân tộc giải phóng miền Nam Việt Nam có cơ quan thường trực
ở hầu hết các nước XHCN và một số nước khác”. Trong dấu “…” là
A. năm 1965.
B. năm 1967.
C. năm 1961.
D. năm 1968.
Câu 42: Ý nghĩa to lớn nhất của phong trào “Đồng khởi” (1959-1960) là
A. giáng một đòn nặng nề vào chính sách thực dân mới của Mĩ, làm lung lay tận gốc chính
quyền tay sai Ngô Đình Diệm.
B. tịch thu được ruông đất của địa chủ, cường hào đem chia cho dân cày nghèo.
D. Để thực hiện chiến thuật “trục thăng vận” và “thiết xa
Câu 46: Chiến lược chiến tranh nào của Mĩ mở đầu cho cuộc chiến tranh phá hoại miền Bắc
nước ta.
A. Chiến lược “chiến tranh đặc biệt”. B. Chiến lược “chiến tranh cục bộ”.
C. Chiến lược “chiến tranh đơn phương”
D. Chiến lược “ Việt Nam hóa chiến tranh”.
Câu 47: Ngày 21/4/1975, tổng thống Nguyễn Văn Thiệu từ chức sau thất bại ở đâu?
A. Thất bại tại Tây Nguyên.
B. Thất bại tại Huế.
C. Thất bại tại Đà Nẵng.
D. Thất bại tại Phan Rang, Xuân Lộc.
Câu 48: Trong chiến dịch Tây Nguyên, tỉnh Đăk Nông (tỉnh Quảng Đức cũ) được giải phóng vào
thời gian nào?
A. 12/3/1975.
B. 17/3/1975.
C. 23/3/1975.
D. 24/3/1975.
Câu 49: Điểm mới trong chiến lược “Việt Nam hóa chiến tranh” của Mỹ so với các chiến lược
trước đó là
B. Cuộc hành quân xâm lược Lào.
C. Cuộc chiến tranh phá hoại miền Bắc lần 1.
Bắc lần 2.
D. Cuộc chiến tranh phá hoại miền
Câu 53: Từ ngày 12 – 2 đến 23 – 3 – 1971, quân và dân ta đã đánh bại hoạt động quân sự nào
của Mỹ ngụy?
A. Cuộc hành quân xâm lược Lào.
B. Cuộc hành quân “Lam Sơn – 719”.
C. Cuộc chiến tranh phá hoại miền Bắc lần 1.
Bắc lần 2.
D. Cuộc chiến tranh phá hoại miền
Câu 54: Ý nghĩa to lớn nhất khi nhân dân miền Bắc làm nên trận “Điện Biên Phủ trên không” là
A. làm sụp đổ chính quyền Sài Gòn.
B. buộc Mỹ phải ký “Hiệp định Pari”.
C. buộc Nguyễn Văn Thiệu phải từ chức.
Bắc.
D. buộc Mỹ ngừng ném bom miền
Câu 55: Máy bay B52 được Mỹ sử dụng chủ yếu trong
A. cuộc chiến tranh phá hoại miền Bắc lần 1.
D. 10 ngày đêm.
Câu 59: Điều quan trọng nhất khi ta buộc Hoa Kỳ và các nước ký kết Hiệp định Pari đó là
8
A. buộc Hoa Kỳ và các nước cam kết tôn trọng độc lập, chủ quyền và toàn vẹn lãnh thổ.
B. hai bên ngừng bắn ở miền Nam và Hoa Kỳ cam kết chấm dứt hoạt động chống miền Bắc Việt
Nam.
C. nhân dân miền Nam tự quyết định tương lai của mình qua hoạt động tổng tuyển cử tự do.
D. Hoa Kỳ cam kết góp phần vào việc hàn gắn vết thương chiến tranh ở Việt Nam và Đông
Dương.
Câu 60: Hội nghị Ban chấp hành trung ương Đảng Lao động Việt Nam lần thứ 21 (7 – 1973) đã
quyết định vấn đề quan trọng gì?
A. Cả nước sẽ tiến hành đi lên xây dựng chủ nghĩa xã hội.
B. Xác định nhiệm vụ của cách mạng từng miền và mối quan hệ cách mạng hai miền.
C. Cho phép nhân dân miền Nam sử dụng bạo lực cách mạng đánh Mỹ - Diệm.
D. Khẳng định miền Nam tiếp tục cuộc cách mạng dân tộc dân chủ nhân dân.
Câu 61: Sự kiện nào đánh dấu chiến dịch Hồ Chí Minh đã hoàn toàn thắng lợi?
A. Cờ cách mạng tung bay trên Dinh Độc Lập.
B. Tổng thống Dương Văn Minh đầu hàng vô điều kiện.
C. 5 cánh quân của ta tiến vào trung tâm Sài Gòn.
D. Xe tăng và bộ binh của ta tiến vào Dinh Độc Lập.
Câu 62: Điều nào sau đây là không đúng khi nói về chiến lược “Việt Nam hóa chiến tranh” của
Mỹ?
A. Là hình thức chiến tranh xâm lược mới. B. Có hệ thống cố vấn Mỹ chỉ huy.
C. Có quy mô rộng lớn.
D. Sử dụng lực lượng chính là quân đội Mỹ.
Câu 66: Tỉnh cuối cùng được giải phóng ở miền Nam vào ngày 2 – 5 – 1975 là
A. Sóc Trăng.
B. Châu Đốc.
C. Vĩnh Long.
D. Cà Mau.
Câu 67: Khu căn cứ quân sự liên hợp lớn nhất của Mỹ và quân đội Sài Gòn ở miền Nam là
A. Sài Gòn.
B. Đà Nẵng.
C. Tây Nguyên.
D. Huế.
Câu 68: Sau khi Chủ tịch Hồ Chí Minh qua đời (2 – 9 – 1969), ai đã thay Người đảm nhiệm chức
vụ Chủ tịch nước?
A. Lê Duẩn.
B. Tôn Đức Thắng.
C. Võ Chí Công.
D.
Câu 69: Ta giải phóng Huế và toàn tỉnh Thừa Thiên trong ngày
A. 24 – 3 – 1975.
Câu 73: Hội nghị Ban chấp hành trung ương Đảng lần thứ 24 đã đề ra nhiệm vụ quan trong gì?
A. Khôi phục kinh tế, hàn gắn vết thương chiến tranh.
B. Kế hoạch đưa cả nước đi lên CNXH.
10
C. Thống nhất đất nước về mặt nhà nước.
D. Cải tạo nền kinh tế ở miền Nam.
Câu 74: Ngày 25 – 4 – 1976, cuộc Tổng tuyển cử bầu Quốc hội chung đã diễn ra với số lượng cử
tri là
A. 21 triệu người.
B. 23 triệu người.
C. 25 triệu người.
D. 27 triệu người.
Câu 75: Quốc hội chung của nước Việt Nam thống nhất là Quốc hội khóa mấy?
A. Khóa IV.
B. Khóa V.
C. Khóa VI.
D. Khóa VII.
A. WHO.
B. WTO.
C. Liên hợp quốc
D. ASEAN.
CÂU 80: Công cuộc thống nhất đất nước về mặt nhà nước được hoàn thành sau sự kiện nào?
A. Hội nghị Hiệp thương 2 miền Nam – Bắc ở Sài Gòn.
B. Cuộc Tổng tuyển cử bầu Quốc hội.
C. Kết quả kỳ họp đầu tiên Quốc hội khóa VI.
IV.
D. Đại hội Đảng toàn quốc lần thứ
Câu 81: Đảng ta bắt đầu tiến hành công cuộc đổi mới đất nước từ năm nào?
A. 1985.
B. 1986.
C. 1987.
D. 1991.
Câu 82: Công cuộc đổi mới đất nước được đề xuất trong Đại hội toàn quốc của Đảng lần thứ
mấy?
A. Đại hội III.
C. mục tiêu
D. mô hình
Câu 86: Trong nội dung đổi mới của Đảng về kinh tế, ta chủ trương xóa bỏ cơ chế kinh tế nào?
A. Kinh tế thị trường.
B. Kinh tế nhiều thành phần.
C. Kinh tế quan liêu, bao cấp.
D. Kinh tế tư bản.
Câu 87: Trong công cuộc đổi mới đất nước, Đảng ta xác định lấy đổi mới trong lĩnh vực nào làm
trọng tâm?
A. Xã hội.
B. Văn hóa.
C. Kinh tế.
D. Chính trị.
Câu 88: Hãy điền những cụm từ còn thiếu vào câu thể hiện về đất nước Việt Nam: “… lãnh đạo,
… quản lý, … làm chủ”.
A. Nhà nước – Đảng – nhân dân.
C. Đảng – nhà nước – nhân dân.
B. Đảng – nhân dân – Nhà nước.
A. Việt Nam gia nhập WTO.
B. Việt Nam bình thường hóa quan hệ với Mỹ.
C. Việt Nam gia nhập ASEAN.
D. Tổng thống Mỹ sang thăm Việt Nam.
Câu 93: Từ khi thành lập cho đến nay, Đảng cộng sản Việt Nam đã có tất cả bao nhiêu cương
lĩnh?
A. 2 cương lĩnh.
cương lĩnh.
B. 3 cương lĩnh.
C. 4 cương lĩnh.
D. 5
Câu 94: Công cuộc đổi mới của Đảng đã tiến hành được bao nhiêu năm?
A. 25 năm.
B. 30 năm.
C. 31 năm.
D. 20 năm.
13